Thành viên:Người Của Công Lý
Giao diện
| Biên tập viên này tuyên thệ sẽ đóng góp cho Wikipedia cho tới khi lìa đời (click ở đây để tuyên thệ), mặc dù có thể Wikibreak dài hạn khi còn sống. Biên tập viên này là hội viên của Hồng Hoa Hội chi nhánh quốc tế. |
Là người của công lý chống phá hoại, PR, Viết các bài về thể thao. Người Của Công Lý (thảo luận) 01:04, ngày 15 tháng 9 năm 2023 (UTC)
Bài viết có vấn đề
Trang mới, ẩn trang đã tuần tra
ngày 11 tháng 4 năm 2026
- 02:4602:46, ngày 11 tháng 4 năm 2026 Rubik Đồng hồ (sử | sửa đổi) [7.551 byte] LOL369YT (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Rubik's Clock”) Thẻ: Thêm thẻ nowiki Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 02:2902:29, ngày 11 tháng 4 năm 2026 Mặt trận thống nhất (Trung Quốc) (sử | sửa đổi) [38.915 byte] Dotruonggiahy12 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “United front (China)”)
- 02:2502:25, ngày 11 tháng 4 năm 2026 Dịch vụ an ninh mạng (sử | sửa đổi) [9 byte] ~2026-22143-31 (thảo luận) (Apple.com) Thẻ: Bài viết mới dưới 10 ký tự Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 01:3301:33, ngày 11 tháng 4 năm 2026 Câu lạc bộ bóng đá Mai Châu Khách Gia (sử | sửa đổi) [21.886 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Distinguish|Meizhou Meixian Hakka F.C.}} {{Infobox football club | clubname = Meizhou Hakka<br />梅州客家 | image = Meizhou Hakka F.C.svg | upright = 0.85 | fullname = Meizhou Hakka Football Club<br />梅州客家足球俱乐部 | nickname = | founded = {{Start date and age|2013}} | ground = Huitang Stadium, Ngũ Hoa | capacity = 27,000 | manager = Gino Lettieri | mgrtitle = Huấn luyện viên trưởng | league = {{Chines…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017 tên ban đầu là “Meizhou Hakka F.C.”
- 01:2401:24, ngày 11 tháng 4 năm 2026 UE Cornellà (sử | sửa đổi) [24.836 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Câu lạc bộ bóng đá hiệp hội Tây Ban Nha}} {{Infobox football club | clubname = Cornellà | image = UE Cornella crest.svg | upright = 0.6 | fullname = Unió Esportiva Cornellà, S.A.D. | founded = 1951 | stadium = Estadi Palamós Costa Brava | capacity = 3.724 | chairman = Gabriel Carmona | chrtitle = Chủ tịch | manager = Ignasi Senabre | mgrtitle = Huấn luyện viên trưởng | league = {{Spanish football updat…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 01:1801:18, ngày 11 tháng 4 năm 2026 Nguyễn Thị Thanh Nga (sử | sửa đổi) [3.304 byte] ~2026-21315-73 (thảo luận) (←Trang mới: “'''Nguyễn Thị Thanh Nga''' là phu nhân của ông Trần Thanh Mẫn, Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (nhiệm kỳ 2026–2031). Bà thường xuyên xuất hiện trong các hoạt động đối ngoại, ngoại giao văn hóa, thăm và tặng quà tại các trung tâm bảo trợ xã hội, cùng cộng đồng người Việt ở nước ngoài. {{Thông tin v…”) Thẻ: Tạo lại trang Xuống dòng liên tục hơn 3 lần Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 01:1701:17, ngày 11 tháng 4 năm 2026 Magenbrot (sử | sửa đổi) [4.735 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Magenbrot) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 00:3200:32, ngày 11 tháng 4 năm 2026 Phan Nhật Bắc (sử | sửa đổi) [1.320 byte] ~2026-22274-67 (thảo luận) (Đã kiểm lại) Thẻ: Tạo lại trang Bài viết mới chưa được wiki hóa Thêm nội dung không nguồn Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
ngày 10 tháng 4 năm 2026
- 23:1323:13, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Nguyễn Huy Hoàng ( Nông Nghiệp ) (sử | sửa đổi) [4.760 byte] Lavankia89 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox musical artist | name = Nguyễn Huy Hoàng | image = | background = solo_singer | birth_name = Nguyễn Huy Hoàng | birth_date = 1996 | birth_place = Đắk Nông, Việt Nam | origin = Hà Tĩnh, Việt Nam | genre = Nhạc quê hương, nhạc trữ tình, nhạc chủ đề nông nghiệp | occupation =nông nghiệp, nghệ sĩ âm nhạc, nhà sáng tạo nội dung | years_active = 2020–nay | label = Phát hành độc lập | instrument…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 17:0417:04, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Văn phòng Cơ quan Chủ tịch nước (sử | sửa đổi) [4.869 byte] Minh Quân Trịnh (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin công trình xây dựng | tên = | tên cũ = Dinh Thống sứ Bắc Kỳ<br>Bắc Bộ phủ<br>Nhà khách Chính phủ | hình = Văn phòng Cơ quan Chủ tịch nước.webp | ghi chú hình = Trụ sở hiện nay | dạng = Trụ sở làm việc | tình trạng = Hoàn thành | phong cách = Tân cổ điển | thành phố = Hà Nội | quốc gia = {{VIE}} | địa chỉ = Số 2, phố Lê…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Liên kết định hướng
- 16:0016:00, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Chuyến bay 96 của American Airlines (sử | sửa đổi) [1.792 byte] LOL369YT (thảo luận | đóng góp) (Mới viết nên chưa kịp thêm nguồn, ai chỉnh sửa thì thêm nguồn hộ mình nhé) Thẻ: Soạn thảo trực quan Liên kết định hướng
- 15:5315:53, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Thích Chánh Lạc (sử | sửa đổi) [13.281 byte] Mailien115 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox person | name = Thích Chánh Lạc | honorific_prefix = Hòa thượng | honorific_suffix = Trưởng lão | image = | image_size = | caption = | birth_name = Lê Kim Cương | birth_date = {{birth date|1931|1|8}} | birth_place = làng Trà Trì, tổng Vĩnh Xuân, quận Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam | nationality = Việt…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển Liên kết định hướng
- 15:4215:42, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Phi cộng sản hóa (sử | sửa đổi) [7.523 byte] Wendycornblue (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Decommunization”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 14:4314:43, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Halobacteria (sử | sửa đổi) [285 byte] ~2026-21934-38 (thảo luận) (I add nothing but skibidi) Thẻ: Bắt đầu một dòng mới bằng chữ cái thường Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo)
- 14:3014:30, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Henri I, Công tước xứ Guise (sử | sửa đổi) [20.466 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Henri I, Công tước xứ Guise) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 13:3813:38, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Hanoi Central Hotel & Residences (sử | sửa đổi) [3.278 byte] Kinh tế chính trị (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “ {{Thông tin công trình xây dựng | tên = Hanoi Central Hotel & Residences | hình =Hanoi Central Hotel & Residences.jpeg | chú thích hình = | dạng = Khách sạn căn hộ dịch vụ 4 sao | quốc gia = Việt Nam | thành phố = Hà Nội | địa chỉ = 05 - 07 phố Hội Vũ, phường Hoàn Kiếm, Hà Nội | tọa độ = {{coord|21.0287578|N|105.8407036|E|format=dms|type:landmark_region:VN}} | điện thoại = +84.243.6340…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 13:1313:13, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Eduardo Mancha (sử | sửa đổi) [5.072 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Brazilian footballer (born 1995)}} {{Use dmy dates|date=August 2024}} {{Portuguese name|Ferreira|dos Santos}} {{Infobox football biography | name = Eduardo Mancha | image = | caption = | fullname = Eduardo Ferreira dos Santos | height = {{height|m=1,87}} | birth_date = {{birth date and age|df=yes|1995|11|24}} | birth_place = | currentclub = Buriram United | clubnumber = 40 | position = Hậu vệ | years…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 12:5812:58, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Quý Ròm (sử | sửa đổi) [2.160 byte] HUNAA13 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “== Thông tin sơ lược == '''Họ và tên:''' Đặng Hiệp Quý '''Biệt danh:''' Quý Ròm, Nhà ảo thuật đại tài '''Nghề nghiệp:''' Học sinh, "Nhà thông thái" của nhóm '''Sở trường:''' Toán, Lý, Hóa, Ảo thuật '''Sở đoản(điểm yếu):''' Nóng nảy, dễ tự ái, thể lực yếu '''Người thân:''' Ba, mẹ, em Diệp == Tổng Quan == '''Quý Ròm''' là linh hồn về mặt trí tuệ (cùng với…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo) Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (dán)
- 12:5712:57, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Trần Chí Đáo (sử | sửa đổi) [6.973 byte] Tuquyet2457 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin nhân vật | honorific_prefix = Phó Giáo sư, Tiến sĩ | tên = Trần Chí Đáo | loại = | phong trào = | con cái = | người thân = | module = {{Infobox | child = yes | title = | decat = yes | label1= Học vị | data1= Tiến sĩ | label2= Học hàm | data2= Phó Giáo sư | label3= Trường lớp | data3= Trường Đại học Xây dựng Bulgary | label4=Khen thưởng | data4= {{HCVN|Độc lập|2|1…”) Thẻ: Tạo lại trang Liên kết định hướng
- 11:5511:55, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Joseph Laniel (sử | sửa đổi) [4.433 byte] ~2026-22058-98 (thảo luận) (←Trang mới: “Joseph Laniel (tiếng Pháp: [ʒozɛf lanjɛl]; 12 tháng 10 năm 1889 – 8 tháng 4 năm 1975) là một chính trị gia bảo thủ Pháp của Cộng hòa Pháp thứ Tư, người đã giữ chức Thủ tướng trong một năm từ 1953 đến 1954. Trong giữa nhiệm kỳ của mình với tư cách là Thủ tướng, Laniel đã là ứng cử viên thất bại cho chức Chủ tịch Pháp, một chức vụ đã được René Coty giành c…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo)
- 11:5411:54, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Upeneus randalli (sử | sửa đổi) [3.570 byte] Conhacgiay (thảo luận | đóng góp) (+) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 11:0811:08, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Địa lý Angola (sử | sửa đổi) [15.875 byte] Mai Thanh Bang (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Hộp thông tin địa lý quốc gia | country = Angola |map = 240px | continent = Châu Phi | region = Nam phần châu Phi | coordinates = {{coord|12|30|S|18|30|E|type:country_region:AO|display=inline,title}} | area_rank = 22 | area = {{convert|1246700|km2|sqmi|abbr=on}} | coastline = {{convert|1600|km|mi|abbr=on}} | borders = '''Tổng chi…”)
- 10:4510:45, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Kilôgam lực (sử | sửa đổi) [34 byte] ~2026-19516-38 (thảo luận) (←Trang mới: “Fuc k you bit ch.”) Thẻ: Tạo lại trang Bài viết mới dưới 150 ký tự Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 10:2910:29, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Giải vô địch bóng đá Liên Xô (sử | sửa đổi) [78.112 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Hạng đấu bóng đá cao nhất tại Liên Xô (1936 đến 1991)}} {{Use dmy dates|date=December 2021}} {{Infobox football league | name = Giải bóng đá Vô địch Quốc gia Liên Xô<br />{{lang|ru|Высшая лига}} | image = | pixels = 80 | country = Liên Xô | confed = UEFA | founded = 22 tháng 5 năm 1936 <small>(với tên gọi Nhóm A)</small> | first…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 10:1910:19, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Willy Wonka & the Chocolate Factory (sử | sửa đổi) [10.001 byte] HUNAA13 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “ = Willy Wonka & the Chocolate Factory = '''Willy Wonka & the Chocolate Factory''' (tạm dịch: ''Willy Wonka và Nhà máy Socola'') là một bộ phim nhạc kịch kỳ ảo của Mỹ công chiếu năm 1971, do '''Mel Stuart''' đạo diễn. Bộ phim được chuyển thể từ cuốn tiểu thuyết năm 1964 mang tên ''Charlie và Nhà máy Socola'' của nhà văn '''Roald Dahl'''.<ref>Roald Dahl là nhà văn thiếu nhi vĩ đại với trí…”) Thẻ: Tạo lại trang Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo) Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (dán)
- 10:1010:10, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Hành trình vạn dặm bắt đầu từ một bước chân (sử | sửa đổi) [3.732 byte] Yakushosama (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox Chinese | s = 千里之行始于足下 | t = 千里之行始於足下 | y = Chīn léih jī hàhng chí yū jūk hah | j = Cin1 lei5 zi1 hang4 ci2 jyu1 zuk1 haa6 | p = Qiānlǐ zhīxíng shǐyú zúxià | l = Chuyến hành trình dài nghìn dặm được bắt đầu ngay tại vị trí dưới bàn chân của bạn | links = https://en.wiktionary.org/wiki/a_journey_of_a_thousand_miles_begins_with_a_single_step }} "'''Hành trình vạn dặm…”)
- 10:1010:10, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Góc nhìn tâm lý học về tuyên bố nhìn thấy UFO (sử | sửa đổi) [27.419 byte] Yakushosama (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “Những tuyên bố về việc nhìn thấy, chạm trán hay tiếp xúc với vật thể bay không xác định (UFO) có liên quan đến yếu tố ngoài hành tinh hoặc hiện tượng siêu nhiên từ lâu đã là chủ đề của nhiều nghiên cứu y khoa và tâm lý học chuyên sâu. Dù phần lớn các trường hợp có thể được giải thích là do sự nhầm lẫn, một số nghiên cứu lại chỉ ra rằng một…”)
- 09:5909:59, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Trường THPT An Minh (sử | sửa đổi) [738 byte] Giangazu (thảo luận | đóng góp) (Tạo trang và cập nhật các thông tin của trường thpt An Minh, An Giang) Thẻ: Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo)
- 09:2509:25, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Nguyễn Văn Học (sử | sửa đổi) [1.785 byte] Ngo thuc mien (thảo luận | đóng góp) (điều chỉnh nội dung hoàn chỉnh, chuẩn chính tả) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 08:5708:57, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Danh sách giải thưởng và đề cử của Hứa Kim Tuyền (sử | sửa đổi) [30.097 byte] HuyNome42 (thảo luận | đóng góp) (Tạo trang mới)
- 06:5906:59, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Tỷ lệ đánh bóng mạnh (sử | sửa đổi) [8.466 byte] KKhuc92 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Slugging percentage”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 06:5406:54, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Fassbrause (sử | sửa đổi) [8.418 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Fassbrause) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 06:3906:39, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Fred Haise (sử | sửa đổi) [4.441 byte] Thuongp (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Sơ khai nhân vật}} '''Fred Wallace Haise Jr.''' (sinh ngày 14 tháng 11 năm 1933) là một cựu phi hành gia NASA, kỹ sư, phi công chiến đấu thuộc Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ và Không quân Hoa Kỳ, đồng thời là phi công thử nghiệm. Ông là một trong số 24 phi hành gia Apollo từng bay đến Mặt Trăng, giữ vai trò phi công Mô-đun đổ bộ Mặt Trăng trên chuyến tàu '…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 06:3306:33, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Công ước Liên Hợp Quốc về Chống Tội phạm Mạng (sử | sửa đổi) [6.257 byte] Vvhq1231 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Mô tả ngắn|Hiệp ước quốc tế được đề xuất về tội phạm máy tính}} {{Bài viết tốt}} {{Use dmy dates|date=tháng 1 năm 2026}} {{Infobox treaty | name = Công ước Liên Hợp Quốc về Chống Tội phạm Mạng | long_name = Tăng cường hợp tác quốc tế trong đấu tranh chống một số tội phạm được thực hiện bằng hệ thống công nghệ thông tin và truyền thông và chia sẻ chứ…”) Thẻ: Xuống dòng liên tục hơn 3 lần Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 06:0906:09, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Đại sứ Việt Nam (sử | sửa đổi) [17.510 byte] Sundance Kid VN (thảo luận | đóng góp) (Sẽ thêm nguồn dẫn sau) Thẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
- 05:4805:48, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Nguyễn Thanh Hải (Vĩnh Long) (sử | sửa đổi) [6.527 byte] Anhdeptraicap3 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “'''Nguyễn Thanh Hải''' (sinh ngày 1 tháng 5 năm 1973) là một Chính trị gia, Tướng lĩnh Công an nhân dân, hàm Thiếu tướng. Ông hiện là Ủy viên ban thường vụ Tỉnh ủy Vĩnh Long, Bí thư đảng ủy, Giám đốc Công an tỉnh Vĩnh Long. <ref>{{Chú…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo) Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 05:1805:18, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Lee Jong-beom (sử | sửa đổi) [15.613 byte] KKhuc92 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Lee Jong-beom”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 05:0305:03, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Illia Voloshyn (sử | sửa đổi) [5.528 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Ukraine (sinh 2007)}} {{Infobox football biography | name = Illia Voloshyn | image = | caption = | fullname = Illia Yaroslavovych Voloshyn | birth_date = {{birth date and age|2007|1|15|df=y}} | birth_place = Novomoskovsk, Ukraine | height = 2,02 m | position = Thủ môn | currentclub = Real Madrid C | clubnumber = 31 | youthyears1 = {{0|0000}}–2022 |…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 05:0105:01, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Real Madrid Juvenil (sử | sửa đổi) [23.972 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Đội bóng đá trẻ Tây Ban Nha}} {{Infobox football club | nickname = La Fábrica | founded = 6 tháng 3, 1902 | image = | image_size = 140px | ground = Ciudad Real Madrid | capacity = 3.000 <br> 800 với khán đài tạm thời ở phía sau khung thành | clubname = Học viện Real Madrid | fullname = Real Madrid Club de Fútbol Academy | chrtitle = Chủ tịch | chairman = Florentino Pérez | coach = Álvaro Lóp…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017 tên ban đầu là “Real Madrid CF (thanh thiếu niên)”
- 04:5904:59, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Địa lý Djibouti (sử | sửa đổi) [12.530 byte] Mai Thanh Bang (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Hộp thông tin địa lý quốc gia | country = Djibouti | map = 250px<br><br>240px | continent = Châu Phi | region = Sừng châu Phi | area_rank = 146 | area = {{convert|23200|km2|sqmi|abbr=on}} | coastline = {{convert|314|km|mi|abbr=on}} | borders = '''Tổng chiều dài:''' {{convert|575|k…”)
- 04:5404:54, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Hệ thống đội dự bị (sử | sửa đổi) [43.400 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Use mdy dates|date=August 2023}} {{short description|Câu lạc bộ thể thao có vai trò cung cấp kinh nghiệm và đào tạo cho các cầu thủ trẻ}} thumb|right|upright=1.2|[[Buffalo Bisons là một đội sân sau của Toronto Blue Jays.]] Trong thể thao, một '''đội sân sau''' (tiếng Anh: '''farm team''', còn được gọi là '''hệ thống sân sau''', '''hệ thống phát triển''', ''…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:4604:46, ngày 10 tháng 4 năm 2026 La Fábrica (sử | sửa đổi) [11.719 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Use dmy dates|date=November 2021}} {{Italic title}}{{Infobox building | name = La Fábrica | native_name = | native_name_lang = | logo = | logo_size = | logo_alt = | logo_caption = | image = | image_size = | image_alt = | image_caption = Lối vào Ciudad Real Madrid (Thành phố Real Madrid), tổ hợp tập luyện của câu lạc b…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:2904:29, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Chema Andrés (sử | sửa đổi) [14.477 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Tây Ban Nha (sinh năm 2005)}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{family name hatnote|Andrés|Baixauli|lang=Spanish}} {{Infobox football biography |name = Chema Andrés |image = |fullname = José María Andrés Baixauli<ref name="FIFA Club World Cup 25">{{cite web |url=https://fdp.fifa.org/assetspublic/ce233/pdf/SquadLists-English.pdf |title=FIFA Club World Cup 2025™ Squad List: Real Madrid C. F. (…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:2604:26, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Gavin Turner (sử | sửa đổi) [6.056 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Mỹ (sinh năm 2007)}} {{Use mdy dates|date=April 2026}} {{Use American English|date=April 2026}} {{Infobox football biography | name = Gavin Turner | fullname = Gavin Turner | image = | upright = | caption = | height = 5 ft 8 in | birth_date = {{birth date and age|2007|1|5}} | birth_place = Fairfax, Virginia, Hoa Kỳ | currentclub = D.C. United | clubnumbe…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 03:4603:46, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Sư đoàn tấn công đường không Cận vệ 104 (sử | sửa đổi) [6.299 byte] Phó Nháy (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox military unit | unit_name = Sư đoàn tấn công đường không Cận vệ 104 | native_name = {{langx|ru|104-я гвардейская десантно-штурмовая ордена Кутузова II степени дивизия}} | image = Great emblem of the 104th Guards Air Assault Division.svg | caption = Phù hiệu của Sư đoàn 104 | dates…”) tên ban đầu là “Sư đoàn tấn công đường không 104”
- 03:1703:17, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Hồng Gia La Phù Sơn (sử | sửa đổi) [2.004 byte] Tintrungnguyen onephone (thảo luận | đóng góp) (first) Thẻ: Tạo lại trang Bài viết mới dưới 1000 ký tự Bài viết mới chưa được wiki hóa Thêm nội dung không nguồn Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo)
- 03:1603:16, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Vương quốc Thực vật Cape (sử | sửa đổi) [11.530 byte] Mai Thanh Bang (thảo luận | đóng góp) (Khởi tạo trang) Thẻ: Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 02:5102:51, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Rostbrätel (sử | sửa đổi) [1.968 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Rostbrätel) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 02:4602:46, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Địa lý Cộng hòa Nam Phi (sử | sửa đổi) [17.252 byte] Mai Thanh Bang (thảo luận | đóng góp) (Viết lần 1) Thẻ: Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển tên ban đầu là “Địa lý Nam Phi”
- 02:3702:37, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Võ Văn Nhân (sử | sửa đổi) [14.978 byte] Datkhuong1997 (thảo luận | đóng góp) (Cập nhật thông tin Thạc Sĩ) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo)
- 02:2702:27, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Trịnh Đức Dụ (sử | sửa đổi) [4.940 byte] Sundance Kid VN (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “'''Trịnh Đức Dụ''' là một nhà ngoại giao người Việt Nam. Ông từng là Trưởng đoàn đại diện của Việt Nam tại trụ sở Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc (UNESCO), Đại sứ Đặc mệnh toàn quyền tại Anh. == Sự nghiệp == Từ năm 1996 đến 1999, Trịnh Đức Dụ là Trưởng Phái đoàn Việt Nam tại UNESCO.<ref>{{Chú thích web |last=Sơn Bách…”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
- 00:5300:53, ngày 10 tháng 4 năm 2026 Dummy code (sử | sửa đổi) [2.546 byte] ~2026-21987-12 (thảo luận) (←Trang mới: “ == Dummy code == '''Dummy code''' (tạm dịch: ''mã giả lập'' hoặc ''mã đệm'') là đoạn mã được viết ra không nhằm mục đích thực thi chức năng chính của chương trình, mà chủ yếu phục vụ cho việc kiểm thử, minh họa, giữ cấu trúc, hoặc hỗ trợ phát triển phần mềm trong các giai đoạn trung gian. === Mục đích sử dụng === Dummy code thường được sử dụng trong các t…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo) Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (dán)
ngày 9 tháng 4 năm 2026
- 23:1923:19, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Nghiêm Hải Anh (sử | sửa đổi) [10.349 byte] ~2026-21564-22 (thảo luận) (←Trang mới: “{{pp-vandalism|small=yes}} {{Thông tin nhân vật | tên = Nghiêm Hải Anh | hình = | ghi chú hình = NCS Tiến sĩ, Luật Gia Nghiêm Hải Anh | ngày sinh = {{birth date and age|mf=yes|1981|5|4}} | nơi sinh = Hà Nội, Việt Nam | quê quán = Hoàn Kiếm, Hà Nội | residence = | ngày mất = | nơi mất = | nationality = Việt Nam | occupation = Doanh nhân <br>Luật gia | net_worth = | alma_mater = Cử nh…”) Thẻ: Tạo lại trang Thêm liên kết Facebook Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Liên kết định hướng
- 17:0917:09, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Nouvelle-Calédonie (sử | sửa đổi) [8.299 byte] Tìm tòi mọi thứ (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox National football team | type = women | Name = Nouvelle-Calédonie | Nickname = | Badge = | Badge_size = 180px | Association = Liên đoàn bóng đá Nouvelle-Calédonie | Confederation = OFC | Coach = Kamali Fitialeata | Most caps = Glenda Jaine (14) | Top scorer = | Home Stadium = | FIFA Tri…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 16:5816:58, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Monstercat (sử | sửa đổi) [76.252 byte] ~2026-21884-74 (thảo luận) (.) Thẻ: Tạo lại trang Thêm thẻ nowiki Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Thêm liên kết YouTube Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 16:0016:00, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Wonka Bars (sử | sửa đổi) [265 byte] ~2026-21897-43 (thảo luận) (Sô-cô-la Wonka) Thẻ: Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo)
- 14:4714:47, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Beuschel (sử | sửa đổi) [10.053 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Beuschel) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 14:4314:43, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Base bleed (sử | sửa đổi) [8.352 byte] Arest128 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “thumb|upright=1.35|Sơ đồ đơn giản hóa của đạn pháo tăng tầm đáy (base-bleed) đang làm giảm các xoáy nhiễu động. File:Base bleed unit.png|right|thumb|Sơ đồ của một bộ phận tạo khí tăng tầm đáy. Sơ đồ phía trên hiển thị phần đáy của viên đạn và vị trí của các lỗ thoát khí. Sơ đồ phía dưới là hình cắt lớp hiển th…”)
- 14:2914:29, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Eisbein (sử | sửa đổi) [3.871 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Eisbein) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 14:0314:03, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Linsen mit Spätzle (sử | sửa đổi) [2.968 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Linsen mit Spätzle) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:5513:55, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Giăm bông Rừng Đen (sử | sửa đổi) [5.153 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Giăm bông Rừng Đen) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 13:4513:45, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Copa Sudamericana 2018 (sử | sửa đổi) [38.135 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox international football competition | tourney_name = Copa Sudamericana | year = 2018 | other_titles = {{nowrap|Copa CONMEBOL Sudamericana 2018}} | dates = {{nowrap|13 tháng 2 – 12 tháng 12 năm 2018}} | num_teams = 44+''10'' | associations = 10 | champion_other = {{nowrap|{{flagicon|BRA}} Atlético Paranaense}} | count = 1 | second_other = {{flagicon|COL}} Atlético Junio…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017 Liên kết định hướng
- 13:4013:40, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Kirschenmichel (sử | sửa đổi) [3.135 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Kirschenmichel) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 13:3313:33, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Võ Tuấn Phong (sử | sửa đổi) [34 byte] ~2026-21815-96 (thảo luận) (←Trang mới: “Có một sự thật bạn sẽ không biết là PHONG BỊ GAY Múa Flo như cớt Thích mặc bikini.”) Thẻ: Bài viết mới dưới 150 ký tự Xuống dòng liên tục hơn 3 lần Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo)
- 13:1313:13, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Hiệu kỳ Mordovia (sử | sửa đổi) [3.145 byte] ~2026-21940-01 (thảo luận) (I don't known) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo) Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (dán)
- 13:1313:13, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Chanukun Karin (sử | sửa đổi) [6.755 byte] Kim Nito (thảo luận | đóng góp) (+) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 13:1313:13, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Heo In-seo (sử | sửa đổi) [1.431 byte] Jommy3210 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox baseball biography |name=Heo In-seo |image= |image_size= |team=Hanwha Eagles |number=59 |position=Người chơi ở vị trí thứ ba |birth_date={{birth date and age|2003|7|11}} |birth_place=Hàn Quốc |death_date= |death_place= |bats=Phải |throws=Phải |debutleague=KBO |debutdate= |debutyear=2022 |debutteam=Hanwha Eagles |finaldate= |finalyear= |finalteam= |statyear=mùa giải 2025 |statleague=KBO |stat1label=Đánh bóng…”)
- 13:0513:05, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Danh sách Nghị quyết của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc 101 đến 200 (sử | sửa đổi) [18.707 byte] Kingdragonphoniex (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{UNSCR}} Đây là '''danh sách các Nghị quyết của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc từ 101 đến 200''' được thông qua từ ngày 24 tháng 11 năm 1953 đến ngày 15 tháng 3 năm 1965. {{Table TOC|1953|1954|1955|1956|1957|1958|1959|1960|1961|1962|1963|1964|1965}} {| class="wikitable sortable" align="center" |- ! Nghị quyết ! Ngày ! Bỏ phiếu ! Nội dung |- id="1953" |Nghị quyết 101 của Hội đồng Bảo an Li…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 12:4712:47, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Channarong Promsrikaew (sử | sửa đổi) [7.346 byte] Kim Nito (thảo luận | đóng góp) (+) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 12:3212:32, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Nhiên liệu chất khí (sử | sửa đổi) [372 byte] ~2026-21856-03 (thảo luận) (đây mới chỉ là sơ lược, mong mọi người hoàn thiện thêm) Thẻ: Bài viết mới dưới 500 ký tự Thêm nội dung không nguồn Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo)
- 12:2512:25, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Indra Putra Mahayuddin (sử | sửa đổi) [31.959 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Malaysia (sinh năm 1981)}} {{Malay name|Indra Putra|Mahayuddin|note=off}} {{Use British English|date=September 2014}} {{Use dmy dates|date=February 2024}} {{Infobox football biography | name = Indra Putra Mahayuddin | image = MALAYSIA CUP 2012 SEMI FINAL (8414249718).jpg | image_size = 180px | caption = Indra Putra (phải) đang thi đấu tại Cúp quốc gia Malaysia 2012 | fullname = Indra Putra bin M…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 12:2312:23, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Trần Minh Trang (sử | sửa đổi) [5.270 byte] Anhdeptraicap3 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “'''Trần Minh Trang''' (sinh ngày 11 tháng 12 năm 1971) là một Chính trị gia,Tướng lĩnh Quân đội nhân dân Việt Nam, hàm Thiếu tướng. Ông hiện là Ủy viên ban thường vụ Tỉnh ủy Vĩnh Long, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo) Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 11:5311:53, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Giải bóng đá vô địch quốc gia Malaysia (sử | sửa đổi) [84.264 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Giải bóng đá nam cấp câu lạc bộ tại Malaysia}} {{Redirect-distinguish|Liga Super|Superliga (định hướng){{!}}Superliga}} {{EngvarB|date=December 2023}} {{Use dmy dates|date=December 2023}} {{Infobox football league | name = Malaysia Super League | logo = Malaysia Super League logo.png | organiser = Malaysian Football League (MFL) | founded = {{start date and age|df=yes|2004}} | confed…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 11:4411:44, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Eredivisie 2026–27 (sử | sửa đổi) [6.972 byte] Em đi trên cỏ non (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Mùa giải thứ 71 của Eredivisie}} {{Infobox football league season | competition = Eredivisie | image = VriendenLoterij Eredivisie Logo.png | pixels = | season = 2026–27 | dates = 7 tháng 8 năm 2026 – 23 tháng 5 năm 2027 | winners = | relegated = | continentalcup1 = Champions League | continentalcup1 qualifiers = | continentalcup2 = Europa League |…”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 11:3311:33, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Xốt tỏi (sử | sửa đổi) [1.675 byte] Kim Nito (thảo luận | đóng góp) (+) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 11:3111:31, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Haqimi Azim (sử | sửa đổi) [14.297 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Malaysia (sinh 2003)}} {{Malay name|Muhammad Haqimi Azim|Rosli| note = on}} {{Use dmy dates|date=October 2022}} {{Infobox football biography | name = Haqimi Azim | image = | fullname = Muhammad Haqimi Azim bin Rosli | birth_date = {{birth date and age|df=yes|2003|1|6}} | birth_place = Gombak, Selangor, Malaysia<ref>{{cite web|url=https://majoriti.com.my/sukan/2023/01/12/hakimi-azim-solusi-ter…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 11:2811:28, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Muhammad Ardiansyah (sử | sửa đổi) [5.021 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Indonesia}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Infobox football biography | name = Ardiansyah | fullname = Muhammad Ardiansyah | image = | birth_date = {{birth date and age|df=y|2003|3|23}}<ref>{{cite web |url=https://www.worldfootball.net/person/pe840397/muhammad-ardiansyah/|title=Muhammad Ardiansyah: Profile |website=worldfootball.net |publisher=HEIM:SPIEL |access-date=6 April 2023}}</ref> | birth_p…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 11:1711:17, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Kibbeling (sử | sửa đổi) [2.375 byte] Kim Nito (thảo luận | đóng góp) (+) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 11:0611:06, ngày 9 tháng 4 năm 2026 19999 (số) (sử | sửa đổi) [376 byte] ~2026-21172-63 (thảo luận) (←Trang mới: “{{số | số = 19999 | phân tích = 2857 × 7 | chia hết = 1, 7, 2857, 19999 }} '''19999''' ('''mười chín nghìn chín trăm chín mươi chín''') là một số tự nhiên ngay sau 19998 và ngay trước 20000. {{thể loại Commons|19999 (number)}} ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{sơ khai toán học}} {{Số nguyên}}”)
- 10:4910:49, ngày 9 tháng 4 năm 2026 49999 (số) (sử | sửa đổi) [409 byte] ~2026-21172-63 (thảo luận) (←Trang mới: “{{số | số = 49999 | phân tích = 1 × 49999 | chia hết = 1, 49999 }} '''49999''' ('''bốn mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín''') là một số tự nhiên ngay sau 49998 và ngay trước 50000. {{thể loại Commons|49999 (number)}} ==Tham khảo== {{tham khảo}} {{sơ khai toán học}} {{Số nguyên}}”) Thẻ: Tạo lại trang
- 10:4810:48, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Torricado (sử | sửa đổi) [1.871 byte] Kim Nito (thảo luận | đóng góp) (+) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Liên kết định hướng
- 09:2309:23, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Baba de camelo (sử | sửa đổi) [1.516 byte] Kim Nito (thảo luận | đóng góp) (+) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 08:4808:48, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Mất điểm trung bình (sử | sửa đổi) [10.089 byte] KKhuc92 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Earned run average”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 08:3808:38, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Machine unlearning (sử | sửa đổi) [22.570 byte] Qesefe (thảo luận | đóng góp) (machine unlearning) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 08:3408:34, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Cấy ghép nha khoa (sử | sửa đổi) [13.779 byte] Datkhuong1997 (thảo luận | đóng góp) (Cập Nhật Topic Cấy Ghép Implant) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo) tên ban đầu là “Cấy Ghép Implant”
- 08:3308:33, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Weerathep Pomphan (sử | sửa đổi) [5.794 byte] Kim Nito (thảo luận | đóng góp) (+) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
- 08:0808:08, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Lá nguyệt quế (sử | sửa đổi) [25.158 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Lá nguyệt quế) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 07:4607:46, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Mohnflesserl (sử | sửa đổi) [955 byte] Kim Nito (thảo luận | đóng góp) (+) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
- 07:4507:45, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Tiếng Hà Lan Jersey (sử | sửa đổi) [39 byte] ~2026-21738-99 (thảo luận) (0342615046) Thẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 07:2607:26, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Thành tích thắng thua (giao bóng) (sử | sửa đổi) [8.170 byte] KKhuc92 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Win–loss record (pitching)”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2 ContentTranslation: Tỉ lệ dịch máy chưa qua biên tập cao
- 06:2606:26, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Airfan Doloh (sử | sửa đổi) [5.019 byte] Kim Nito (thảo luận | đóng góp) (+) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
- 06:2006:20, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Flower Backhouse, Bá tước phu nhân xứ Clarendon (sử | sửa đổi) [699 byte] Anamelessaccount (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Flower Backhouse, Countess of Clarendon”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 05:5805:58, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Mamadou Doumbia (cầu thủ bóng đá, sinh 1995) (sử | sửa đổi) [1.121 byte] Kim Nito (thảo luận | đóng góp) (+) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
- 05:3105:31, ngày 9 tháng 4 năm 2026 APTX-4869 (sử | sửa đổi) [2.326 byte] Lamoon232 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “ = APTX-4869 = '''APTX-4869''' là một loại thuốc độc hư cấu xuất hiện trong bộ truyện tranh và anime Thám tử lừng danh Conan của tác giả Gosho Aoyama. Đây là một hợp chất do Tổ chức Áo Đen nghiên cứu và phát triển, đóng vai trò quan trọng trong mạch truyện chính. == Nguồn gốc == APTX-4869 được phát triển bởi Haibara Ai (tên thật Miyano Shiho), một nhà khoa học thuộc Tổ…”) Thẻ: Tạo lại trang Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo) Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (dán)
- 05:0405:04, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Nguyễn Tiến Thông (sử | sửa đổi) [6.303 byte] Sundance Kid VN (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “'''Nguyễn Tiến Thông''' (1924 – 2018) là một nhà ngoại giao người Việt Nam. Ông từng là Đại sứ đặc mệnh toàn quyền tại Tiệp Khắc, Bulgaria kiêm nhiệm các nước Thổ Nhĩ Kỳ và Argentina, nguyên Vụ trưởng Vụ Đông Âu I, Vụ trưởng Cục Lễ tân – Bộ Ngoại giao Việt Nam.<ref>{{Chú thích sách |title=Ngoại giao Việt Nam 1945 - 2000 |publisher=Nhà xuất…”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
- 04:5004:50, ngày 9 tháng 4 năm 2026 CÔNG TY TNHH SHINKA CORE (sử | sửa đổi) [4.390 byte] ~2026-21762-64 (thảo luận) (Chúng tôi đưa ra thông tin cơ bản về Công Ty TNHH Shinka Core) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo) Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (dán)
- 03:4603:46, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Kim Hyung-jun (Bóng chày) (sử | sửa đổi) [2.092 byte] Jommy3210 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox baseball biography |name=Kim Hyung-jun |image= |image_size= |team=NC Dinos |number=25 |position=Người bắt bóng |birth_date={{birth date and age|1999|11|2}} |birth_place=Seoul, Hàn Quốc |death_date= |death_place= |bats=Phải |throws=Phải |debutleague=KBO |debutdate=28 tháng 6 |debutyear=2021 |debutteam=NC Dinos |finaldate= |finalyear= |finalteam= |statyear=mùa giải 2025 |statleague=KBO |stat1label=Đánh bón…”)
- 03:3203:32, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Nhân Kính Hiền phi (sử | sửa đổi) [2.720 byte] Scheherrazade123 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox royalty | name = Nhân Kính Hiền phi<br />인경현비 | image = | father = Lý Tư Nghiên<ref>{{cite web|url=http://db.history.go.kr|title=Lý Tư Nghiên|website=Goryeosa|language=ko}}</ref> | mother = Kế Lâm quốc đại phu nhân Kim thị | spouse = Cao Ly Văn Tông | issue = Triều Tiên công Vương Đào<br />Phù Dư công Vương Tụ<br />Chấn Hàn công Vương Du | birth_date = | bir…”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 03:2403:24, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Kính Mục Hiền phi (sử | sửa đổi) [3.190 byte] Scheherrazade123 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox royalty | name = Kính Mục Hiền phi<br />경목현비 | image = | succession = Vương hậu Cao Ly | reign = 1031–1034 | reign-type = Tại vị | coronation = 1031 | predecessor = Nguyên Thành Vương hậu | successor = Kính Thành Vương hậu | father = Vương Khả Đạo (왕가도) | mother = Khai Thành quận phu nhân Kim thị | spouse = {{Marriage|Cao Ly Đ…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 03:1903:19, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Lựu pháo M777 155 mm (sử | sửa đổi) [76.190 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox weapon|is_artillery=yes|image=File:M777 howitzer rear.jpg|image_size=300|caption=US Marine gunners test fire an M777 howitzer in 2005|name=M777 Lightweight Towed Howitzer|origin=United Kingdom|type=Towed howitzer|date=|service=2005–present|used_by=See Operators|wars={{tree list}} *Global war on terrorism **War in Afghanistan<ref>{{cite web |url= https://www.youtube.com/watch?…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 02:5902:59, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Giăm bông Kim Hoa (sử | sửa đổi) [3.720 byte] H-34choctaw1960 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin thực phẩm|tên=Giăm bông Kim Hoa|hình=Jinhua_Ham.jpg|chú thích hình=Một chiếc đùi lợn muối Kim Hoa điển hình.|tên khác=Kim Hoa hỏa thoái|nguồn gốc=Kim Hoa, Chiết Giang, Trung Quốc|thành phần chính=Đùi sau lợn, muối biển|biến thể=}} '''Giăm bông Kim Hoa''' ({{zh|c=金华火腿|p=Jīnhuá huǒtuǐ}}) là một loại đùi lợn muối khô nổi tiếng có nguồn gốc từ…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo) Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Liên kết định hướng
- 02:5802:58, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Pablo Ferrández (sử | sửa đổi) [3.024 byte] H-34choctaw1960 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin nhân vật âm nhạc | nền = nghệ sĩ độc tấu | tên = Pablo Ferrández | năm hoạt động = 2004–nay | website = {{URL|https://www.pabloferrandez.com/}} | hình = | chú thích hình = Pablo Ferrández biểu diễn năm 2023 | ngày sinh = {{Ngày sinh và tuổi|1991|3|19}} | nơi sinh = Madrid, Tây Ban Nha | nhạc cụ = Cello | thể loại = Nhạc cổ điển }} '''Pablo Ferrández Castro''' (sinh ngày 19…”) Thẻ: Tạo lại trang Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo) Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 02:5202:52, ngày 9 tháng 4 năm 2026 M982 Excalibur (sử | sửa đổi) [48.889 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox weapon|name=M982 Excalibur|image=XM982 Excalibur inert (cropped).jpg|image_size=300|caption=|origin=Sweden, United States|type=Guided artillery shell <!-- Type selection -->|is_ranged=yes|is_explosive=yes|is_artillery=yes|is_missile=yes <!-- Service history -->|service=|used_by=See operators|wars=<!-- Production history -->|designer=|design_date=|manufacturer=BAE Systems AB: ''BAE Systems B…”) Thẻ: Thêm thẻ nowiki Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 02:1202:12, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Yago (cầu thủ bóng đá, sinh năm 1997) (sử | sửa đổi) [9.178 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Brazil}} {{Use dmy dates|date=August 2018}} {{Infobox football biography | name = Yago | image = 250831 FC 서울 vs 안양 (Yago) 2.jpg | caption = Yago vào năm 2025 | fullname = Yago César da Silva | birth_date = {{birth date and age|1997|5|26|df=y}} | birth_place = Taboão da Serra, Brazil | height = 1,69 m | position = Tiền đạo | currentclub = Johor Darul Ta'…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017 tên ban đầu là “Yago (footballer, born 1997)”
- 02:1002:10, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Marcos Guilherme (sử | sửa đổi) [21.111 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Brazil}} {{Portuguese name|de Almeida|Santos Matos}} {{Infobox football biography | name = Marcos Guilherme | fullname = Marcos Guilherme de Almeida Santos Matos | birth_date = {{birth date and age|1995|08|5|df=yes}} | birth_place = Itararé, Brazil | height = {{height|m=1,72}} | position = Tiền vệ cánh | currentclub = […”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 02:0802:08, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Manuel Hidalgo (sử | sửa đổi) [8.850 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Argentina (sinh năm 1999)}} {{Family name hatnote|Hidalgo|Gasparini|lang=Spanish}} {{Use dmy dates|date=May 2025}} {{Infobox football biography | name = Manuel Hidalgo | full_name = Manuel Federico Hidalgo Gasparini | birth_date = {{birth date and age|1999|5|3|df=y}} | birth_place = Olivos, Argentina | height = 1,74 m<ref>{{Cite web |title=Manuel Hidalgo |url=https://www.worldfootb…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 01:4001:40, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Hochzeitssuppe (sử | sửa đổi) [2.682 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Hochzeitssuppe) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 01:3601:36, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Nguyễn Minh Vũ (nhà ngoại giao, sinh năm 1965) (sử | sửa đổi) [4.395 byte] Sundance Kid VN (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Đang sửa đổi}} '''Nguyễn Minh Vũ''' (sinh ngày 1 tháng 8 năm 1965) là một nhà ngoại giao người Việt Nam. Ông hiện đang là Đại sứ Đặc mệnh toàn quyền tại Campuchia, trước đó là Đại sứ tại Đức. == Tiểu sử == Nguyễn Minh Vũ sinh ngày 1 tháng 8 năm 1965 tại Xã Vân Canh, huyện Hoài Đức (nay là xã Sơn Đồng) Thành…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
- 01:1901:19, ngày 9 tháng 4 năm 2026 Hasenpfeffer (sử | sửa đổi) [4.805 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Hasenpfeffer) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
ngày 8 tháng 4 năm 2026
- 22:2422:24, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Redfoo (sử | sửa đổi) [10.388 byte] 2partyrock1975 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox person | name = Redfoo | image = LMFAO, 2011.jpg | caption = Redfoo vào năm 2011 | birth_name = Stefan Kendal Gordy | alias = Redfoo | birth_date = {{Birth date and age|1975|9|3}} | birth_place = Los Angeles, California, Mỹ | occupation = {{hlist|Ca sĩ nhạc rap|ca sĩ|vũ công|DJ|nhà sản xuất thu âm}} | parents = Berry Gordy<br/>Nancy Leiviska | module = {{Infobox musical artist|embed=yes | instrument = Giọng h…”) Thẻ: Tạo lại trang Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 17:5817:58, ngày 8 tháng 4 năm 2026 2K25 Krasnopol (sử | sửa đổi) [29.779 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox weapon|name=''Krasnopol''|image=2K25 Krasnopol.jpg|image_size=250|caption=Đạn pháo tự dẫn 30F39 ''Krasnopol''|origin=Liên Xô/Nga|type=Guided artillery shell <!-- Type selection -->|is_ranged=yes|is_explosive=yes|is_artillery=|is_missile=yes <!-- Service history -->|service=1986–nay|used_by=Quân đội Liên Xô<br>Quân đội Nga<br>Quân đội Syria<br>Quân đội Ấn Độ|wars=* Chiến tranh Kargil<ref>{{cit…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 17:5517:55, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Mircea Lucescu (sử | sửa đổi) [18.280 byte] Nguyen Ba Viet Hoang (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin tiểu sử bóng đá | name = | image = Mircea Lucescu 2009.jpg | caption = Lucescu năm 2009 | full_name = Mircea Lucescu | birth_date = {{Ngày sinh|1945|7|29}} | birth_place = Bucharest, Vương quốc România | death_date = {{Ngày mất và tuổi|2026|04|7|1945|7|29}} | death_place = Bucharest, România | height = 1,77 m | position = Tiền vệ cánh | currentclub = | youthyears1…”)
- 17:1117:11, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Trạm nghiên cứu băng trôi (sử | sửa đổi) [17.552 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “nhỏ|Trạm nghiên cứu băng trôi trên con tem của Liên Xô năm 1955. '''Drifting ice station - Trạm nghiên cứu băng trôi''' là một cơ sở tạm thời hoặc bán cố định được xây dựng trên một tảng băng trôi. Trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh, Liên Xô và Hoa Kỳ đã duy trì một số trạm như vậy trên Bắc Băng Dương, trên các tảng băng như “Đảo B…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 16:5216:52, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Grünkohlessen (sử | sửa đổi) [6.059 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Grünkohlessen) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 16:2916:29, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Labskaus (sử | sửa đổi) [4.947 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Labskaus) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 16:2716:27, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Giả vờ (sử | sửa đổi) [5.272 byte] Nguyenmy2302 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin bài hát | tên = Giả vờ | loại = đĩa đơn | bìa = Giả vờ.jpg | alt = | nghệ sĩ = Phùng Khánh Linh | album = Giữa một vạn người | phát hành = {{Thời điểm bắt đầu|2026|03|18}} | thể loại = {{hlist|ballad pop|giao hưởng}} | thời lượng = {{Duration|m=4|s=13}} | hãng đĩa = {{hlist|Hãng đĩa Thời đại|Black Swan Label (<small>vật lý</small>)}}+84 Vietnam New Wave (<…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 15:4315:43, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Joseph O. Fletcher (sử | sửa đổi) [6.153 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox person | name = Joseph Otis Fletcher | caption = | birth_name = | birth_date = {{Birth date|1920|5|16}} | birth_place = Ryegate, Montana, Mỹ | death_date = {{Death date and age|2008|7|6|1920|5|16}} | death_place = Sequim, Washington, Mỹ | death_cause = | resting_place = | resting_place_coordinates = | nationality = | other_names = | known_for = Polar explorer | education = University of Oklahoma<br>Massachusetts Institu…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 15:1615:16, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Giăm bông Westfalen (sử | sửa đổi) [4.025 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Giăm bông Westfalen) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 15:0415:04, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Blindhuhn (sử | sửa đổi) [4.953 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Blindhuhn) Thẻ: Thêm thẻ nowiki Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 13:5613:56, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Global AMR R&D Hub (sử | sửa đổi) [14.491 byte] Sciencetogo (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox organization | name = Global Antimicrobial Resistance Research and Development Hub| abbreviation = <!-- Global AMR R&D Hub --> | logo = thumb | logo_size = 265 | logo_caption = Logo của Global AMR R&D Hub | image = thumb | image_size = 250 | caption =…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 13:5313:53, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Trận chiến Cá trích (sử | sửa đổi) [13.310 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Trận chiến Cá trích) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 13:4913:49, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Nguyễn Hưng Hải (sử | sửa đổi) [7.024 byte] Mailien115 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin nghệ sĩ | tên = Nguyễn Hưng Hải | ngày sinh = 08/04/1959 | nơi sinh = Xã Hùng Đô, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ | quốc tịch = Việt Nam | nghề nghiệp = Nhà thơ, nhà báo | đơn vị công tác = Đài Phát thanh và Truyền hình Phú Thọ | tổ chức = Hội…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 13:2613:26, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Andoni Zubiaurre (sử | sửa đổi) [13.663 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá Tây Ban Nha-Indonesia}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Family name hatnote|Zubiaurre|Dorronsoro|lang=Spanish-Indonesian}} {{Infobox football biography | name = Andoni Zubiaurre | image = Andoni Zubiaurre.jpg | image_size = | caption = Zubiaurre vào năm 2018 | full_name = Andoni Zubiaurre Dorronsoro | birth_date = {{birth date and age|1996|12|4|df=y}} | birth_place = Ordizia, Tây Ban Nha | height =…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 13:2413:24, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Ager Aketxe (sử | sửa đổi) [27.844 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Tây Ban Nha (sinh 1993)}} {{Use dmy dates|date=October 2021}} {{family name hatnote|Aketxe|Barrutia|lang=Spanish}} {{Infobox football biography | name = Ager Aketxe | image = | fullname = Ager Aketxe Barrutia<ref name=Bio>{{cite news|url=https://resultados.as.com/resultados/ficha/deportista/aketxe/25712/|title=Aketxe|newspaper=Diario AS|language=es|access-date=11 January 2023}}</ref> | birth_date = {{birth dat…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 13:2313:23, ngày 8 tháng 4 năm 2026 USS Skate (SSN-578) (sử | sửa đổi) [11.206 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “ USS ''Skate'' (SSN-578) là chiếc tàu ngầm thứ ba của Hải quân Hoa Kỳ mang tên '''Skate''', một loài cá đuối, và là tàu dẫn đầu của '''Lớp''' '''tàu ngầm hạt nhân Skate'''. Đây là tàu ngầm hạt nhân thứ ba được đưa vào biên chế, là tàu đầu tiên thực hiện chuyến vượt Đại Tây Dương hoàn toàn ngập nước, là tàu ngầm thứ hai tới Bắc Cực, đồng thời cũng là t…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 13:2013:20, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Raúl Parra (sử | sửa đổi) [11.231 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Tây Ban Nha}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{family name hatnote|Parra|Artal|lang=Spanish}} {{Infobox football biography | name = Raúl Parra | image = | caption = | full_name = Raúl Parra Artal | birth_date = {{birth date and age|1999|11|26|df=y}} | birth_place = Zaragoza, Tây Ban Nha | height = 1,87 m | position = Hậu vệ cánh phải | currentclub = …”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 13:1713:17, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Jonathan Silva (sử | sửa đổi) [14.160 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Argentina}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Infobox football biography | name = Jonathan Silva | fullname = Jonathan Cristian Silva | image = Real Valladolid - CD Leganés 2018-12-01 (27) (cropped).jpg | caption = Silva trong màu áo Leganés năm 2018 | birth_date = {{birth date and age|1994|6|29|df=y}} | birth_place = La Plata, Argentina | height = 1,78 m | position = Hậu vệ…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 13:1513:15, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Ajdin Mujagić (sử | sửa đổi) [12.251 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Bosna}} {{Use dmy dates|date=June 2023}} {{Infobox football biography | name = Ajdin Mujagić | birth_date = {{Birth date and age|1998|01|03|df=yes}} | birth_place = Tešanj, Bosna và Hercegovina | height = 1,89 m | position = Tiền đạo | currentclub = Johor Darul Ta'zim | clubnumber = 29 | youthyears1 = | youthclubs1 = Borac Jelah | youthyears2 =…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 13:1113:11, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Nacho Méndez (sử | sửa đổi) [9.249 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{family name hatnote|Méndez-Navia|Fernández|lang=Spanish}} {{short description|Cầu thủ bóng đá Tây Ban Nha}} {{Use dmy dates|date=June 2021}} {{Infobox football biography | name = Nacho Méndez | image = Nacho Méndez (cropped).jpg | image_size = | caption = | full_name = Ignacio Méndez-Navia Fernández | birth_date = {{Birth date and age|1998|3|30|df=y}} | birth_place = Luanco, Tây Ban Nha | height = 1,78 m<ref>{{cite web |url=https://www…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 13:0713:07, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Shane Lowry (cầu thủ bóng đá, sinh năm 1989) (sử | sửa đổi) [51.216 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá Úc (sinh năm 1989)}} {{Use Australian English|date=April 2026}} {{Use dmy dates|date=April 2018}} {{Infobox football biography | name = Shane Lowry | image = Johor Darul Ta'zim v Lion City Sailors 03.jpg | image_size = 200px | caption = Lowry trong màu áo Johor Darul Ta'zim năm 2024 | fullname = Shane Thomas Lowry<ref>{{cite web| title = List of Players under Written Contract Registe…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017 tên ban đầu là “Shane Lowry (soccer)”
- 13:0413:04, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Park Jun-heong (sử | sửa đổi) [7.268 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá Hàn Quốc (sinh năm 1993)}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Infobox football biography | name = Park Jun-heong <br> 朴俊炯 <br> 박준형 | fullname = Park Jun-heong | birth_date = {{birth date and age|1993|1|25|df=y}} | image = | birth_place = Pohang, Hàn Quốc | height = 1,91 m | position = Trung vệ | currentclub = Johor Darul Ta'zim | clubnumber = 13 | ye…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 13:0213:02, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Jairo (cầu thủ bóng đá, sinh năm 1992) (sử | sửa đổi) [15.623 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Brazil}} {{Use dmy dates|date=April 2021}} {{Portuguese name|de Macedo|da Silva}} {{Infobox football biography | name = Jairo | image = Loco-Sherif (12).jpg | image_size = 220px | caption = Jairo vào năm 2017 | fullname = Jairo de Macedo da Silva | birth_date = {{Birth date and age|1992|5|6|df=y}}<ref>[https://esporte.ig.com.br/futebol/jairo/l1300023935217.html JairoJairo de Macedo da Silva] 8 tháng 1 n…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017 tên ban đầu là “Jairo (footballer, born 1992)”
- 13:0213:02, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Rollmops (sử | sửa đổi) [4.925 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Rollmops) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 12:5812:58, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Enzo Lombardo (sử | sửa đổi) [10.095 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Pháp (sinh năm 1997)}} {{Use dmy dates|date=August 2024}} {{Infobox football biography | name = Enzo Lombardo | image = | full_name = | birth_date = {{birth date and age|1997|4|16|df=y}} | birth_place = Décines-Charpieu, Pháp | height = 1,74 m | position = Tiền vệ | currentclub = Johor Darul Ta'zim | clubnumber = 7 | youthyears1 = | youthclubs1 = FC Bourgoin-…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 12:5712:57, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Hong Wan (sử | sửa đổi) [18.539 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Anh (sinh năm 2000)}} {{use dmy dates|date=March 2022}} {{Family name hatnote|Wan||lang=Chinese}} {{Infobox football biography | name = Hong Wan | image = Johor Darul Ta'zim v Lion City Sailors 19.jpg | caption = Hong Wan trong màu áo Johor Darul Ta'zim năm 2024 | fullname = Nathaniel Shio Hong Wan<ref>{{cite web |title=Nathaniel Shio Hong Wan Midfielder, Profile & Stats {{!}…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 12:4912:49, ngày 8 tháng 4 năm 2026 1234 (số) (sử | sửa đổi) [351 byte] ~2026-21172-63 (thảo luận) (Số này chia hết cho 1, 2, 617, 1234)
- 12:3312:33, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Rinderbraten (sử | sửa đổi) [4.013 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Rinderbraten) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 12:2812:28, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Hệ số sức mạnh cục bộ (sử | sửa đổi) [2.209 byte] KKhuc92 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Isolated power”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 12:2212:22, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Ahn Hyun-min (sử | sửa đổi) [2.001 byte] Jommy3210 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox baseball biography |name=Ahn Hyun-min |image= |image_size= |team=KT Wiz |number=23 |position=Cầu thủ ngoài sân |birth_date={{birth date and age|2003|8|22}} |birth_place=Gimhae, Gyeongsang Nam, Hàn Quốc |death_date= |death_place= |bats=Phải |throws=Phải |debutleague=KBO |debutdate= |debutyear=2022 |debutteam=KT Wiz |finaldate= |finalyear= |finalteam= |statyear=mùa giải 2024 |statleague=KBO |stat1label=Đánh…”)
- 12:0812:08, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Samuel Aldegheri (sử | sửa đổi) [7.539 byte] KKhuc92 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Sam Aldegheri”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 11:3911:39, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Gaisburger Marsch (sử | sửa đổi) [2.550 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Gaisburger Marsch) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 11:3611:36, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Điểm (bóng chày) (sử | sửa đổi) [7.275 byte] KKhuc92 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Run (baseball)”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 11:2611:26, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Wibele (sử | sửa đổi) [1.871 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Wibele) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 11:1811:18, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Hamburger Speck (sử | sửa đổi) [989 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Hamburger Speck) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 11:1211:12, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Jägerschnitzel (sử | sửa đổi) [3.117 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Jägerschnitzel) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 11:0711:07, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Antonio Glauder (sử | sửa đổi) [12.465 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Tây Ban Nha (sinh 1995)}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{family name hatnote|Glauder|García|lang=Spanish}} {{Infobox football biography | name = Antonio Glauder | image = | full_name = Antonio Cristian Glauder García | birth_date = {{birth date and age|1995|10|18|df=y}} | birth_place = Algeciras, Tây Ban Nha | height = 1,84 m | position = Trung vệ |…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 11:0511:05, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Teto (sử | sửa đổi) [6.517 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Tây Ban Nha (sinh 2001)}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{family name hatnote|Martín|Díaz|lang=Spanish}} {{Infobox football biography | name = | image= | caption = | full_name = Alberto Martín Díaz | birth_date = {{birth date and age|2001|9|13|df=y}} | birth_place = Santa Cruz de Tenerife, Tây Ban Nha | height = 1,75m | position = Tiền vệ#Chạy cánh|Tiền vệ c…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 11:0211:02, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Eddy Israfilov (sử | sửa đổi) [25.891 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Footballer (born 1992)}} {{Distinguish|Eddy Sylvestre}} {{family name hatnote|Pascual|Israfilov|lang=Spanish}}{{Infobox football biography | name = Eddy Israfilov | image = SDE - GCF . (24443327986) (cropped).jpg | caption = Eddy with Eibar in 2016 | full_name = Eddy Silvestre Pascual Israfilov | birth_date = {{birth date and age|1992|8|2|df=y}} | birth_place = Roquetas de Mar, Spain<ref name=GSA>{{GSA player|eddi-isr…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 11:0011:00, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Óscar Arribas (sử | sửa đổi) [9.370 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Tây Ban Nha}} {{EngvarB|date=November 2022}} {{Use dmy dates|date=November 2022}} {{family name hatnote|Arribas|Pasero|lang=Spanish}} {{Infobox football biography | name = Óscar Arribas | image = Johor Darul Ta'zim v Lion City Sailors 30.jpg | caption = Arribas trong màu áo Johor Darul Ta'zim năm 2024 | full_name = Óscar Arribas Pasero | birth_date = {{birth date and age|19…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 10:5510:55, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Christian Abad (sử | sửa đổi) [8.422 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Tây Ban Nha (sinh năm 2006)}} {{use dmy dates|date=March 2025}} {{family name hatnote|Abad|Amat||lang=Spanish}} {{Infobox football biography | name = Christian Abad | image = | caption = | fullname = Christian Abad Amat<ref name="soccerway">{{cite web |title=Christian Abad – Profile with news, career statistics and history |url=https://int.soccerway.com/players/christian-abad-amat/993983/ |website=soc…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 10:5310:53, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Schwenker (sử | sửa đổi) [8.765 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Schwenker) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 10:5010:50, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Câu lạc bộ bóng đá Johor Darul Ta'zim (sử | sửa đổi) [159.643 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Câu lạc bộ bóng đá Malaysia}} {{EngvarB|date=September 2014}} {{Use dmy dates|date=November 2019}} {{about|câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp|bang ở Malaysia mà câu lạc bộ bóng đá này được đặt tên theo|Johor|các mục đích sử dụng khác|JDT (định hướng)}} {{Infobox football club | clubname = Johor Darul Ta'zim | fullname = Câu lạc bộ bóng đá Johor Darul Ta'zim | nickname = ''Harima…”) Thẻ: Tạo lại trang Trình soạn thảo mã nguồn 2017 Liên kết định hướng tên ban đầu là “Johor Darul Ta'zim F.C.”
- 10:4210:42, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Kiribati (sử | sửa đổi) [3.457 byte] Tìm tòi mọi thứ (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox national football team | Name = Kiribati | Badge = | Badge_size = 195px | Nickname = | Association = Hiệp hội bóng đá Kiribati | Confederation = ConIFA | Most caps = Maritaake Kiatoa <br> Ieriama Berenato <br> Katiria Nonouri <br> Kabwebwe Terakubo <br> Susan Jimmy <br> Bwatiata Tekautu <br> Moaniti Teuea <br> Tabwena Maeri <br> (6 bàn) |…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 10:3610:36, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Rijstevlaai (sử | sửa đổi) [3.337 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Rijstevlaai) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 10:2910:29, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Kottenbutter (sử | sửa đổi) [6.272 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Kottenbutter) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 10:1610:16, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Himmel und Erde (sử | sửa đổi) [2.265 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Himmel und Erde) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 10:1010:10, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Nghị quyết 99 của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc (sử | sửa đổi) [1.758 byte] Yakushosama (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox UN resolution |number = 99 |organ = SC |date = 12 tháng 8 |year = 1953 |meeting = 618 |code = |document = https://undocs.org/S/RES/99(1953) |for = |abstention = |against = |subject = Tòa án Công lý Quốc tế |result = Được thông qua |image = |caption = }} '''Nghị quyết 99 của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc''' được thông qua vào ngày 12 tháng 8 năm 1953. Sau khi ghi nhận việc Thẩm phán {{ill|Serge…”)
- 10:1010:10, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Nghị quyết 100 của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc (sử | sửa đổi) [1.403 byte] Yakushosama (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox UN resolution |number = 100 |organ = SC |date = 27 tháng 10 |year = 1953 |meeting = 631 |code = S/3128 |document = https://undocs.org/S/RES/100(1953) |for = 11 |abstention = 0 |against = 0 |subject = Vấn đề Palestine |result = Được thông qua |image = |caption = }} '''Nghị quyết 100 của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc''', được nhất trí thông qua vào ngày 27 tháng 10 năm 1953, sau khi nhận được báo cá…”)
- 09:1609:16, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Nicholas Guimarães (sử | sửa đổi) [5.012 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines (sinh năm 2006)}} {{Infobox football biography | name = Nicholas Guimarães | image = | caption = | fullname = Nicholas Rodriguez Guimarães | birth_date = {{birth date and age|2006|8|9|df=y}} | birth_place = Narashino, Nhật Bản | height = 1,83 m | position = Thủ môn | currentclub = Đại học Juntendo | clubnumber = | youthyears1 = {{0|0000}}–2…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 09:1409:14, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Santiago Rublico (sử | sửa đổi) [8.344 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines (sinh năm 2005)}} {{Use Philippine English|date=April 2023}} {{Use mdy dates|date=April 2023}} {{Philippine name|Colminas|Rublico}} {{family name hatnote|Rublico|Colminas|lang=Spanish}} {{Infobox football biography | name = Santiago Rublico | image = Santiago Rublico's Defensive Play - PHI vs AFG, September 12, 2023 (cropped).png | caption = Rublico thi đấu cho Philippines national footbal…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 09:1209:12, ngày 8 tháng 4 năm 2026 John Lucero (sử | sửa đổi) [7.046 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines (sinh năm 2003)}} {{Use dmy dates|date=June 2021}} {{Use British English|date=December 2019}} {{Infobox football biography | name = John Lucero | full_name = John Albert Luis Solis Lucero | image = | image_size = | caption = | fullname = | birth_date = {{Birth date and age|2003|12|1|df=y}} | birth_place = Brighton, Anh | height = | position = Tiền vệ, Hậu vệ (bóng đá)|…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 09:0909:09, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Otu Banatao (sử | sửa đổi) [8.547 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines (sinh năm 2006)}} {{Use Philippine English|date=January 2026}} {{Use mdy dates|date=January 2026}} {{Infobox football biography | name = Otu Banatao | fullname = Otu Abang Banatao<ref name="globalsports">{{cite web|url=https://globalsportsarchive.com/en/soccer/athlete/otu-banatao/7954805/|title=Otu Banatao - Global Sports Archive|website=Global Sports Archive|access-date=January 10, 2026}}</ref…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 08:5908:59, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Rustam Turdimurodov (sử | sửa đổi) [7.701 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Uzbekistan}} {{Infobox football biography | name = Rustam Turdimurodov | birth_date = {{birth date and age|2004|4|4|df=yes}} | birth_place = Samarkand, Uzbekistan | height = 1,82 m | position = Tiền đạo | currentclub = Surxon | clubnumber = | years1 = 2022…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 08:5808:58, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Sherzod Esanov (sử | sửa đổi) [6.459 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Uzbekistan}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Infobox football biography | name = Sherzod Esanov | image = Sherzod Esanov.jpg | fullname = Sherzod Dilshodovich Esanov | birth_date = {{birth date and age|2003|2|1|df=yes}} | birth_place = Navoiy, Uzbekistan | height = 1,90 m | position = Tiền vệ trung tâm | currentclub = Bukhara | clubnumber = 25 | youthyears1 = {{0|0000}}…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 08:5608:56, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Jakhongir Urozov (sử | sửa đổi) [4.341 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Uzbekistan (sinh năm 2004)}} {{Infobox football biography | name = Jakhongir Urozov | birth_name = Jakhongir Urozov | image = Jahongir Oʻrozov.jpg | birth_date = {{birth date and age|2004|1|18|df=yes}} | birth_place = Jizzakh, Uzbekistan | height = {{height|m=1,90}} | position = Hậu vệ cánh trái | currentclub = Dinamo Samarqand | clubnumber = 6 | youthyears1 = 2020…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 08:5408:54, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Alisher Odilov (sử | sửa đổi) [6.865 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Uzbekistan}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Infobox football biography | name= Alisher Odilov | fullname = Alisher Valijon oʻgʻli Odilov | image = Alisher Odilov.jpg | birth_date = {{Birth date and age|2001|7|15|df=yes}}<ref>[https://globalsportsarchive.com/people/soccer/alisher-odilov/391366/ Hồ sơ cầu thủ tại globalsportsarchive.com]</ref> | birth_place = Huyện Oltinkoʻl,<ref>…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 08:5008:50, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Husniddin Aliqulov (sử | sửa đổi) [10.225 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Uzbekistan (sinh năm 1999)}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Infobox football biography |name = Husniddin Aliqulov |image = Husniddin Aliqulov (cropped).jpg |caption = Aliqulov năm 2023 |full_name = |birth_date = {{Birth date and age|1999|04|04|df=y}} |birth_place = Kitab, Uzbekistan |height…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 08:4908:49, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Ibrokhimkhalil Yuldoshev (sử | sửa đổi) [11.573 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Uzbekistan (sinh năm 2001)}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Infobox football biography | name = Ibrohimxalil Yoʻldoshev | fullname = Ibrohimxalil Xabibulla oʻgʻli Yoʻldoshev | image = Ibrokhimkhalil Yuldoshev 2021.jpg | caption = | birth_date = {{birth date and age|2001|2|14|df=yes}}<ref>[https://globalsportsarchive.com/people/soccer/ibrohimxalil-yoldoshev/334999/ globalsportsarchive.com]</re…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 08:4708:47, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Oston Urunov (sử | sửa đổi) [23.113 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Uzbekistan (sinh năm 2000)}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Infobox football biography | name = Oston Urunov | fullname = Oston Rustam oʻgʻli Urunov<ref>{{cite web |url=https://president.uz/oz/lists/view/8186 |title=O‘zbekiston Respublikasi Prezidentining Farmoni |trans-title=Sắc lệnh của Tổng thống Cộng hòa Uzbekistan |website=President of Uzbekistan|Tổng thống Cộng hòa…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 08:4508:45, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Umarali Rakhmonaliev (sử | sửa đổi) [7.523 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Uzbekistan}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Infobox football biography | name = Umarali Rakhmonaliev | full_name = Umarali Makhamadali oʻgʻli Rakhmonaliev | image = | birth_date = {{birth date and age|2003|8|18|df=yes}} | birth_place = Toʻraqoʻrgʻon, Vùng Namangan, Uzbekistan<ref>[https://globalsportsarchive.com/people/soccer/umarali-raxmonaliyev/499311/]</ref> | height = 1,70 m…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 08:3608:36, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Câu lạc bộ bóng đá Hanthawaddy United (sử | sửa đổi) [18.543 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox football club | clubname = Hantharwady United<br />{{lang|my|ဟံသာဝတီ ယူနိုက်တက် บောလုံး အသင်း}} | image = HANTHARWADY-UTD-FC-143x156.jpg | image_size = 200px | fullname = Câu lạc bộ bóng đá Hantharwady United | nickname = The Shelducks <br /> ''(ဟင်္သာ)'' | founded = {{Start date and age|2009}} với tên ''Okktha United''<br />{{Start date and age|2012}} với tên ''Han…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017 tên ban đầu là “Hanthawaddy United F.C.”
- 08:2108:21, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Grenoble Foot 38 (sử | sửa đổi) [15.042 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại Grenoble, Pháp}} {{about|đội bóng đá nam|đội bóng đá nữ|Grenoble Foot 38 (nữ)|đội bóng bầu dục|FC Grenoble}} {{EngvarB|date=February 2020}} {{Use dmy dates|date=February 2020}} {{Infobox football club | clubname = Grenoble | image = Grenoble Foot 38 logo.svg | upright = 0.7 | fullname = Grenoble Foot 38 | nickname = ''GF38'' | founded = {{Start date and age|df=yes|19…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 08:1808:18, ngày 8 tháng 4 năm 2026 David Henen (sử | sửa đổi) [15.122 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Use dmy dates|date=October 2020}} {{short description|Cầu thủ bóng đá người Togo}} {{Infobox football biography |name = David Henen |image = |image_size = |caption = |fullname = David Boris Philippe Henen<ref>{{cite web|url=http://www.premierleague.com/content/dam/premierleague/site-content/News/publications/squad-lists/premier-league-squad-lists-january-2015.pdf|title=Premier League Clubs submit Squad…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 07:4807:48, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Caroline Vatcher, Công tước phu nhân xứ Leeds (sử | sửa đổi) [2.034 byte] Anamelessaccount (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Caroline Osborne, Duchess of Leeds”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 07:4807:48, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Đại học Brescia (sử | sửa đổi) [9.494 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Trường đại học tại Brescia, Ý}} {{about|trường đại học tại Ý|trường đại học tại Kentucky|Brescia University|trường cao đẳng nữ sinh tại Ontario|Brescia University College}} {{Infobox university | name = Đại học Brescia | native_name = Università degli Studi di Brescia | image = Logo_University_of_Brescia.svg | cap…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 07:4407:44, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Trần Trọng Dần (Đạo diễn, nhà sản xuất) (sử | sửa đổi) [5.296 byte] Ngchdang (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “File:Đạo diễn Nhà Sản xuất Trần Trọng Dần.jpg|thumb|{{Thông tin nhân vật | tên = Trần Trọng Dần | chú thích = Trần Trọng Dần | tên khai sinh = Trần Trọng Dần | sinh = | nơi sinh = Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam | quốc tịch = Hoa Kỳ<br>Việt Nam | học vấn = Đại học California, Los Angeles (UCLA)<br>Đại học Stanford | nghề nghiệp = Đạo diễn<br>Nhà sản xuất<br>Biên kịch |…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 07:4107:41, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Botola 2 (sử | sửa đổi) [14.069 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox football league | name = Botola Pro 2 | image = | pixels = 150 | country = Maroc | confed = CAF | founded = {{start date and age|11 June 1915}}<ref group="note">Thuộc thẩm quyền của FRMF từ năm 1956.</ref> | first = | folded = | divisions = | teams = 16 | feeds = | promotion = Botola Pro | relegation = Amateur National | levels = 2 | domest_cup = …”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 07:3707:37, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Flönz (sử | sửa đổi) [1.871 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Flönz) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 07:3607:36, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Racing de Casablanca (sử | sửa đổi) [2.513 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Câu lạc bộ bóng đá Maroc}} {{Infobox football club | clubname = Racing AC | image = RacingAthléticClubCasablanca.png | image_size = 150px | fullname = Racing Athletic Club<ref>{{cite web | url=https://www.footmercato.net/club/racing-athletic-club-casablanca/stade | title=Stades de foot Racing AC : Capacité, adresse }}</ref> | ground = Stade Père-Jégo | capacity = 5.000 | founded = {{start date and age|1917}} | league = B…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 07:3207:32, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Reibekuchen (sử | sửa đổi) [2.441 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Reibekuchen) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 07:1107:11, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Supersonic Low Altitude Missile (sử | sửa đổi) [11.077 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{distinguish|AGM-84E Standoff Land Attack Missile}} thumb|right'''Tên lửa Siêu thanh bay thấp (SLAM – Supersonic Low Altitude Missile)''' '''SLAM''' là một dự án vũ khí hạt nhân của Không quân Hoa Kỳ, được khởi xướng khoảng năm 1955 và bị hủy bỏ vào năm 1964. SLAM được thiết kế như một tên lửa không người lái, sử dụng động cơ ramjet chạy bằng năng lượng…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 07:0807:08, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Xốt xanh (sử | sửa đổi) [14.439 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Xốt xanh) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 06:5606:56, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Lê Anh Tuấn (ca sĩ) (sử | sửa đổi) [7.938 byte] LeVanAnh80 (thảo luận | đóng góp) (để thông tin rõ ràng hơn, có dẫn chứng cụ thể) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 06:5506:55, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Đặc Tính (Pokémon) (sử | sửa đổi) [130.122 byte] Nktue2000 (thảo luận | đóng góp) (Xuất bản đầu tiên) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 06:4506:45, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Út Lan: Oán Linh Giữ Của (sử | sửa đổi) [4.520 byte] Ngchdang (thảo luận | đóng góp) (Giới thiệu bộ phim Út Lan: Oán Linh Giữ Của) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Liên kết định hướng
- 06:2106:21, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Phòng thí nghiệm Quốc gia Idaho (sử | sửa đổi) [89.236 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox laboratory | name = Idaho National Laboratory | motto = ''Năng lượng sáng tạo'' | image = Image:Idaho National Laboratory logo.svg | established = 1949 | director = John Wagner | city = Idaho Falls, Idaho, U.S.<br />và một khu vực rộng lớn nằm ở phía tây | budget = khoảng 1 tỷ $ (2010) | type = năng lượng hạ…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Liên kết định hướng
- 06:1506:15, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Kẻ Ẩn Danh (2023) (sử | sửa đổi) [3.957 byte] Ngchdang (thảo luận | đóng góp) (giới thiệu bộ phim điện ảnh "Kẻ Ẩn Danh" được ra mắt năm 2023) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 05:5705:57, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Victor Ngovinassack (sử | sửa đổi) [4.518 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin tiểu sử bóng đá | embed = | name = Victor Ngovinassack | image = | image_size = | alt = | caption = | full_name = Victor Sayanath Ngovinassack | birth_date = {{Ngày sinh và tuổi|2001|5|6}} | birth_place = Dijon, Pháp<ref>{{Chú thích web |title=Victor Ngovinassack |url=https://bresciabearcats.com/sports/msoc/2022-23/bios/Victor_Ngovinassack |access-date=2026-…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 05:4805:48, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Phim điện ảnh Bóng Đè (sử | sửa đổi) [4.169 byte] Ngchdang (thảo luận | đóng góp) (giới thiệu về tác phẩm điện ảnh Bóng Đè được ra mắt vào 202) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 05:4705:47, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Trái Đất lặn (sử | sửa đổi) [5.256 byte] Vvhq1231 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “nhỏ|'''Trái Đất lặn''', được chụp vào ngày 6 tháng 4 năm 2026 bởi phi hành gia [[Reid Wiseman trong sứ mệnh Artemis II.]] '''Trái Đất Lặn''' (''Earthset'') là một bức ảnh chụp Trái Đất ở dạng lưỡi liềm, được phi hành gia Reid Wiseman ghi lại vào lúc 22:41 UTC ngày 6 tháng 4 năm 2026, tron…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (dán)
- 05:3505:35, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Tuyên Bình Vương hậu (sử | sửa đổi) [2.023 byte] Scheherrazade123 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox royalty | name = Tuyên Bình Vương hậu<br />선평왕후 (宣平王后) | image = | father = Kim Tiên (김선, 金宣) | mother = | spouse = {{marriage|Cao Ly Nhân Tông|1127|1146|reason=băng hà}} | birth_date = | birth_place = | death_date = 1179 | death_place = Cao Ly | place of burial = | regnal name= *'''Thứ phi''' (차비, 次妃; phong năm 1127) *'''Vương thái phi''' (왕태비, 王太妃)…”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 05:2805:28, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Thôi Thục phi (sử | sửa đổi) [2.767 byte] Scheherrazade123 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox royalty | name = Thục phi Thôi thị<br />숙비 최씨 (淑妃 崔氏) | succession = Quốc đại phi Cao Ly | reign = 1129–1184? | reign-type = Tại vị | coronation = 1129 | regent = Cao Ly Nhân Tông (kế tử)<br/>Cao Ly Minh Tông (tôn tử kế) | reg-type = Quân chủ | father = Thôi Dũng (崔湧) | mother = Kim thị (金氏) | spouse = {{marriage|Cao Ly Du…”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 05:2705:27, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Phoutthavong Sangvilay (sử | sửa đổi) [4.851 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox football biography | name = Photthavong Sangvilay | image = ABFRAGE_WIKIDATA | caption = | full_name = | birth_date = {{birth date and age|2004|10|16|df=y}} | birth_place = Pakse, Lào | height = 1.79 m | position = Hậu vệ biên (trái) | currentclub = BG Pathum United FC | youthyears1 = | youthclubs1 = | years…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 05:2305:23, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Văn Trinh Vương hậu (sử | sửa đổi) [2.687 byte] Scheherrazade123 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox royalty | name = Văn Trinh Vương hậu<br />문정왕후 | image = | succession = Vương phi Cao Ly<br />(tôn hiệu Quý phi) | reign = 1122–1138<ref>《고려사》권16〈세가〉</ref> | reign-type = Thời gian | coronation = 1122 | regent = Cao Ly Nhân Tông | reg-type = Quân chủ | father = Vương Du, Tấn Hàn hầu | spouse…”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 05:2305:23, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Ethan Scally (sử | sửa đổi) [5.992 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Nhật Bản (sinh năm 2008)}} {{Use dmy dates|date=January 2026}} {{Eastern name order|Muramatsu Shuji}} {{Infobox football biography | name = Ethan Scally <br> {{nobold|村松秀司}} | full_name = Ethan Scally | birth_date = {{birth date and age|2008|6|8|df=y}} | birth_place = Los Angeles, California, Hoa Kỳ | height = 1,87 m | position = Thủ môn | currentclub = Los Ang…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 05:1605:16, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Lý Tư Khiêm (sử | sửa đổi) [4.369 byte] Scheherrazade123 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Chính trị gia Cao Ly (thế kỷ 12)}} {{family name hatnote|Lý|lang=Korean}} {{Infobox person | name = Lý Tư Khiêm | native_name = 이자겸 | native_name_lang = ko | image = | caption = | birth_date = | birth_place = Khai Kinh (개경), Cao Ly | death_date = 19 tháng 1 năm 1127 | death_place = Pháp Thành Phố, Doanh Quang quận (영광군), Toàn L…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 05:1405:14, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Ryoga Kida (sử | sửa đổi) [13.561 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Nhật Bản}} {{Use dmy dates|date=September 2023}} {{Infobox football biography |name = Ryōga Kida <br> {{nobold|貴田 遼河}} |image = |fullname = |birth_date = {{birth date and age|2005|7|15|df=y}} |birth_place = Tokyo, Nhật Bản |height = 1,76m |currentclub = Argentinos Juniors (cho mượn từ [[Nagoya Grampus]…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 05:1105:11, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Rinto Hanashiro (sử | sửa đổi) [5.493 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Nhật Bản (sinh năm 2005)}} {{Infobox football biography | name = Rinto Hanashiro <br> {{nobold|花城 琳斗}} | image = | caption = | full_name = | birth_date = {{birth date and age|2005|9|12|df=y}} | birth_place = Nhật Bản | height = 1,70 m | position = Tiền vệ | currentclub = Eintracht Frankfurt II | clubnumber = | youthyears1 = {{0|0000}}–2023 | youthclubs1 = Học viện JFA Fukus…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 05:1005:10, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Nick Schmidt (sử | sửa đổi) [4.154 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Nhật Bản (sinh năm 2007)}} {{Use dmy dates|date=January 2025}} {{Eastern name order|Nikku Shumitto}} {{Infobox football biography | name = Nick Schmidt <br> {{nobold|ニック・シュミット}} | full_name = Nick Schmidt | birth_date = {{birth date and age|2007|9|12|df=y}} | birth_place = Kiel, Đức | height = 1,80 m | position = Tiền vệ | currentclub = FC St. Pauli | clubnumber = 44 | youth…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 05:0905:09, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Kenshin Yasuda (sử | sửa đổi) [4.153 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá Nhật Bản}} {{Infobox football biography |name = Kenshin Yasuda <br> {{nobold|保田 堅心}} |image = |fullname = |birth_date = {{birth date and age|2005|3|5|df=y}} |birth_place = Fukuoka, Nhật Bản |height = 1,81 m |currentclub = Jong Genk (cho mượn) |clubnumber = 87 |position…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 05:0705:07, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Yumeki Yoshinaga (sử | sửa đổi) [4.955 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Nhật Bản (sinh 2006)}} {{Infobox football biography | name = Yumeki Yoshinaga <br> {{nobold|吉永 夢希}} | image = | caption = | full_name = | birth_date = {{birth date and age|2006|2|22|df=y}} | birth_place = Nhật Bản | height = 1,77 m | position = Hậu vệ | currentclub = Jong Genk | clubnumber = 55 | youthyears1 = | youthclubs1 = FC Vispo | youthyears2 = {{0|00…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 05:0505:05, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Nguyên Tín Cung chủ (sử | sửa đổi) [4.402 byte] Scheherrazade123 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox royalty | name = Nguyên Tín Cung Chủ<br />원신궁주 (元信宮主) | image = | succession = Vương phi Cao Ly | reign = ?–? | reign-type = Tại vị | father = Lý Định (이정, 李貞) | mother = Vương thị Thượng Đảng quận (上黨郡 王氏) | spouse = Cao Ly Tuyên Tông (高麗 宣宗) | issue = Hán Sơn hầu Vương Doãn (漢山侯 王尹)<ref>{{Cite web|url=http://…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 05:0505:05, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Rento Takaoka (sử | sửa đổi) [12.077 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Nhật Bản (sinh 2007)}} {{use British English |date=June 2025}} {{Use dmy dates|date=June 2025}} {{Infobox football biography | name = Rento Takaoka <br> {{nobold|高岡 伶颯}} | image = | fullname = Rento Takaoka | birth_date = {{birth date and age|2007|3|12|df=y}} | birth_place = Miyazaki, Nhật Bản<ref name=wf>{{WorldFootball.net|rento-takaoka}}</ref> | height = 1,65 m<ref name=wf/> |…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:5004:50, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Vagner Mancini (sử | sửa đổi) [46.585 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Huấn luyện viên và cựu cầu thủ bóng đá người Brazil}} {{Use dmy dates|date=August 2024}} {{Portuguese name|do Carmo|Mancini}} {{Infobox football biography | name = Vagner Mancini | image = Vagner Mancini 2025.png | caption = Mancini vào năm 2025 | full_name = Vagner do Carmo Mancini | birth_date = {{birth date and age|1966|10|24|df=y}} | birth_place = Ribeirão Preto, Brazil…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:4504:45, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Næstved Boldklub (sử | sửa đổi) [25.083 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “<ref></ref>{{Short description|Câu lạc bộ bóng đá Đan Mạch}} {{Use dmy dates|date=April 2023}} {{Infobox football club | clubname = Næstved | fullname = Næstved Boldklub A/S | nickname = De Grønne (Những người áo xanh)<ref>{{cite web |title=Ny cheftræner hos de Grønne |url=https://naestved.netavis.dk/ny-cheftraener-hos-de-groenne/ |website=naestved.netavis.dk |publisher=Næstved Netavis |access-date=10 April 2020 |date=26 December 2019…”) Thẻ: Tạo lại trang Trình soạn thảo mã nguồn 2017 tên ban đầu là “Næstved BK”
- 04:3604:36, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Recreativo de Huelva (sử | sửa đổi) [68.856 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Use dmy dates|date=February 2020}} {{Infobox football club | clubname = Recreativo de Huelva | image = Recreativo huelva crest.png | image_size = 150px | fullname = Real Club Recreativo de Huelva, S.A.D. | nickname = ''Recre''<br/> ''Decano'' (Đội trưởng lão) <br/> ''Mineros'' (Thợ mỏ) <br/> ''Los blanquiazules'' (Trắng-Xanh dương) | founded = {{start date and age|1889|12|18|df=yes}} với tên gọi ''Huelva Recreation Club'' | ground = E…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:3504:35, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Nữ Đại Gia (Phim điện ảnh 2016) (sử | sửa đổi) [5.674 byte] Ngchdang (thảo luận | đóng góp) (Đăng tải thông tin về bộ phim điện ảnh Nữ Đại Gia được ra mắt vào năm 2016) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 03:3903:39, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Điểm đánh về (sử | sửa đổi) [9.649 byte] KKhuc92 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Run batted in”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 03:3703:37, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Ga Dongmae (sử | sửa đổi) [2.914 byte] Jommy3210 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox station | name = <span style="background-color:#{{BTC color|1}}; color:white;">{{big|100}}</span><br>Dongmae | image = Dongmae station sign 20180521 195051.jpg | image_size = | image_caption = | hangul = {{linktext|동|매|역}} | hanja = {{linktext|동|매|驛}} | rr = | mr = | address = B168 Sinsan-ro, Saha-gu, Busan (Sinpyeong-dong) | country = Han Quốc | coordin…”)
- 02:3702:37, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Máy bay sử dụng năng lượng hạt nhân (sử | sửa đổi) [23.846 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “phải|nhỏ|Chiếc máy bay duy nhất của Hoa Kỳ từng mang theo lò phản ứng hạt nhân là '''NB-36H'''. Lò phản ứng này không bao giờ được kết nối với các động cơ.<ref name="auto1" /> Chương trình đã bị hủy bỏ vào năm 1958. '''Máy bay sử dụng năng lượng hạt nhân''' là một khái niệm về loại máy bay được thiết kế để…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan tên ban đầu là “Nuclear-powered aircraft”
- 02:2002:20, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Sông Molopo (sử | sửa đổi) [5.184 byte] Mai Thanh Bang (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin sông | name = Sông Molopo | pushpin_map = South Africa | pushpin_map_caption = Vị trí cửa sông Molopo tại Nam Phi | subdivision_type1 = Quốc gia | subdivision_name1 = Botswana và Nam Phi | subdivision_type3 = Tỉnh | subdivision_name3 = North West và Bắc Cape | length = {{convert|970|km|mi|abbr=on}} | source1 = Molopo Oog | source1_location = D1337, Ottoshoop, Đô thị địa phươn…”) Thẻ: Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 00:3000:30, ngày 8 tháng 4 năm 2026 Trường Trung học phổ thông chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn (sử | sửa đổi) [39.588 byte] S0zk34 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox school | name = | image = Chuyen chu van an lang son.jpg | caption = Logo trường THPT chuyên Chu Văn An Lạng Sơn | address = Phường Đông Kinh, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam | type = Trung học phổ thông chuyên tỉnh/thành phố | established = 29/7/1988 | principal = Mông Thanh Thủy | affiliation = | song = [https://zingmp3.vn/bai-hat/Bai-C…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
ngày 7 tháng 4 năm 2026
- 16:5016:50, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Xúc xích bò Frankfurt (sử | sửa đổi) [3.206 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Xúc xích bò Frankfurt) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 16:4716:47, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Fiji (sử | sửa đổi) [7.597 byte] Tìm tòi mọi thứ (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox national football team | Name = Fiji | Badge = | Badge_size = | Nickname = Kulas<ref>{{cite web|url= https://www.fijitimes.com.fj/kulas-build-on-confidence/ |publisher=Fiji Times|date=20 February 2026|title=Kulas build on confidence}}</ref> | Association = Hiệp hội bóng đá Fiji | Coach = Nicola Demaine | Most caps = Cema Nasau (30) | To…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 16:3916:39, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Handkäse (sử | sửa đổi) [3.987 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Handkäse) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 16:3816:38, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Cozi Zuehlsdorff (sử | sửa đổi) [10.074 byte] ~2026-21633-25 (thảo luận) (.) Thẻ: Tạo lại trang Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động tên ban đầu là “Cozi zuehlsdorff”
- 16:1816:18, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Speckkuchen (sử | sửa đổi) [1.880 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Speckkuchen) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1216:12, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Frankfurter Rippchen (sử | sửa đổi) [1.562 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Frankfurter Rippchen) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1216:12, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (sử | sửa đổi) [27.748 byte] Mailien115 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “'''Luật Tín ngưỡng, tôn giáo''' là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội Việt Nam khóa XIV thông qua ngày 18 tháng 11 năm 2016, chính thức có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2018. Đạo luật này thay thế cho Pháp lệnh năm 2004, nhằm cụ thể hóa quyền tự do niềm tin theo tinh thần Hiến pháp …”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển Liên kết định hướng
- 16:0216:02, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Ragout fin (sử | sửa đổi) [2.660 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Ragout fin) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:0016:00, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Aircraft Nuclear Propulsion (sử | sửa đổi) [19.232 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{About|the U.S. Air Force program|aircraft powered by nuclear energy|Nuclear-powered aircraft}} nhỏ|HTRE-2 (bên trái) và HTRE-3 (bên phải) được trưng bày tại cơ sở Experimental Breeder Reactor I. '''Chương trình Động cơ Hạt nhân cho Máy bay''' (Aircraft Nuclear Propulsion – ANP) và dự án trước đó '''Năng lượng Hạt nhân để Đẩy Máy bay''' (Nuclear Energy f…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 15:4815:48, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Eierschecke (sử | sửa đổi) [4.747 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Eierschecke) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 15:2815:28, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Quân đoàn Thể thao Quân đội Hàn Quốc (sử | sửa đổi) [14.753 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “193px|thumb|Phù hiệu của KAFAC {{Korea Armed Forces Athletic Corps sections}} '''Quân đoàn Thể thao Quân đội Cộng hòa Liên bang Triều Tiên''' ({{ko-hhrm|국군체육부대}}), thường được gọi là '''Sangmu''' ({{lang|ko|상무}}), là bộ phận thể thao của Quân đội Hàn Quốc. Trụ sở chính của quân đoàn đặt tại Mungyeong, tỉnh Gyeongsang Bắc. Tổ chức này…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017 Liên kết định hướng
- 15:2415:24, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Câu lạc bộ bóng đá Gimcheon Sangmu (sử | sửa đổi) [28.203 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Câu lạc bộ bóng đá tại Hàn Quốc}} {{Infobox football club | clubname = Gimcheon Sangmu | current = | image = Gimcheon Sangmu FC.svg | image_size = 180px | upright = 0.9 | fullname = Câu lạc bộ bóng đá Gimcheon Sangmu<br />김천 상무 프로축구단 | nickname = | founded = {{Start date and age|1984}} ''(với tên Sangmu FC)''<br />{{Start date and age|2021}} ''(với tên Gimcheon Sangmu FC)'' | dissolved = | g…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017 Liên kết định hướng tên ban đầu là “Gimcheon Sangmu FC”
- 15:2015:20, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Albert Capellas (sử | sửa đổi) [11.422 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Huấn luyện viên bóng đá người Tây Ban Nha và cựu cầu thủ}} {{family name hatnote|Capellas|Herms|lang=Spanish}} {{Use dmy dates|date=November 2021}} {{Infobox football biography | name = Albert Capellas | image = Albert Capellas Herms.png | caption = Capellas tại Vitesse năm 2014 | fullname = Albert Capellas Herms | birth_date = {{birth date and age|1967|10|1|df=y}} | birth_place = Avinyó, Tây Ba…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 15:1515:15, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Emilio Estevez (cầu thủ bóng đá) (sử | sửa đổi) [35.073 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá Đài Loan}} {{Use dmy dates|date=October 2019}} {{family name hatnote|Estévez|Tsai|lang=Spanish}} {{Infobox football biography |name = Emilio Estevez |fullname = Emilio Estevez Tsai |image = Estevez and Brennan (cropped).jpg |image_size = |caption = Estevez vào năm 2019 |birth_date = {{birth date and age|1998|8|10|df=y}} |birth_place…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 15:1115:11, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Pháo 76 mm M1940 F-34 (sử | sửa đổi) [10.835 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox weapon |name=76 mm tank gun M1940 F-34 | image=T-34-75 przód RB.jpg | image_size = 300 |caption=Pháo F-34 là pháo tiêu chuẩn trên T-34. Trong ảnh là T-34 mẫu 1943. |origin=Liên Xô |type=Pháo xe tăng <!-- Type selection --> |is_ranged= |is_bladed= |is_explosive= |is_artillery=yes |is_vehicle= |is_UK= <!-- Service history --> |service= |used_by={{USSR}}<br />{{flag|Nazi Germany}} |wars=Chiến tranh thế giới II <…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 14:3514:35, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Henry Percy, Bá tước thứ 5 xứ Northumberland (sử | sửa đổi) [12.577 byte] ~2026-21524-15 (thảo luận) (←Trang mới: “{{Infobox nobility | name = Henry Algernon Percy | title = ''Bá tước xứ Northumberland'' |honorific_suffix = KG | image = Earls Procession to Parliament.jpg | caption = Henry Algernon Percy, Bá tước thứ 5 xứ Northumberland (đứng thứ 3 từ bên trái sang), tại Lễ Khai mạc Quốc hội vào năm 1512. | spouse = Catherine Spencer | issue = Margaret Percy, Bá tước p…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 14:1914:19, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Nevada (bài hát của Vicetone) (sử | sửa đổi) [3.891 byte] ~2026-20536-13 (thảo luận) (←Trang mới: “"nevada" là một bài hát của bộ đôi DJ người Hà Lan vicetone với sự góp mặt của nữ diễn viên kiêm ca sĩ người Mỹ cozi zuehlsdorff, được phát hành dưới dạng đĩa đơn vào ngày 20 tháng 6 năm 2016 thông qua monstercat.<ref>{{citation |title=nevada (feat. cozi zuehlsdorff) - đĩa đơn của vicetone trên apple music |date=2016-06-24 |url=https://music.apple.com/us/album/nevada-feat-cozi-zuehlsd…”) Thẻ: Tạo lại trang Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động tên ban đầu là “Vicetone nevada”
- 14:1014:10, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Klaus Fuchs (sử | sửa đổi) [65.624 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox scientist | birth_name = Klaus Emil Julius Fuchs | image = Klaus Fuchs - police photograph.jpg | caption = Chân dung nhà vật lý hạt nhân Klaus Fuchs năm ({{circa|1940}}) | birth_date = {{Birth date|1911|12|29|df=y}} | birth_place = Rüsselsheim am Main, Grand Duchy of Hesse, Đế quốc Đức | death_date = {{Death date and age|1988|1|28|1911|12|29|df=y}} | death_place =…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 14:0714:07, ngày 7 tháng 4 năm 2026 No-hit (sử | sửa đổi) [26.743 byte] KKhuc92 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “No-hitter”) Thẻ: Thêm thẻ nowiki Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 13:0713:07, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Quarkkäulchen (sử | sửa đổi) [1.603 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Quarkkäulchen) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 12:5812:58, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Dominostein (sử | sửa đổi) [5.000 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Dominostein) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 12:5612:56, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Huỳnh Lữ Tân (sử | sửa đổi) [2.534 byte] ~2026-21413-20 (thảo luận) (←Trang mới: “'''Huỳnh Lữ Tân''' (sinh ngày 5 tháng 3 năm 1977) là một chính trị gia người Việt Nam. Ông hiện đang giữ chức vụ Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Đắk Lắk, Bí thư Đảng ủy và Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên trực thuộc tỉnh Đắk Lắk.<ref name=":0">{{Chú thích |title=Đắk Lắk province |date=2026-04-04 |work=Wikipedia |url=https://en.wikipedia.org/w/index.php?title=%C4%90%E1%BA%AF…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo) Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (dán)
- 12:5212:52, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Climax Series (sử | sửa đổi) [64.663 byte] KKhuc92 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Climax Series”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 12:4012:40, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Leipziger Allerlei (sử | sửa đổi) [5.440 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Leipziger Allerlei) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 11:3511:35, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Saure Zipfel (sử | sửa đổi) [1.197 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Saure Zipfel) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 11:3111:31, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Knieküchle (sử | sửa đổi) [2.700 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Knieküchle) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 11:2411:24, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Armin-Wolf-Arena (sử | sửa đổi) [1.749 byte] KKhuc92 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Armin-Wolf-Arena”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 11:1211:12, ngày 7 tháng 4 năm 2026 José Fernández (cầu thủ giao bóng thuận tay phải) (sử | sửa đổi) [42.966 byte] KKhuc92 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “José Fernández (right-handed pitcher)”) Thẻ: Thêm thẻ nowiki Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 09:0809:08, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Bầu cử Chủ tịch nước Việt Nam 2026 (sử | sửa đổi) [3.502 byte] NHn1206 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|none}} {{Infobox election | election_name = Bầu cử Chủ tịch nước Việt Nam 2026 | type = Presidential | country = Việt Nam | turnout = 99% | election_date = 7 tháng 4 năm 2026 | party1 = Đảng Cộng sản Việt Nam | nominee1 = '''Tô Lâm''' | image1 = Tô Lâm (2026-01-29) (cropped).jpg | electoral_vote1 = '''495''' | percentage1 = '''100%''' | title = Chủ tịch nước…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn tên ban đầu là “Bầu cử Chủ tịch nước Việt Nam năm 2026”
- 08:3408:34, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Hôn và khóc (sử | sửa đổi) [4.629 byte] Miyako Fujimiya (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “thumb|Khu vực hôn và khóc tại [[Chung kết Grand Prix Trượt băng nghệ thuật 2022]] Khu vực '''hôn và khóc''' hay có thể gọi là khu vực '''vừa hôn vừa khóc''' ({{Langx|en|kiss and cry}}) là một khu vực trong sân trượt băng nghệ thuật nơi các vận động viên trượt băng nghệ thuật ngồi chờ đợi điểm số của mình đư…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 08:2208:22, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Tô Mạc Già (sử | sửa đổi) [4.187 byte] Luancoibl (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox character | name = Tô Mạc Già | native_name = 苏幕遮 | image = tomacgia.jpg | series = Mục Thần Ký | creator = Trạch Trư | gender = Nam | occupation = Trưởng thôn, kiếm tu | title = Nhân Hoàng, Kiếm Thần }} '''Tô Mạc Già''' (tiếng Trung: 苏幕遮; bính âm: ''Sū Mù Zhē'') là một nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết huyền huyễn ''Mục Thần Ký'' của tác giả Tr…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 08:1108:11, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Tần Mục (sử | sửa đổi) [4.029 byte] ~2026-21462-65 (thảo luận) (←Trang mới: “{{Infobox character | name = Tần Mục | image = tanmuc.jpg | native_name = 秦牧 | series = Mục Thần Ký | creator = Trạch Trư | gender = Nam | occupation = Tu sĩ }} '''Tần Mục''' (tiếng Trung: 秦牧) là nhân vật chính trong tiểu thuyết huyền huyễn ''Mục Thần Ký'' của tác giả Trạch Trư. Nhân vật đóng vai trò trung tâm trong cốt truyện và gắn liền với quá trình phát t…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 08:0208:02, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Trinh Tín Hiền phi (sử | sửa đổi) [3.872 byte] Scheherrazade123 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin nhân vật hoàng gia | tên = Trinh Tín Hiền phi<br />정신현비 | hình = | chú thích hình = | kế vị = Vương hậu Cao Ly | nhiệm kỳ = ?–? | kiểu nhiệm kỳ = Thời gian tại vị | tiền nhiệm = Nhân Duệ Vương hậu | kế nhiệm = Tư Túc Vương hậu | tên khai sinh = | ngày sinh = | nơi sinh…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 07:5707:57, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Lev Andreyevich Artsimovich (sử | sửa đổi) [12.186 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox scientist | name = Lev Artsimovich | native_name = Арцимович, Лев Андреевич | native_name_lang = ru | image = 1974 CPA 4316.jpg | caption = Artsimovich trên một tem kỷ niệm Liên Xô phát hành năm 1974. | birth_name = Lev Andreyevich Artsimovich | birth_date = 25 February 1909 | birth_place = Moskva, Đế quốc Nga | death_date = {{Death da…”) Thẻ: Tạo lại trang Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan tên ban đầu là “Lev Artsimovich”
- 07:5607:56, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Trường Khanh Cung chủ (sử | sửa đổi) [2.536 byte] Scheherrazade123 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin nhân vật hoàng gia | tên = Trường Khanh Cung Chủ<br />장경궁주 | hình = | cha = Lý Hộ (이호) | mẹ = | phối ngẫu = {{Marriage|Cao Ly Thuận Tông|1083|1083}} | ngày sinh = | nơi sinh = | ngày mất = | nơi mất = | nơi an táng = | tông thất = Khánh Nguyên Lý thị | tôn giáo = Phật giáo…”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 07:0907:09, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Phòng thí nghiệm quốc gia Oak Ridge (sử | sửa đổi) [63.878 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox laboratory|name=Oak Ridge National Laboratory|logo=ORNLTNlogo.svg|caption=Aerial view of ORNL's main campus in 2014|motto="Solving Big Problems"<ref name="sbpbrochure">{{cite web |title=Solving Big Problems: Science and Technology at Oak Ridge National Laboratory |url=https://www.ornl.gov/sites/default/files/solving_big_problems_130514.pdf |archive-url=https://ghostarchive.org/archive/20221009/https://www.ornl.gov/sites/default/files/solving_big_pr…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Liên kết định hướng
- 05:5505:55, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Salzburger Nockerl (sử | sửa đổi) [4.542 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Salzburger Nockerl) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 05:4105:41, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Gợi ý (sử | sửa đổi) [8.882 byte] Phương Huy (thảo luận | đóng góp) (Gợi ý) Thẻ: Liên kết định hướng
- 04:4304:43, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Thành viên:KKhuc92/Kia Tigers (sử | sửa đổi) [1.333 byte] KKhuc92 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Kia Tigers”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2 tên ban đầu là “Kia Tigers”
- 04:4004:40, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Steckrübeneintopf (sử | sửa đổi) [3.984 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Steckrübeneintopf) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Liên kết định hướng
- 04:2404:24, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Birnen, Bohnen und Speck (sử | sửa đổi) [3.262 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Birnen, Bohnen und Speck) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 04:1804:18, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Bước chân vào đời (sử | sửa đổi) [6.543 byte] ~2026-95156-1 (thảo luận) (←Trang mới: “'''''Bước chân vào đời''''' là một bộ phim truyền hình được thực hiện bởi Trung tâm Phim truyền hình Việt Nam, Đài truyền hình Việt Nam do Nguyễn Danh Dũng làm đạo diễn. Phim phát sóng vào lúc 20h00 thứ 2, 3, 4 hàng tuần bắt đầu từ ngày 23 tháng 2 năm 2026 trên kênh VTV3. == Nội dung == Bộ phim kể về hành trình vào đời của 3 chị em Thương, Trang và…”)
- 03:5803:58, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Nam Khang Công chúa (nhà Minh) (sử | sửa đổi) [3.855 byte] Hannahh1811 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin nhân vật hoàng gia | tên = Nam Khang công chúa | tên gốc = 南康公主 | tước vị thêm = Công chúa nhà Minh | phối ngẫu = Hồ Quan (胡观) | tên đầy đủ = Chu Ngọc Hoa (朱玉华) | cha = Minh Thái Tổ Chu Nguyên Chương | mẹ = Hoàng quý tần Lâm thị | sinh = 17 tháng 2, 1373 | mất = 15 tháng 11, 1438 }} '''Nam Khang công chúa''' (chữ Hán: 南康公主…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Liên kết định hướng
- 03:3303:33, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Schweinshaxe (sử | sửa đổi) [3.511 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Schweinshaxe) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 03:2403:24, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Từ Như Hiển (sử | sửa đổi) [5.753 byte] Miyako Fujimiya (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox football biography |name = Từ Như Hiển |image = |caption = |fullname = Từ Như Hiển |birth_date = {{birth date|1945|6|16|df=y}} |birth_place = Nouméa, Nouvelle-Calédonie |death_date = {{death date and age|2023|9|15|1945|6|16|df=y}} |death_place = Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam |height = {{chiều cao|m=1,71}} |currentclub = |clubnumber =…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 03:1503:15, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Yakov Zeldovich (sử | sửa đổi) [34.497 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{family name hatnote|Borisovich|Zeldovich|lang=Eastern Slavic}} {{Infobox scientist | name = Yakov Zeldovich | native_name = {{nobold|Яков Зельдович}} | native_name_lang = ru | image = Stamp of Russia 2014 YaB Zel'dovich.jpg | image_size = | alt = | caption = Zeldovich on a 2014 Russian Post stamp | birth_name = Yakov Borisovich Zeldovich<br>{{small|(Я́ков Бор…”) Thẻ: Thêm thẻ nowiki Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 03:1203:12, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Steckerlfisch (sử | sửa đổi) [2.795 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Steckerlfisch) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 03:0203:02, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Tafelspitz (sử | sửa đổi) [3.879 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Tafelspitz) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 02:4702:47, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Hoàng Công Phụ (sử | sửa đổi) [4.060 byte] ~2026-21324-17 (thảo luận) (←Trang mới: “ = Hoàng Công Phụ = '''Hoàng Công Phụ''' (chữ Hán: 黃公輔, ? – ?) là một hoạn quan hoạt động trong giai đoạn cuối thời '''Lê Trung Hưng''', dưới quyền các chúa Trịnh ở Đàng Ngoài. Ông được biết đến như một nhân vật có ảnh hưởng lớn trong phủ chúa, đồng thời bị sử sách phê phán vì tình trạng lộng quyền và can thiệp sâu vào chính sự. ---- == Tiểu sử ==…”) Thẻ: Tạo lại trang Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo) Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (dán)
- 02:0302:03, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Backhendl (sử | sửa đổi) [1.474 byte] Kim Nito (thảo luận | đóng góp) (+) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 01:0501:05, ngày 7 tháng 4 năm 2026 An tần (Gia Khánh) (sử | sửa đổi) [6.052 byte] Hannahh1811 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin nhân vật hoàng gia | tên = An Tần Tô Hoàn Qua Nhĩ Giai thị | tên gốc = 安嫔蘇完瓜爾佳氏 | tước vị thêm = Gia Khánh Đế Tần | chức vị = | phối ngẫu = Thanh Nhân Tông Gia Khánh Đế | tước hiệu = An Thường tại (安常在) <br /> Hoàng khảo An tần (皇考安嫔) | cha = An Anh (安英) | sinh = 1 tháng 3, 1785 | mất = 29 tháng 7, 1837 }} '''An tần T…”) Thẻ: Tạo lại trang Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Liên kết định hướng
- 00:5100:51, ngày 7 tháng 4 năm 2026 Vanillekipferl (sử | sửa đổi) [2.737 byte] Kim Nito (thảo luận | đóng góp) (+) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 00:1800:18, ngày 7 tháng 4 năm 2026 HMS Taciturn (P334) (sử | sửa đổi) [12.876 byte] Dieu2005 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image=HMS Taciturn.jpg |Ship image size= 300px |Ship caption= Tàu ngầm HMS ''Taciturn'' (P334), 1 tháng 11 năm 1946 }} {{Infobox ship career |Hide header= |Ship country= Anh Quốc |Ship flag={{shipboxflag|United Kingdom|naval}} |Ship name=HMS ''Taciturn'' (P334) |Ship namesake= |Ship ordered= 20 tháng 12, 1941 |Ship awarded= |Ship builder= Vickers-Armstrongs, Barrow-in-Furness |Ship…”) Thẻ: Liên kết định hướng
- 00:1600:16, ngày 7 tháng 4 năm 2026 HMS Trump (P333) (sử | sửa đổi) [16.220 byte] Dieu2005 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image=HMS Trump.jpg |Ship image size= 300px |Ship caption= Tàu ngầm HMS ''Trump'' (P333), 5 tháng 7 năm 1944 }} {{Infobox ship career |Hide header= |Ship country= Anh Quốc |Ship flag={{shipboxflag|United Kingdom|naval}} |Ship name=HMS ''Trump'' (P333) |Ship namesake= |Ship ordered= 20 tháng 12, 1941 |Ship awarded= |Ship builder= Vickers-Armstrongs, Barrow-in-Furness |Ship laid down=…”) Thẻ: Liên kết định hướng
ngày 6 tháng 4 năm 2026
- 23:0623:06, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Ali Hoàng Dương (sử | sửa đổi) [36.706 byte] Phuong945 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{đang viết}} {{Thông tin nhân vật | tên = Ali Hoàng Dương | tên khác = | tên khai sinh = Nguyễn Ngọc Dương | hình = | ngày sinh = {{Ngày sinh và tuổi|1996|09|14}} | nơi sinh = Phan Thiết, Bình Thuận, Việt Nam | ngày mất = | nơi mất = | quốc tịch = {{VIE}} | dân tộc = Kinh | spouse = | con = | parents = | người thân = | nghề nghiệp = {{hlist|Ca sĩ}} | giải thưởng = #Gi…”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Liên kết định hướng
- 18:2018:20, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Tìm kiếm – cứu nạn trong khu vực tác chiến (sử | sửa đổi) [17.353 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “nhỏ|Một trực thăng HH-60G Pave Hawk hạ cánh trong một cuộc huấn luyện cứu nạn chiến đấu – ngày 13 tháng 7 năm 2005 '''Combat search and rescue''' ('''CSAR''') hay tìm kiếm và cứu nạn trong khu vực tác chiến là các hoạt động tìm kiếm và cứu hộ được tiến hành trong thời chiến, bên trong hoặc gần các khu vực giao tranh.<ref name="ArmyTec…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 17:3717:37, ngày 6 tháng 4 năm 2026 PLZ-05 (sử | sửa đổi) [18.372 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox weapon|name=PLZ-05|image=PLZ-05 Self-Propelled Artillery 20170919.jpg|image_size=300|caption=PLZ-05 trưng bày tại Bảo tàng Quân sự Cách mạng Nhân dân Trung Quốc ở Bắc Kinh|origin=Trung Quốc|type=Pháo tự hành|is_vehicle=yes|is_ranged=yes|is_artillery=yes|length=11,60 m|width=3,38 m|height=3,55 m|weight=35 đến 45 tấn<ref name=strategy/> <!-- Production history -->|designer=Norinco|design_date=những năm 1990…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 17:0017:00, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Christina Koch (sử | sửa đổi) [19.075 byte] FoxSerfaty (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox astronaut | name = Christina Koch | image = Jsc2023e0016435 alt.jpg | caption = Koch vào năm 2023 | birth_name = Christina Hammock | birth_date = {{birth date and age|1979|1|29}} | birth_place = Grand Rapids, Michigan, Hoa Kỳ | death_date = | death_place = | spouse = Robert Koch | education = Đại học bang North Carolina (BS, MS) | type = Nhà du hành vũ trụ của NASA | time =…”)
- 16:4516:45, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Ủy ban Thường vụ Quốc hội Việt Nam khóa XVI (sử | sửa đổi) [4.040 byte] ~2026-10737-05 (thảo luận) (←Trang mới: “'''Ủy ban Thường vụ Quốc hội Việt Nam khóa XVI,''' nhiệm kì 2026-2031 được Quốc hội Việt Nam khóa XVI bầu lên trong Kỳ họp thứ nhất diễn ra từ ngày 6 đến ngày 23 tháng 4 năm 2026 tại Hà Nội. <ref>{{Chú thích web |last=Trẻ |first=Báo Tuổi |date=2026-04-06 |title=Danh sách Chủ tịch, Phó chủ tịch Quốc hội và thành viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XVI |url=https…”) Thẻ: Thêm thẻ nowiki Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (dán)
- 16:2916:29, ngày 6 tháng 4 năm 2026 The Flob (sử | sửa đổi) [10.194 byte] Dang20009 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox musical artist | name = The Flob | image = | caption = | background = group_or_band | origin = Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | genre = {{hlist|Indie pop|Pop rock|Alternative rock|Ballad}} | years_active = 2017–nay | label = {{hlist|Believe|Yin Yang Media|LOOPS Music|Universal Music Group|VIVI ENM|TECHBEAT Music}} | associated_acts = {{hlist|Hà Lê|Rhymastic|Thỏ Trauma|Phùng Khánh Linh|Tài…”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
- 16:1316:13, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Kartoffelkäse (sử | sửa đổi) [2.741 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Kartoffelkäse) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:0216:02, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Đỗ Trung Lai (sử | sửa đổi) [7.025 byte] Mailien115 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox person | name = Đỗ Trung Lai | image = | image_size = | caption = | birth_date = 07/04/1950 | birth_place = Xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây (nay thuộc Hà Nội, Việt Nam) | death_date = | death_place = | nationality = Việt Nam | occupation = Nhà thơ • Dịch giả • Nhà báo • Họa…”) Thẻ: Tạo lại trang Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển Liên kết định hướng
- 15:5815:58, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Món phết (sử | sửa đổi) [3.021 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Món phết) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 15:3815:38, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Leberkäse (sử | sửa đổi) [6.044 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Leberkäse) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 14:4114:41, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Đường cao tốc Bảo Hà – Lai Châu (sử | sửa đổi) [2.952 byte] Ducminhduongcb (thảo luận | đóng góp) (Đường cao tốc Bảo Hà – Lai Châu) Thẻ: Tạo lại trang Soạn thảo trực quan
- 14:3314:33, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Súng trường bán tự động (sử | sửa đổi) [33.093 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “phải|nhỏ|[[Ruger 10/22 - .22 Long Rifle]] nhỏ|[[Ruger Mini-14 223 Remington or 5.56x45mm NATO]] phải|nhỏ|[[SKS Type 56 - 7.62×39mm]] phải|nhỏ|[[Colt AR-15 SP1 - .223 Remington]] Tập_tin:Mannlicher-1885-semi-auto.jpg|nhỏ|223x223px|Drawing of the Mannlicher 1885 semi-autom…”) Thẻ: Tạo lại trang Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 14:1514:15, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Mopius (sử | sửa đổi) [4.439 byte] Ima.venetuszz (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “'''Mopius''' (viết cách điệu là '''MOPIUS''') là một nhóm nhạc nam V-pop toàn năng đến từ Việt Nam. {{Infobox musical artist | name = Mopius | image = | caption = | years_active = 2024–nay | Công ty quản lý = NOMAD MGMT Vietnam | Tác phẩm = {{flatlist| * "Làn ưu tiên" * "Bản thiết kế" }} | Thành viên hiện tại = JSOL <br> Quang Hùng MasterD <br> Dương Domic <br> HURRYKNG | website = | bac…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo) Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (dán)
- 13:5213:52, ngày 6 tháng 4 năm 2026 ADELTA (sử | sửa đổi) [9.208 byte] Entari (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Nhóm dōjin Nhật Bản}} {{Infobox company | name = ADELTA | logo = | caption = | type = | industry = Visual novel<br>Drama CD | foundation = {{start date and age|df=yes|2014}} | location = | key_people = | products = | revenue = | operating_income = | net_income = | owner = Kurosawa Rinko | num_employees = | parent = | divisions = | subsid = ADELTA:M | homepage = {{URL|1= adeltaz1.wixsite.com/adeltaz1/…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 13:0813:08, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Obatzda (sử | sửa đổi) [4.013 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Obatzda) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 12:4712:47, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Brotzeit (sử | sửa đổi) [1.818 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Brotzeit) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 12:1712:17, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Lưu lượng truy cập web (sử | sửa đổi) [12.528 byte] Phương Huy (thảo luận | đóng góp) (Lượng truy cập) Thẻ: Liên kết định hướng tên ban đầu là “Lượng truy cập”
- 11:5511:55, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Ga Jigegol (sử | sửa đổi) [1.987 byte] Jommy3210 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox station | name = <span style="background-color:#{{BTC color|2}}; color:white;">{{big|215}}</span><br>Jigegol | hangul = {{linktext|지|게|골|역}} | hanja = {{linktext|지|게|골|驛}} | rr = | mr = | image = | image_size = | image_caption = | address = B70, Suyeong-ro, quận Nam, Busan | country = Hàn Quốc | coordinates = {{coord|35|8|8…”)
- 11:3611:36, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Thuận tần (sử | sửa đổi) [8.692 byte] Bebevehe (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin nhân vật hoàng gia |tên= Thanh Tuyên Tông Thuận Tần |native name = 清宣宗順嬪 |tước vị= Đạo Quang Đế Tần |hình= |cỡ hình= |tước hiệu = [Quan nữ tử; 官女子]<br>[Thuận Thường tại; 順常在]<br>[Thuận Quý nhân; 順贵人]<br>[Thuận Thường tại; 順常在]<br>[Hoàng khảo Thuận Quý nhân; 皇考順贵人]<br>[Hoàng tổ Thuận Tần; 皇祖順嬪] |sinh…”) Thẻ: Tạo lại trang Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 11:2611:26, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Hiệu ứng Zeigarnik (sử | sửa đổi) [13.076 byte] Phương Huy (thảo luận | đóng góp) (Hiệu ứng Zeigarnik)
- 11:1611:16, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Pichelsteiner (sử | sửa đổi) [3.561 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Pichelsteiner) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 10:5810:58, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Pepsi P1 (sử | sửa đổi) [3.382 byte] NHNAnh (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch phần mở đầu của trang “Pepsi P1”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao Liên kết định hướng Biên dịch nội dung Biên dịch đoạn
- 10:5110:51, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Lotte Giants (sử | sửa đổi) [21.655 byte] KKhuc92 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Lotte Giants”) Thẻ: Liên kết định hướng Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 10:4910:49, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Mohnnudel (sử | sửa đổi) [1.846 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Mohnnudel) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 10:4010:40, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Zwetschgenkuchen (sử | sửa đổi) [6.873 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Zwetschgenkuchen) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 10:1810:18, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Brenntar (sử | sửa đổi) [5.308 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Brenntar) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 10:1010:10, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Nghị quyết 825 của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc (sử | sửa đổi) [7.197 byte] Yakushosama (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox UN resolution |number = 825 |organ = SC |date = 11 tháng 5 |year = 1993 |meeting = 3,212 |code = S/RES/825 |document = https://undocs.org/S/RES/825(1993) |for = 13 |abstention = 2 |against = 0 |subject = Không phổ biến vũ khí hạt nhân<br />Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên |result = Được thông qua |image = North Korea nuclear.svg |caption = Bắc Triều Tiên và vũ khí hạt nhân }} {{Bắc Triều Tiên và Liê…”)
- 10:1010:10, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Nghị quyết 1695 của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc (sử | sửa đổi) [7.418 byte] Yakushosama (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox UN resolution | number = 1695 | organ = SC | date = 15 tháng 7 | year = 2006 | meeting = 5,490 | code = S/RES/1695 | document = https://undocs.org/S/RES/1695(2006) | for = 15 | abstention = 0 | against = 0 | subject = Tình hình liên quan đến Bắc Triều Tiên<br /> Không phổ biến vũ khí hạt nhân | result = Được thông qua | image = North-Korea-missile-launch-in-20060705-en.png | caption = Vụ phóng tên lửa vào ngày 4 t…”) Thẻ: Liên kết định hướng
- 10:0510:05, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Bayrisch Kraut (sử | sửa đổi) [1.483 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Bayrisch Kraut) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 09:2509:25, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Bản mẫu:Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (sử | sửa đổi) [779 byte] Tuquyet2457 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Navbox | name = Đại học Quốc gia Thành phó Hồ Chí Minh | title = Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | titlestyle = | listclass = hlist | state = autocollapsed |list1 = * {{nowrap|Trần Chí Đáo (1995–2001)}} * {{nowrap|Nguyễn Tấn Phát (2001–2007)}} * {{nowrap|Phan Thanh Bình (2007–2016)}} * {{nowrap|Huỳnh Thành Đạt (2017–…”) tên ban đầu là “Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh”
- 09:2209:22, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Bê bối soi trộm ám hiệu của Houston Astros (sử | sửa đổi) [159.908 byte] KKhuc92 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Houston Astros sign stealing scandal”) Thẻ: Thêm thẻ nowiki tên ban đầu là “Vụ bê bối soi trộm ám hiệu của Houston Astros”
- 09:1709:17, ngày 6 tháng 4 năm 2026 RSA (tên lửa) (sử | sửa đổi) [10.144 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox weapon|is_missile=yes|image=RSA Seite.JPG|image_size=300px|caption=RSA được trưng bày tại Startlafette|name=RSA|type=Tên lửa phòng không|origin=Thụy Sỹ|launch_platform=phương tiện hoặc xe kéo|designer=|manufacturer=Oerlikon Contraves|design_date=1946 - 1958|production_date=|service=|used_by=|wars=|spec_type=|diameter=40 cm|wingspan=140 cm|length=|weight=Tên lửa: 400 kg, xe phóng: 4000 kg|speed=Mach 1,8|vehicle_range=…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 08:2908:29, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Hanwha Eagles (sử | sửa đổi) [13.185 byte] Jommy3210 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Hộp thông tin đội bóng chày|name=Hanwha Eagles|native_name=한화 이글스|native_name_lang=ko|established={{Start date and age|1986}}|location=Daejeon|logo=|cap_logo=|league=KBO League (1986–nay)|retired_numbers=21, 23, 35, 52|colors=|former_names=MBC Chungryong (1986–1993)|ballpark=Sân vận động Daejeon Hanwha Life (2025–nay)|former_ballparks=Sân v…”)
- 07:0907:09, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Đường bột (sử | sửa đổi) [6.263 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Đường bột) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Liên kết định hướng
- 05:4905:49, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Ga Motgol (sử | sửa đổi) [2.035 byte] Jommy3210 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox station | name = <span style="background-color:#{{BTC color|2}}; color:white;">{{big|214}}</span><br>Motgol | hangul = {{linktext|못|골|역}} | hanja = {{linktext|池|谷|驛}} | rr = | mr = | image = Motgol station sign 20180425 204718.jpg | image_size = | image_caption = | address = B170, Suyeong-ro, quận Nam, Busan | country = Hàn Quốc |…”)
- 05:4005:40, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Sai lệch niên đại (sử | sửa đổi) [23.347 byte] Phương Huy (thảo luận | đóng góp) (Sai lệch niên đại)
- 05:3605:36, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Poprad (hệ thống tên lửa phòng không tự hành) (sử | sửa đổi) [7.588 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox weapon|name=SPZR Poprad|image=File:SPZR Poprad Bull Run-12 (cropped).jpg|image_size=300|caption=|origin=Ba Lan <!-- Do not use flag icons here, per MOS:INFOBOXFLAG -->|type=Hệ thống phòng không tự hành <!-- Type selection -->|is_ranged=|is_bladed=|is_explosive=|is_artillery=|is_vehicle=yes|is_missile=|is_UK=yes <!-- Service history -->|service=2018 – nay|used_by=Lục quân Ba Lan<br>Indonesian Army|wars=|designer=|design_dat…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 05:2805:28, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Krumkake (sử | sửa đổi) [3.432 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Krumkake) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Liên kết định hướng
- 05:1105:11, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 (sử | sửa đổi) [9.419 byte] Mickey Đại Phát (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “'''Giải vô địch bóng đá thế giới 2026''' là một giải đấu bóng đá quốc tế được tổ chức tại ba nước Bắc Mỹ gồm Hoa Kỳ, Canada, và Mexico từ ngày 11 tháng 6 đến ngày 19 tháng 7 năm 2026. 48 đội tuyển quốc gia tham gia giải đấu được yêu cầu đăng ký một đội hình tối đa gồm 26 cầu thủ, trong đó ba cầu thủ phải là thủ môn, và đội hìn…”)
- 05:1005:10, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Spritzgebäck (sử | sửa đổi) [2.226 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Spritzgebäck) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 04:5204:52, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Bánh phễu (sử | sửa đổi) [8.594 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Bánh phễu) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 04:3704:37, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Denny Hamlin (sử | sửa đổi) [3.364 byte] Manh2107 (thảo luận | đóng góp) (Add lại) Thẻ: Tạo lại trang Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 04:1304:13, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Báo cáo Mitchell (sử | sửa đổi) [33.794 byte] KKhuc92 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Mitchell Report”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2 ContentTranslation: Tỉ lệ dịch máy chưa qua biên tập cao
- 03:4203:42, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Springerle (sử | sửa đổi) [10.368 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Springerle) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 03:3803:38, ngày 6 tháng 4 năm 2026 PZR Grom (sử | sửa đổi) [15.582 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox weapon|name=Grom|image=PZR-Grom-02.jpg|image_size=300|caption=Grom cùng với ống phóng tên lửa|origin=Ba Lan|type=Tên lửa phòng không vác vai <!-- Type selection -->|is_missile=yes|is_UK=<!-- Service history -->|service=1995–nay|used_by=See Operators|wars=Chiến tranh Chechnya lần thứ hai<br />Chiến tranh Nga-Gruzia<br />Chiến tranh Donbas <!-- Production history -->|designer=Military Instit…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 03:3503:35, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Trạch Trư (sử | sửa đổi) [4.502 byte] Luancoibl (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox writer | name = Trạch Trư | native_name = 宅猪 | birth_date = | birth_place = Trung Quốc | occupation = Nhà văn mạng | language = Tiếng Trung | period = Thế kỷ 21 | genre = Huyền huyễn, tiên hiệp | notable_works = ''Mục Thần Ký'' }} '''Trạch Trư''' (tiếng Trung: 宅猪) là một nhà văn mạng Trung Quốc, được biết đến với các tác phẩm thuộc thể loại huyền huyễ…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 03:2903:29, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Mục Thần Ký (sử | sửa đổi) [4.170 byte] Luancoibl (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox book | name = Mục Thần Ký | title_orig = 牧神记 | image = | caption = | author = Trạch Trư | country = Trung Quốc | language = Tiếng Trung | genre = Huyền huyễn, tiên hiệp | publisher = Qidian | release_date = 2017 | media_type = Trực tuyến }} '''Mục Thần Ký''' (tiếng Trung: 牧神记; bính âm: ''Mù Shén Jì'') là một tiểu thuyết huyền huyễn của tác giả Trung Quốc Trạch Trư. Tác ph…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 03:1203:12, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Pirat (tên lửa) (sử | sửa đổi) [7.162 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox weapon | name = Pirat | image = Pirat PPK MSPO22.jpg | caption = Tên lửa chống tăng Pirat (ATGM) tại Hội chợ Công nghiệp Quốc phòng Quốc tế 2022 ở Kielce, Ba Lan. | origin = Ba Lan / Ukraine <!-- Do not use flag icons here, per MOS:INFOBOXFLAG --> | type = Tên lửa chống tăng có điều khiển | is_ranged = 2500 m | designer…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 03:0903:09, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Việt Nam 3–1 Malaysia (2026) (sử | sửa đổi) [38.934 byte] ~2026-21228-89 (thảo luận) (←Trang mới: “{{Infobox football match | title = Việt Nam 3–1 Malaysia (2026) | other_titles = | image = Sân vận động Thiên Trường.jpg | image_size = 245px | alt = | event = Vòng loại Cúp bóng đá châu Á 2027 (Vòng 3)<br>Lượt trận 6 | caption = Sân vận động Thiên Trường tại tỉnh Ninh Bình,…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 02:5502:55, ngày 6 tháng 4 năm 2026 RK-3 Corsar (sử | sửa đổi) [10.930 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox weapon|name=RK-3 Corsar|image=Korsar ATGM, Kyiv 2019, 02.jpg|caption=Hệ thống tên lửa chống tăng Corsar (ATGM) với camera ảnh nhiệt do Nhà máy Cơ khí Izyum chế tạo, được trưng bày tại hội chợ quân sự Zbroya ta Bezpeka ở Kyiv, Ukraina, năm 2019.|origin=Ukraine|type=ATGM <!-- Type selection -->|is_ranged=|is_explosive=yes|is_missile=yes|is_UK=no <!-- Service history -->|service=2017-nay<ref name="Korsar,…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 02:3902:39, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Dẫn đường bằng laser (sử | sửa đổi) [7.776 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “thumb|Dẫn hướng robot di động bằng chùm tia laser (sơ đồ minh họa). '''Dẫn đường bằng laser (Laser guidance)''' là phương pháp điều khiển một hệ thống robot tới vị trí mục tiêu bằng chùm tia laser. Việc dẫn đường cho robot được thực hiện thông qua chiếu tia laser, xử lý hình ảnh và truyền thông, nhằm nâng cao đ…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 02:1502:15, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Stuhna-P (sử | sửa đổi) [24.866 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox weapon|name=Skif (Stugna-P)|image=Stugna-P, Kyiv 2021, 01.jpg|image_size=240|caption=Skif trên giá ba chân|origin=Ukraine|type=Tên lửa chống tăng có điều khiển <!-- Type selection -->|is_ranged=|is_missile=yes <!-- Service history -->|service=2011–nay<ref name="Skif: Military-Today"/>|used_by=See ''Users''|wars=Chiến tranh Donbas<br>Nga xâm lược Ukraina <!-- Production history -->|designer=Cục thi…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 01:2601:26, ngày 6 tháng 4 năm 2026 Beam riding (sử | sửa đổi) [8.586 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “'''Dẫn đường bám chùm (Beam-riding),''' còn được gọi là '''bám chùm theo đường ngắm (LOSBR), dẫn đường theo chùm''' hoặc '''bám chùm radar'''<ref>{{cite book |last=Wragg |first=David W. |title=A Dictionary of Aviation |date=1973 |publisher=Osprey |isbn=9780850451634 |edition=first |page=220}}</ref> là một kỹ thuật điều khiển tên lửa tới mục tiêu bằng chùm radar hoặc tia laser. Tên gọi này xuất…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 00:4500:45, ngày 6 tháng 4 năm 2026 HMS Tiptoe (P332) (sử | sửa đổi) [16.502 byte] Dieu2005 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image=HMS Tiptoe.jpg |Ship image size= 300px |Ship caption= Tàu ngầm HMS ''Tiptoe'' (P332), ngày 3 tháng 6 năm 1944 }} {{Infobox ship career |Hide header= |Ship country= Anh Quốc |Ship flag={{shipboxflag|United Kingdom|naval}} |Ship name=HMS ''Tiptoe'' (P332) |Ship namesake= |Ship ordered= 20 tháng 12, 1941 |Ship awarded= |Ship builder= Vickers-Armstrongs, Barrow-in-Furness |Ship l…”) Thẻ: Liên kết định hướng
- 00:4100:41, ngày 6 tháng 4 năm 2026 HMS Trenchant (sử | sửa đổi) [863 byte] Dieu2005 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “Ba tàu chiến của Hải quân Hoàng gia Anh từng được đặt cái tên '''HMS ''Trenchant''''': * {{HMS|Trenchant|1916}} là một tàu khu trục lớp R (1916) hạ thủy năm 1916, hoạt động trong Thế Chiến I và bị bán để tháo dỡ năm 1928 * {{HMS|Trenchant|P331}} là một tàu ngầm lớp T hạ thủy năm 1943, hoạt động…”)
- 00:3900:39, ngày 6 tháng 4 năm 2026 HMS Trenchant (P331) (sử | sửa đổi) [15.132 byte] Dieu2005 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Dablink|Về những tàu chiến Anh Quốc khác mang cùng tên, xin xem HMS Trenchant.}} {|{{Infobox ship begin}} {{Infobox ship image |Ship image=HMS Trenchant.jpg |Ship image size= 300px |Ship caption= Tàu ngầm HMS ''Trenchant'' (P331) tại Medway, 5 tháng 2 năm 1944 }} {{Infobox ship career |Hide header= |Ship country= Anh Quốc |Ship flag={{shipboxflag|United Kingdom|naval}} |Ship name=HMS ''Trenchant'' (P331) |Ship namesake= |Ship or…”)
ngày 5 tháng 4 năm 2026
- 17:4417:44, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Yulii Borisovich Khariton (sử | sửa đổi) [21.451 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox scientist | name = Yulii Khariton | native_name = {{nobold|Юлий Харитон}} | native_name_lang = ru | image = Rus Stamp GSS-Hariton.jpg | image_size = 250px | caption = Yulii Borisovich Khariton trên một con tem bưu chính của Nga được phát hành nhân dịp kỷ niệm 100 năm ngày sinh của ông. | birth_date = {{Birth date|1904|2|27|df=y}} | birth_place = Sain…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan tên ban đầu là “Yulii Khariton”
- 17:1117:11, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Fischbrötchen (sử | sửa đổi) [5.758 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Fischbrötchen) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 16:4516:45, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Tháp Burana (sử | sửa đổi) [15.591 byte] Miyako Fujimiya (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Burana Tower”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 16:3116:31, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Herrencreme (sử | sửa đổi) [627 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Herrencreme) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:2716:27, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Götterspeise (sử | sửa đổi) [5.118 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Götterspeise) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 15:2215:22, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Yevgeny Zababakhin (sử | sửa đổi) [12.757 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox scientist | name = Yevgeny Zababakhin | native_name = Евгений Забабахин | native_name_lang = ru | image = <!--(filename only, i.e. without "File:" prefix)--> | image_size = | alt = | caption = | other_names = | birth_name = Zababakhin, Yevgeny Ivanovich<br>{{small|(Забабахин, Евгений Иванович)}} | birth_date = {{birth date…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 15:0115:01, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Khu phố nghệ thuật (sử | sửa đổi) [17.242 byte] Phương Huy (thảo luận | đóng góp) (Khu phố nghệ thuật)
- 14:5014:50, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Mã Giang Lân (sử | sửa đổi) [9.899 byte] Mailien115 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “'''Mã Giang Lân''' (tên thật: '''Lê Văn Lân''', sinh ngày 5 tháng 4 năm 1941) là một giáo sư, tiến sĩ, ''nhà giáo Nhân dân'', nhà phê bình văn học và nhà thơ người Việt Nam. Ông là chuyên gia nổi bật trong việc hệ thống hóa và lý giải ''"tiến trình phát triển của thơ ca Việt Nam…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 14:3014:30, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Giữ chân khách hàng (sử | sửa đổi) [18.486 byte] Phương Huy (thảo luận | đóng góp) (Giữ chân khách hàng)
- 14:0214:02, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Trận Tewkesbury (sử | sửa đổi) [2.896 byte] ~2026-20758-43 (thảo luận) (←Trang mới: “{{Infobox military conflict | conflict = Trận Tewkesbury | width = | partof = Một phần của cuộc Chiến tranh Hoa hồng | image = MS Ghent - Battle of Tewkesbury.jpg | image_size = 300px | alt = | caption = Trận chiến được mô tả trong một bản thảo ở Ghent. | date = Ngày 4 tháng 5 năm 1471 |map_type=England|map_relief=1 | place…”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 12:3212:32, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Quán trà (sử | sửa đổi) [18.792 byte] Phương Huy (thảo luận | đóng góp) (Quán trà)
- 12:2512:25, ngày 5 tháng 4 năm 2026 William Stanley (sử | sửa đổi) [8.635 byte] ~2026-20758-43 (thảo luận) (←Trang mới: “{{Infobox officeholder |honorific_prefix = |name = William Stanley |honorific_suffix = KG |image = Coat of arms of Sir William Stanley, KG.png |caption = Huy hiệu vòng đai Garter của Ngài William Stanley, KG |office1 = Chưởng quan Nội điện |monarch1 = Henry VII của Anh |term_start1 = 1485 |term_end1 = 1494 |predecessor1 = Francis Lovell, Tử tước Lovell thứ n…”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 12:0912:09, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Cờ gió Tây Tạng (sử | sửa đổi) [11.424 byte] Phương Huy (thảo luận | đóng góp) (Cờ gió Tây Tạng) Thẻ: Liên kết định hướng
- 12:0512:05, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Buchteln (sử | sửa đổi) [3.515 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Buchteln) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 11:3611:36, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Mary Louise Hamilton (sử | sửa đổi) [2.894 byte] Oohlala8195 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Mary Louise Hamilton, Duchess of Montrose”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 11:3611:36, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Jean Graham, Bá tước thứ 20 xứ Arran (sử | sửa đổi) [2.175 byte] Oohlala8195 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Lady Jean Fforde”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 11:2311:23, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Muskazine (sử | sửa đổi) [1.425 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Muskazine) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 11:1011:10, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Knackwurst (sử | sửa đổi) [6.947 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Knackwurst) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 10:5010:50, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Quy tắc 40 (sử | sửa đổi) [9.446 byte] Tanlocnguyen2014 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Quy tắc kinh nghiệm tài chính}} '''Quy tắc 40''' (Rule of 40) là một quy tắc kinh nghiệm tài chính (financial heuristic) phổ biến được sử dụng để đo lường hiệu suất và sức khỏe của các công ty phần mềm dưới dạng dịch vụ (software as a service – SaaS). Quy tắc này cho rằng tốc độ tăng trưởng doanh thu hàng năm và biên lợ…”)
- 10:2910:29, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Phẫn nộ tôn (sử | sửa đổi) [14.237 byte] Phương Huy (thảo luận | đóng góp) (Phẫn nộ tôn) Thẻ: Liên kết định hướng
- 09:4709:47, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Du Diệu Hưng (sử | sửa đổi) [10.019 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Đài Loan}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Family name hatnote|Du|lang=tiếng Trung}}{{Infobox football biography | name = Du Diệu Hưng<br/>游耀興 | image = | image_size = | caption = | fullname = | birth_date = {{Birth date and age|2002|2|12|df=yes}} | birth_place = Nghi Lan, Đài Loan | height = 1.82m | currentclub = Guangxi Hengchen F.C.|Quảng Tây Hằng…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 09:4409:44, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Ange Kouamé (sử | sửa đổi) [10.501 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Đài Loan (sinh 1996)}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Infobox football biography | name = Ange Kouamé <br> 安以恩 | image = File:Ange Samuel Kouamé 2025-04-22 (cropped).jpg | caption = Kouamé vào tháng 4 năm 2025 | fullname = An Yi-en | birth_name = Ange Samuel Kouamé | birth_date = {{birth date and age|1996|12|22|df=y}} | birth_place = Abidjan, Bờ Biển Ngà | height = 1,80 m |…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 09:4109:41, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Trần Bách Lương (sử | sửa đổi) [32.425 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Đài Loan}} {{family name hatnote|Chen ({{lang|zh-hant|陳}})|lang=tiếng Trung}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Infobox football biography | name = Chen Po-liang | image = File:Chen Po Liang.jpg | image_size = 225px | caption = Chen Po-liang năm 2016 | full_name = Trần Bách Lương | height = {{height|m=1.80}} | birth_date = {{Birth date and age|df=yes|1988|08|11}} | birth_place = …”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 09:2809:28, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Dylan Demuynck (sử | sửa đổi) [12.649 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines (sinh 2004)}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Philippine name|Elizalde|Demuynck}} {{Infobox football biography | name = Dylan Demuynck | image = | image_size = | caption = | fullname = Dylan Sylvaan Kelly Elizalde Demuynck<ref>{{cite web|url=https://globalsportsarchive.com/people/soccer/dylan-demuynck/504108/|title=Dylan Demuynck|website=Global Sports Archive|access-date=6 June 2024}}…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 09:2709:27, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Yu serizawa (sử | sửa đổi) [13.989 byte] Phúc Lượng (thảo luận | đóng góp) (adding information, infobox, categories, links, and citations) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 09:2609:26, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Kevin Ingreso (sử | sửa đổi) [11.670 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines (sinh 1993)}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Philippine name|Langbehn|Ingreso}} {{Infobox football biography | name = Kevin Ingreso | image = Kevin Ingreso 20191601.jpg | image_size = | caption = Ingreso thi đấu cho Philippines tại Asian Cup 2019 | fullname = Kevin Langbehn Ingreso<ref>{{cite we…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 09:2409:24, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Phật tử (sử | sửa đổi) [51.626 byte] Phương Huy (thảo luận | đóng góp) (Phật tử) Thẻ: Tạo lại trang Liên kết định hướng
- 08:1108:11, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Saumagen (sử | sửa đổi) [8.029 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Saumagen) Thẻ: Thêm bản mẫu Độ nổi bật hoặc Afd Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Liên kết định hướng
- 07:5507:55, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Phòng thí nghiệm quốc gia Sandia (sử | sửa đổi) [45.242 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox laboratory | name = Phòng thí nghiệm quốc gia Sandia | image = File:Sandia National Laboratories logo.svg | established = {{start date and age|1949}} | director = Laura J. McGill (1 tháng 5 năm 2025 – )<ref name="McGill1">{{cite news|url=https://www.abqjournal.com/business/article_13d17656-f93b-11ef-aacb-97479614d2f4.html|title=Laura McGill named new director of Sandia Labs|date=Mar…”) Thẻ: Tạo lại trang Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Liên kết định hướng
- 07:4507:45, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Viện Nghiên cứu Khoa học Toàn Nga về Vật lý Kỹ thuật (sử | sửa đổi) [9.732 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox company|name=Viện Nghiên cứu Khoa học Toàn Nga về Vật lý Kỹ thuật|logo=File:VNIITF logo eng.jpg|type=Doanh nghiệp đơn nhất nhà nước liên bang|industry=|fate=|predecessor=<!-- or: | predecessors = -->|successor=<!-- or: | successors = -->|founded=1955|founder=<!-- or: | founders = -->|defunct=<!-- {{End date|YYYY|MM|DD}} -->|hq_location_city=Snezhinsk|hq_location_country=Moskva|area_served=<!-- or: | areas_served…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 07:2607:26, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Viện Nghiên cứu Khoa học Toàn Nga về Vật lý Thực nghiệm (sử | sửa đổi) [20.004 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox company|name=Viện Nghiên cứu Khoa học Toàn Nga về Vật lý Thực nghiệm|logo=All-Russian_Scientific_Research_Institute_of_Experimental_Physics_logo.png|type=Doanh nghiệp đơn nhất nhà nước liên bang|industry=|fate=|predecessor=<!-- or: | predecessors = -->|successor=<!-- or: | successors = -->|founded=1947|founder=<!-- or: | founders = -->|defunct=<!-- {{End date|YYYY|MM|DD}} -->|hq_location_city=Sarov|hq_location_countr…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 06:5106:51, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Phan Xá (Nghệ An) (sử | sửa đổi) [21.040 byte] Mailien115 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “'''Phan Xá''' là một làng cổ tại huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam. == Lịch sử == Theo các tài liệu địa chí và gia phả dòng họ, làng Phan Xá có lịch sử trên sáu trăm năm<ref name=":0">Nguyễn Trọng Thực, ''"Địa chí Làng Phan Xá"'', NXB Nghệ An, 2026.</ref>. Bắt nguồn từ hai dòng họ chính là họ Phan và Nguyễn|họ N…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Liên kết định hướng
- 05:4205:42, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Debrecener (sử | sửa đổi) [2.809 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Debrecener) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 05:2405:24, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Kohlwurst (sử | sửa đổi) [2.599 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Kohlwurst) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 05:0705:07, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Stadtwurst (sử | sửa đổi) [1.332 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Stadtwurst) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 05:0205:02, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Ahle Wurst (sử | sửa đổi) [2.510 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Ahle Wurst) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 05:0105:01, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Kike Linares (sử | sửa đổi) [16.412 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines}} {{Family name hatnote|Linares|Fernández|lang=Spanish}} {{Use dmy dates|date=July 2025}} {{Infobox football biography | name = Kike Linares | full_name = Enrique Linares Fernández | birth_date = {{birth date and age|1999|7|12|df=y}} | birth_place = Cádiz, Tây Ban Nha | height = 1,87 m | position = Trung vệ | currentclub = Chonburi | clubnumber = 2 | youthyears1 =…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:5904:59, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Paul Tabinas (sử | sửa đổi) [9.746 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines (sinh 2002)}} {{Use dmy dates|date=January 2026}} {{Infobox football biography | name = Paul Tabinas | image = | full_name = Paul Bismarck Tabinas | birth_date = {{birth date and age|2002|07|05|df=y}} | birth_place = Shinjuku, Nhật Bản | height = 1,85 m | position = Hậu vệ phải | currentclub = Dinamo Zagreb | clubnumber = 13 | youthyears1…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:5804:58, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Jefferson Tabinas (sử | sửa đổi) [16.524 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Đổi hướng đến Jefferson Tabinas) Thẻ: Trang đổi hướng mới Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:5704:57, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Jesper Nyholm (sử | sửa đổi) [9.070 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines}} {{use mdy dates|date=December 2021}} {{use Philippine English|date=December 2021}} {{Infobox football biography | name = Jesper Nyholm | caption = Nyholm thi đấu cho Dalkurd năm 2015 | fullname = Jesper Gunnar Fernando Nyholm<ref>{{Cite web|url=https://www.aseanfootball.org/v3/wp-content/uploads/match_result/suzuki_cup/2020/playerslist/PH.pdf|title=FINAL REGISTRATION OF PLAY…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:5704:57, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Möpkenbrot (sử | sửa đổi) [3.368 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Möpkenbrot) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 04:5604:56, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Amani Aguinaldo (sử | sửa đổi) [19.380 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines (sinh 1995)}} {{Use mdy dates|date=January 2019}} {{Infobox football biography | name = Amani Aguinaldo | image = Amani Aguinaldo.jpg | image_size = 100px | caption = Aguinaldo cùng Philippines năm 2015 | fullname = Amani Manuel Santos Aguinaldo | birth_date = {{birth date and age|1995|4|24}} | birth_place = Las Piñas, Philippines | hei…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:5404:54, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Michael Kempter (sử | sửa đổi) [18.830 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines (sinh 1995)}} {{Philippine name|Tribaco|Kempter}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Infobox football biography | name = Michael Kempter | image = | full_name = Michael Tribaco Kempter | birth_date = {{birth date and age|1995|1|12|df=y}} | birth_place = Schlieren, Thụy Sĩ | height = 1,81 m | position = Hậu vệ cánh trái, Hậu vệ (bóng đá)#Hậu…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:5204:52, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Daisuke Caumanday Sato (sử | sửa đổi) [18.682 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Philippines (sinh năm 1994)}} {{Family name hatnote|Sato|lang=tiếng Nhật}} {{Infobox football biography | name = Daisuke Sato <br> 佐藤 大介 | image = Daisuke Sato After the Game - PHI vs AFG, September 12, 2023.png | image_size = | caption = Sato sau khi tham gia một trận giao hữu quốc tế của FIFA cho Philippines vào năm 2023. | fullname = Daisuke Caumanday Sato | birth_date…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:4804:48, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Sandro Reyes (sử | sửa đổi) [20.189 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Philippines (sinh năm 2003)}} {{Use Philippine English|date=June 2022}} {{Use mdy dates|date=December 2022}} {{Philippine name|Sison|Reyes}} {{Infobox football biography | embed = | name = Sandro Reyes | image = | image_size = | alt = | caption = | fullname = Sandro Miguel Sison Reyes | birth_date = {{Birth date and age|2003|3|29}} | birth_place = Makati, Philippines | height = 1,76 m | position = Tiền…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:4704:47, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Mettwurst (sử | sửa đổi) [4.962 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Mettwurst) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 04:4604:46, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Manny Ott (sử | sửa đổi) [51.267 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines (sinh 1992)}} {{Use Philippine English|date=June 2022}} {{Use dmy dates|date=January 2022}} {{Infobox football biography |name = Manny Ott |image = Manuel Ott 20191601.jpg |image_size = |caption = Ott thi đấu cho Philippines tại Cúp bóng đá châu Á 2019 |fullname = M…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:4404:44, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Nguyên Chất Quý phi (sử | sửa đổi) [4.099 byte] Scheherrazade123 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin nhân vật hoàng gia | tên = Nguyên Chất Quý phi<br />원질귀비 | hình ảnh = | mô tả = | thân phụ = Vương Gia Đạo (Wang Ga-do) | thân mẫu = Phu nhân họ Kim, Khai Thành Quận phu nhân | phối ngẫu = Cao Ly Hiển Tông | con cái = | ngày sinh = | nơi sinh = | ngày mất = | nơi mất = | nơi an táng = | thụy hiệu…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 04:4304:43, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Randy Schneider (sử | sửa đổi) [16.841 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines (sinh năm 2001)}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Philippine name|Abogado|Schneider}} {{Infobox football biography | name = Randy Schneider | image = | fullname = Randy Abogado Schneider<ref name="FIFA-Change">{{Cite web|url=https://knowledge.fifa.com/change-of-association-platform|title=FIFA Change of Association Platform|website=knowledge.fifa.com|accessdate=March 14, 2025}}</ref><re…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:4204:42, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Oskari Kekkonen (sử | sửa đổi) [15.026 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá (sinh năm 1999)}} {{Use dmy dates|date=April 2023}} {{Philippine name|Orevillo|Kekkonen}} {{Infobox football biography |name = Oskari Kekkonen |image = |image_size = |caption = |fullname = Oskari Johannes Orevillo Kekkonen |birth_date = {{birth date and age|1999|9|24|df=y}} |birth_place = Kotka, Phần Lan |height = 1,74 m<ref name=lahtiprofile>{{ci…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:3904:39, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Zico Bailey (sử | sửa đổi) [14.420 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines (sinh năm 2000)}} {{Use Filipino English|date=June 2024}} {{Use mdy dates|date=September 2021}} {{Philippine name|Locquiao|Bailey}} {{Infobox football biography | name = Zico Bailey | image = | upright = | caption = | full_name = Zico Alika Lefroy Locquiao Bailey<ref>{{cite web|url=https://globalsportsarchive.com/people/soccer/zico-bailey/177101/|title=Zico Bailey|website=Global Sports Archi…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:3704:37, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Trang phục Halloween (sử | sửa đổi) [36.273 byte] Phương Huy (thảo luận | đóng góp) (Trang phục Halloween) Thẻ: Liên kết định hướng
- 04:3704:37, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Xúc xích Regensburger (sử | sửa đổi) [2.925 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Xúc xích Regensburger) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 04:3604:36, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Raphael Obermair (sử | sửa đổi) [14.322 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines}} {{Use dmy dates|date=May 2022}} {{Infobox football biography | name = Raphael Obermair | fullname = Raphael Obermair | image = 2022-04-24 Fußball, Männer, 3. Liga, 1. FC Magdeburg - FSV Zwickau 1DX 8376 by Stepro.jpg | caption = Obermair ở phía trước, số áo 28 | birth_date = {{birth date and age|df=yes|1996|04|1}} | birth_place = Prien am Chiemsee, Đức | height = 1,82 m | pos…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:3304:33, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Javier Mariona (sử | sửa đổi) [8.364 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Philippines (sinh năm 2004)}} {{EngvarB|date=June 2022}} {{Use dmy dates|date=June 2022}} {{Philippine name|Jacutin|Mariona}} {{Infobox football biography | name = Javier Mariona | image = | image_size = | caption = | birth_name = Javier Alessandro Jacutin Mariona<ref>{{cite web|url=https://globalsportsarchive.com/people/soccer/javier-mariona/506270/|title=Javier Mariona - Soccer player profile & career statisti…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:3104:31, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Sebastian Rasmussen (sử | sửa đổi) [9.286 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá}} {{Use dmy dates|date=August 2024}} {{Philippine name|Beraque|Rasmussen}} {{Infobox football biography | name = Sebastian Rasmussen | image = Sebastian Rasmussen Celebrating Goal - PHI vs AFG, September 12, 2023 (cropped).png | caption = Rasmussen thi đấu cho Philippines năm 2023 | full_name = Jens Sebastian Beraque Rasmussen<ref name=soccerway/> | birth_date…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:2804:28, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Alex Monis (sử | sửa đổi) [6.015 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines-Mỹ (sinh năm 2003)}} {{Use American English|date=April 2021}} {{Use mdy dates|date=April 2021}} {{Infobox football biography | name = Alex James Monis | image = | image_size = | caption = | fullname = Alex James Weathers Monis<ref>{{cite web|url=https://globalsportsarchive.com/people/soccer/alex-monis/403227/|title=Alex Monis|website=Global Sports Archive|accessdate=6 June 2024}}</ref> | b…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:2704:27, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Gerrit Holtmann (sử | sửa đổi) [21.770 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines}} {{Filipino name|Barba|Holtmann}} {{Use Philippine English|date=June 2022}} {{Use dmy dates|date=August 2020}} {{Infobox football biography |name = Gerrit Holtmann |fullname = Gerrit Stephan Barba Holtmann |birth_date = {{birth date and age|df=yes|1995|3|25}} |birth_place = Bremen, Đức |height = 1,83 m<ref name="kicker"/> |position = Tiền vệ (bóng đá)#Chạy cánh|Tiền đạo…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:2504:25, ngày 5 tháng 4 năm 2026 André Leipold (sử | sửa đổi) [9.602 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines (sinh 2001)}} {{Use dmy dates|date=September 2021}} {{Infobox football biography | name = André Leipold | image = | caption = | full_name = | birth_date = {{birth date and age|df=y|2001|11|12}} | birth_place = Altötting, Đức<ref>{{Kicker|andre-leipold}}</ref> | height = 1,81 m | position = Tiền đạo (bóng đá)|Tiền…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:2304:23, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Kassler (sử | sửa đổi) [3.393 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Kassler) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 04:2204:22, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Patrick Deyto (sử | sửa đổi) [18.305 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines (sinh 1990)}} {{Use mdy dates|date=June 2022}} {{Philippine name|Bravo|Deyto}} {{Infobox football biography | name = Patrick Deyto | image = Patrick Deyto Waving to the Grandstand - PHI vs AFG, September 12, 2023.png | image_size = | caption = Deyto năm 2023 | fullname = Patrick Phillip Bravo Deyto | birth_date = {{birth date and age|1990|2|15}} | birth_place = Manila, Philippines | heigh…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:1904:19, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Quincy Kammeraad (sử | sửa đổi) [12.760 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines (sinh 2001)}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Infobox football biography | name = Quincy Kammeraad | fullname = Quincy Julian Boltron Kammeraad | birth_date = {{birth date and age|2001|2|1|df=yes}} | birth_place = Haarlem, Hà Lan | height = {{height|meters=1,85}} | position = Thủ môn | currentclub = Kuala Lumpur City | clubnu…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:1704:17, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Kevin Ray Mendoza (sử | sửa đổi) [18.569 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Philippines (sinh 1994)}} {{Use dmy dates|date=July 2024}} {{Philippine name|Mendoza|Hansen}}{{Infobox football biography | name = Kevin Ray Mendoza | fullname = Kevin Ray Mendoza Hansen | image = Kevin Ray Mendoza 20120329.jpg | caption = Mendoza năm 2012 | birth_date = {{birth date and age|df=yes|1994|09|29}} | birth_place = Herning, Đan Mạch | height = 1,87 m | position = Thủ môn (bóng đá…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:1304:13, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Cahya Supriadi (sử | sửa đổi) [8.967 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá Indonesia}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Infobox football biography | name = Cahya Supriadi | fullname = Cahya Supriadi | image = | birth_date = {{birth date and age|df=y|2003|2|11}}<ref>{{cite web |url=https://www.worldfootball.net/person/pe761318/cahya-supriadi/|title=Cahya Supriadi: Profile |website=worldfootball.net |publisher=HEIM:SPIEL |access-date=3…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:1304:13, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Vốn cổ phần tư nhân được giao dịch công khai (sử | sửa đổi) [13.393 byte] Tanlocnguyen2014 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Vốn cổ phần tư nhân niêm yết (LPE)}} {{About|các khoản đầu tư vào vốn cổ phần tư nhân thông qua phương tiện giao dịch công khai|Đầu tư tư nhân vào công ty đại chúng (PIPEs)|Private investment in public equity}} '''Vốn cổ phần tư nhân được giao dịch công khai''' (publicly traded private equity), còn được gọi là '''vốn cổ phần tư nhân niêm yết công khai''' (pu…”)
- 04:1004:10, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Dự tần (Đạo Quang) (sử | sửa đổi) [11.539 byte] Bebevehe (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin nhân vật hoàng gia |tên= Thanh Tuyên Tông Dự Tần |native name = 清宣宗豫嫔 |tước vị= Đạo Quang Đế Tần |hình= |cỡ hình= |tước hiệu = [Linh Thường tại; 玲常在]<br>[Thượng Đáp ứng; 瑺答应]<br>[Thượng Thường tại; 瑺常在]<br>[Thượng Quý nhân; 瑺贵人]<br>[Dự Tần; 豫嫔] |sinh = 2 tháng 11 năm 1816 |mất = 28 tháng 8 năm 1897…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Liên kết định hướng
- 04:1004:10, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Dony Tri Pamungkas (sử | sửa đổi) [11.790 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Indonesia (sinh 2005)}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Infobox football biography | name = Dony Tri Pamungkas | fullname = Dony Tri Pamungkas | image = | birth_date = {{birth date and age|2005|1|11|df=y}}<ref>{{cite web |url=https://www.worldfootball.net/person/pe806394/dony-pamungkas/|title=Dony Tri Pamungkas: Profile |website=worldfootball.net |publisher=HEIM:SPIEL |access-date=28 September 2021}}</ref>…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:0804:08, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Beckham Putra (sử | sửa đổi) [19.138 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá Indonesia}} {{Use dmy dates|date=January 2020}} {{Infobox football biography | name = Beckham Putra | image = Beckham Putra playing for Indonesia (2025).jpg | fullname = Beckham Putra Nugraha | currentclub = Persib Bandung | position = Tiền đạo cánh, Tiền vệ tấn công | birth_place = Bandung, Indonesia | birth_date = {{birth date and age|2001|10|29|df=y}}<…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:0604:06, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Đại lý huy động vốn tư nhân (sử | sửa đổi) [4.963 byte] Tanlocnguyen2014 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Trung gian tài chính}} Một '''Đại lý huy động vốn tư nhân''' (''private placement agent'') hoặc '''đại lý huy động vốn''' (''placement agent'') là một công ty hỗ trợ các nhà quản lý quỹ trong lĩnh vực tài sản thay thế (ví dụ: vốn cổ phần tư nhân (private equity),<ref>http://www.efinancialnews.com/story/2011-03-21/buyout-firms-race-to-spend-cash-piles?mod=sectionheadlines-IB…”) Thẻ: Liên kết định hướng
- 04:0504:05, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Jens Raven (sử | sửa đổi) [9.348 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá Indonesia}} {{Use dmy dates|date=October 2024}} {{Infobox football biography | name = Jens Raven | image = | caption = | full_name = Jens Raven | birth_date = {{birth date and age|2005|10|12|df=y}}<ref name=wf>{{WorldFootball.net|jens-raven}}</ref> | birth_place = Dordrecht, Hà Lan | height = 1,87 m<ref name=wf></ref> | position = Tiền đạo | currentclub = Bali United F.C.…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:0304:03, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Terminal 21 (sử | sửa đổi) [8.377 byte] XxxNMTxxx (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Chain of mixed-use complexes}} {{Infobox company | name = Terminal 21 | logo = | type = Tư nhân | foundation = {{Start date and age|2011}} (địa điểm đầu tiên) | location = Thái Lan{{bulleted list|Asok (Bangkok)|Korat|Pattaya|Rama 3 (Bangkok)}} | key_people = | industry = Khu phức hợp đa năng | products = Terminal 21 Asok<br>Terminal 21 Korat<br>Terminal 2…”)
- 03:5803:58, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Stuart Wilkin (sử | sửa đổi) [13.624 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá (sinh 1998)}} {{Use dmy dates|date=March 2023}} {{Infobox football biography | name = Stuart Wilkin | image = | caption = | fullname = Stuart John Wilkin | birth_date = {{birth date and age|1998|3|12|df=y}} | birth_place = Woking, Anh | height = 1,80 m | position = Tiền vệ | currentclub = Johor Darul Ta'zim | clubnumber = 12 | youthyears1 = –2016 | youthclubs1 = Southamp…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 03:5503:55, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Ramadhan Saifullah (sử | sửa đổi) [9.618 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Malaysia}} {{Use dmy dates|date=September 2024}} {{Malay name|Ramadhan Saifullah|Usman|note=on}} {{Infobox football biography | name = Ramadhan Saifullah | image = Ramadhan Saifullah - 54248013921.jpg | fullname = Muhammad Ramadhan Saifullah bin Usman | birth_date = {{Birth date and age|2000|12|9|df=yes}} | birth_place = Johor Bahru, Malaysia | height = 1,75m | currentclub = Kuching City F.C.|Kuching…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 03:5303:53, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Buổi giao lưu khán giả (sử | sửa đổi) [13.157 byte] Phương Huy (thảo luận | đóng góp) (Buổi giao lưu khán giả)
- 03:5303:53, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Luqman Hakim Shamsudin (sử | sửa đổi) [19.834 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Malaysia}} {{Use dmy dates|date=September 2019}} {{Malay name|Luqman Hakim|Shamsuddin}} {{Infobox football biography | embed = | name = Luqman Hakim Shamsuddin | image = | caption = | fullname = Luqman Hakim Shamsuddin<ref>{{cite web|url=https://www.fam.org.my/news/kenali-pemain-malaysia-di-afc-u16-luqman-hakim-shamsudin|title=Kenali Pemain Malaysia di AFC U16|publisher=Hiệp hội bóng đá Malaysia|a…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 03:4403:44, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Leo Kokubo (sử | sửa đổi) [8.601 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá Nhật Bản (sinh năm 2001)}} {{Use dmy dates|date=Tháng 8 năm 2024}} {{Infobox football biography | name = Leo Kokubo <br> {{nobold|小久保 玲央}} | image = Leo Kokubo 2020.jpg | caption = Kokubo trong màu áo Benfica năm 2020 | full_name = Leo Brian Kokubo | birth_date = {{birth date and age|2001|1|23|df=y}} | birth_place = Chiba, Nhật Bản | height = 1,93 m | posit…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 03:4303:43, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Định giá trước đầu tư (sử | sửa đổi) [12.219 byte] Tanlocnguyen2014 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Mô tả ngắn|Thuật ngữ trong vốn đầu tư mạo hiểm}} '''“Định giá trước đầu tư” (Pre-money valuation)''' là một thuật ngữ được sử dụng rộng rãi trong ngành Vốn cổ phần tư nhân (private equity) và Vốn đầu tư mạo hiểm (venture capital). Nó đề cập đến định giá (valuation) của một công ty hoặc tài sản trước khi có một khoản…”) Thẻ: Liên kết định hướng
- 03:4203:42, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Shiogai Kento (sử | sửa đổi) [17.211 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Nhật Bản (sinh năm 2005)}} {{Use dmy dates|date=tháng 11 năm 2024}} {{Infobox football biography |name = Kento Shiogai <br> {{nobold|塩貝 健人}} |image = |full_name = |birth_date = {{birth date and age|2005|3|26|df=y}} |birth_place = Tokyo, Nhật Bản |height = 1,80 m |position = Tiền đạo (bóng đá)|Ti…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 03:3903:39, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Gotō Keisuke (sử | sửa đổi) [23.350 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá Nhật Bản (sinh năm 2005)}} {{Infobox football biography | name = Keisuke Gotō <br> {{nobold|後藤 啓介}} | image = | caption = | fullname = | birth_date = {{Birth date and age|2005|6|3|df=yes}} | birth_place = Hamamatsu, Shizuoka, Nhật Bản | height = {{height|meters=1,91}}<ref>{{Cite web|url=https://koko-soccer.com/news/67-jleague/34951-2022jleague-jubilo021801|title=17歳の…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 03:1203:12, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Xúp bánh mì (sử | sửa đổi) [6.370 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Xúp bánh mì) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 02:3802:38, ngày 5 tháng 4 năm 2026 Stollen (sử | sửa đổi) [14.762 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Stollen) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
ngày 4 tháng 4 năm 2026
- 18:2618:26, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Đạn 5,8×42mm (sử | sửa đổi) [15.668 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “Đạn '''5,8×42mm / DBP87''' (tiếng Trung: 弹,步枪,普通 87; bính âm: Dàn, Bùqiāng, Pǔtōng, 87, nghĩa là “Đạn súng trường tiêu chuẩn 87”) là một loại đạn trung gian dạng cổ chai được phát triển tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Thông tin về loại đạn này tương đối hạn chế, tuy nhiên Quân đội Giải phóng Nhân dân Trung Quốc cho rằng nó vượt trội hơn so với c…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 18:1918:19, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Bảng chân trị (sử | sửa đổi) [10.204 byte] Qesefe (thảo luận | đóng góp) (Bảng chân trị) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 16:2616:26, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Viện Kurchatov (sử | sửa đổi) [10.180 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Expand Russian}}{{Infobox laboratory|name=Kurchatov Institute|logo=Kurchatov Institute logo.svg|image=Kurchatov2.jpg|caption=|motto=|established=February 11, 1943|type=<!--Research type (basic, applied, classified, unclassified, …)-->|budget=|debt=|research_field={{Plainlist| * Nuclear energy and nuclear medicine * Plasma * Accelerator physics<ref>[http://eng.nrcki.ru/ NRCKI] Official website {{dead lin…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 16:1816:18, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Extrawurst (sử | sửa đổi) [2.473 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Extrawurst) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 15:5715:57, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Mary Louise Montagu (sử | sửa đổi) [2.686 byte] Oohlala8195 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Mary Louise Montagu, Duchess of Hamilton”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 15:5615:56, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Luise von Alten (sử | sửa đổi) [2.666 byte] Oohlala8195 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Louisa Cavendish, Duchess of Devonshire”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 15:4715:47, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Xốt táo (sử | sửa đổi) [16.943 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Xốt táo) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 15:3615:36, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Tiện gỗ (sử | sửa đổi) [20.135 byte] Phương Huy (thảo luận | đóng góp) (Tiện gỗ) Thẻ: Tạo lại trang
- 15:0915:09, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Bùi Trường Linh (sử | sửa đổi) [34.273 byte] HuyNome42 (thảo luận | đóng góp) (Initialize) Thẻ: Soạn thảo trực quan tên ban đầu là “Buitruonglinh”
- 14:4314:43, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Trinh Tín Phủ chúa (sử | sửa đổi) [5.319 byte] Scheherrazade123 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin nhân vật hoàng gia | phối ngẫu = có | tên = Trinh Tín Phủ chúa | hình = | chú thích = | kế vị = Thái tử phi Cao Ly | trị vì = 2 tháng 8 năm 1260 – 18 tháng 6 năm 1274 | đăng quang = 2 tháng 8 năm 1260 | tiền nhiệm = | kế nhiệm = | kế vị1 = Phi tần Cao Ly | trị vì1 = 1274–1308 | đăng quang1 = 1274 | kế vị2 = Vương thái phi Cao Ly | trị vì2 = 1308–1319 | đăng quang2 = 1308…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 14:2814:28, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Cure for Me (sử | sửa đổi) [16.461 byte] Quangkhanhhuynh (thảo luận | đóng góp) (But I don't need a cure for me) Thẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
- 14:2314:23, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Hyun Jung-hwa (sử | sửa đổi) [4.858 byte] Jommy3210 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox table tennis player| | name= Hyun Jung-hwa | image= | imagesize= | caption = | fullname = Hyun Jung-hwa | nicknames = | nationality = {{KOR}} | playingstyle = Right-handed, Penholder | equipment = | hrank= | club = | birth_date = {{Birth date and age|1969|10|6}} | birth_place = Busan, Hàn Quốc | death_date = | death_place = | height = {{convert|1,66|m|ftin|abbr=on}} | weight = {{convert|52|kg|lb st|a…”)
- 14:0114:01, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Yang Ha-eun (sử | sửa đổi) [2.738 byte] Jommy3210 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox table tennis player| | name= Yang Ha-eun | image= Yang Ha-eun ATTC2017 4.jpg | imagesize= | caption = Yang tại Giải vô địch châu Á 2017 | fullname = Yang Ha-eun | nicknames = | nationality = {{KOR}} | playingstyle = Right-handed, Shakehand | equipment = | hrank= | club = | birth_date = {{Birth date and age|1994|02|25}} | birth_place = Suwon, Danh sá…”)
- 12:5712:57, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Landjäger (sử | sửa đổi) [5.354 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Landjäger) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 12:3012:30, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Bregenwurst (sử | sửa đổi) [2.139 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Bregenwurst) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 12:2412:24, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Knipp (sử | sửa đổi) [2.970 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Knipp) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 12:1812:18, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Honne và tatemae (sử | sửa đổi) [11.018 byte] Phương Huy (thảo luận | đóng góp) (Bản tâm và bề ngoài) Thẻ: Liên kết định hướng
- 12:0012:00, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Ketwurst (sử | sửa đổi) [2.231 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Ketwurst) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 11:5011:50, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Bierwurst (sử | sửa đổi) [1.943 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Bierwurst) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 11:4011:40, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Cervelat (sử | sửa đổi) [12.513 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Cervelat) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 11:0411:04, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Pinkel (sử | sửa đổi) [2.687 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Pinkel) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 10:4410:44, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Gelbwurst (sử | sửa đổi) [4.688 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Gelbwurst) Thẻ: Thêm thẻ nowiki Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 10:4410:44, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Khánh Xương Cung chủ (sử | sửa đổi) [3.870 byte] Scheherrazade123 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin nhân vật hoàng gia | tên = Khánh Xương Cung chủ<br />경창궁주 | tước hiệu = Thái tử phi Cao Ly | nhiệm kỳ = 1244–1260 | đăng cơ = 1244 | tiền nhiệm = | kế nhiệm = | tước hiệu2 = Vương hậu Cao Ly | nhiệm kỳ2 = 1260–1274 | đăng cơ2 = 1260 | tiền nhiệm2 = | kế nhiệm2 = |…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 10:3510:35, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Kaszanka (sử | sửa đổi) [3.919 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Kaszanka) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 10:2710:27, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Kỳ thị nam giới (sử | sửa đổi) [15.958 byte] Phương Huy (thảo luận | đóng góp) (Kỳ thị nam giới)
- 10:1210:12, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Teewurst (sử | sửa đổi) [4.047 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Teewurst) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 10:1010:10, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Đại sứ quán Trung Hoa Dân Quốc tại Việt Nam Cộng hòa (sử | sửa đổi) [11.884 byte] Yakushosama (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox diplomatic mission | name = Đại sứ quán Trung Hoa Dân Quốc tại Việt Nam Cộng hòa<br><small>{{lang|en|Embassy of the Republic of China in the Republic of Vietnam}}</small><br><small>{{lang|zh|中華民國駐越南共和國大使館}}</small> | image = 110px | address = Số 175 Hai Bà Trưng, Sài Gòn (1975)<ref name="劫後">{{cite book |last=…”)
- 10:1010:10, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Đại sứ quán Việt Nam Cộng hòa tại Trung Hoa Dân Quốc (sử | sửa đổi) [77.698 byte] Yakushosama (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox diplomatic mission | name = Đại sứ quán Việt Nam Cộng hòa tại Trung Hoa Dân Quốc<br><small>{{lang|en|Embassy of the Republic of Vietnam in the Republic of China}}</small><br>110px | address = Số 96 Ninh Ba Tây, Đài Bắc (năm 1975)<ref>{{cite book |last=Âu Thanh Hà |first=歐清河 |title= 《劫後西貢 : 西貢淪亡記續集》 |tra…”)
- 10:0410:04, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Biển xe cơ giới Camphuchia (sử | sửa đổi) [17.544 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|none}} {{Infobox vehicle registration plate|name=Vương quốc Campuchia|image=Car license plate Cambodia 2A-3631.jpg|country={{country|Cambodia}}|countrycode=KH<ref>{{cite web | url=https://treaties.un.org/Pages/ViewDetailsV.aspx?src=TREATY&mtdsg_no=XI-B-1&chapter=11&Temp=mtdsg5&clang=_en#28:~:text=As%20from%2023%20April%202024.%20Previously%20%22ET%22 | title=United Nations Treaty Collection }}</ref>|colour front=Xanh dương trên n…”) Thẻ: Thêm thẻ nowiki Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 08:3408:34, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Thomas Stanley, Bá tước thứ 2 xứ Derby (sử | sửa đổi) [2.984 byte] ~2026-20758-43 (thảo luận) (←Trang mới: “{{Infobox noble | name = Thomas Stanley, Bá tước thứ 2 xứ Derby | image = Earls Procession to Parliament.jpg | caption = Thomas Stanley, Bá tước thứ 2 xứ Derby (đứng thứ 2 từ bên phải sang), tại Lễ Khai mạc Quốc hội vào năm 1512. | spouse = Anne Hastings | issue = Edward Stanley, Bá tước thứ 3 xứ Derby<br>Margaret Stanley<br>John Stanley | f…”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 07:3107:31, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Vỏ xúc xích (sử | sửa đổi) [17.828 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Vỏ xúc xích) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 07:2607:26, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Vì sao (album) (sử | sửa đổi) [3.983 byte] Sundance Kid VN (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin album nhạc | Tên album = Vì sao | Ca sĩ = Kasim Hoàng Vũ | Phát hành = 24 tháng 11, 2006 | Loại album = album | Ngôn ngữ = Tiếng Việt | Thể loại = Pop | prev_title = Vì đâu (vol.2) | prev_year = 2004 | next_title = Mặt Trời bên kia (vol.4) | next_year = 2007 }} '''''Vì sao''''' là tên album phòng thu thứ 3 của nam ca sĩ người Mỹ gốc Việt Nam Ka…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan tên ban đầu là “Vì sao (abum)”
- 07:2607:26, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Thomas Stanley, Bá tước thứ 1 xứ Derby (sử | sửa đổi) [19.084 byte] ~2026-20758-43 (thảo luận) (←Trang mới: “{{Infobox noble |name = Thomas Stanley |title = Bá tước xứ Derby |honorific_suffix = KG |image = Thomas-Stanley-1st-Earl-of-Derby.jpg |birth_date = 1435 |death_date = {{death date and age|df=yes|1504|7|29|1435|1|1}} |father = Thomas Stanley, Nam tước Stanley thứ nhất |mother = Joan Goushill |spouse = {{unbulleted list | {{marriage|Eleanor Neville|1451|1472|end=d…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 06:4006:40, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Phạm Duy Toàn (sử | sửa đổi) [4.304 byte] Sundance Kid VN (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “'''Phạm Duy Toàn''' sinh năm 1927<ref name=":0">{{Chú thích web |last=Tú Khuê |date=2025-04-03 |title=Để ân tình Cuba sống mãi trong lòng nhân dân Việt Nam |url=https://nhandan.vn/de-an-tinh-cuba-song-mai-trong-long-nhan-dan-viet-nam-post870160.html |access-date=2026-04-04 |website=Báo Nhân Dân |language=vi}}</ref><ref name=":1">{{Chú thích web |last=Hải Anh |date=2020-04-30 |title=Ký ức Ngày Giải phóng từ nơi nửa vòn…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 05:4205:42, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Dưới tán rừng lặng lẽ (sử | sửa đổi) [4.459 byte] Sundance Kid VN (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin phim | tên = Dưới tán rừng lặng lẽ | đạo diễn = Nguyễn Quang | sản xuất = Đặng Tất Bình | dựa trên = "Dưới tán rừng lặng lẽ" của Phạm Ngọc Chiểu | diễn viên = {{Plainlist|Mạnh Cường * Quách Thu Phương * Hoàng Công * Bảo Thanh }} | âm nhạc = Trọng Đài | quay phim = Phạm Thanh Hà | dựng phim = Nguyễn Việt Nga }}…”) Thẻ: Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 04:5804:58, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Phi cộng sản hóa ở Ukraina (sử | sửa đổi) [9.014 byte] Wendycornblue (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Декомунізація в Україні”) Thẻ: Thêm thẻ nowiki Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 04:4804:48, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Tuyển loại (sử | sửa đổi) [11.223 byte] Qesefe (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “thế=Sơ đồ Venn cho phép tuyển loại với hai toán hạng.|nhỏ|Sơ đồ Venn cho phép tuyển loại với hai toán hạng. '''Phép tuyển loại''', hay còn gọi là '''phép hoặc loại trừ''', còn được biết đến với tên gọi '''hàm XOR''', là một toán tử logic. Với hai toán hạng <math>A</math> và <math>B</math>, XOR chỉ có kết quả đúng khi và chỉ khi <math…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo)
- 04:2304:23, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Bản quyền phát sóng Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 (sử | sửa đổi) [38.507 byte] ~2026-20468-18 (thảo luận) (←Trang mới: “FIFA đã thông qua một số công ty, đã bán bản quyền phát sóng Giải vô địch bóng đá thế giới FIFA 2026.”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 03:5703:57, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Hoằng Hoàn (sử | sửa đổi) [2.762 byte] Hannahh1811 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin nhân vật hoàng gia | tên = Hoằng Hoàn | tên gốc = 弘晥 | chức vị = Phụng ấn Trấn quốc công | hoàng tộc = Ái Tân Giác La | cha = Lý Mật Thân vương Dận Nhưng | mẹ = Trắc phúc tấn Trình Giai thị (程佳氏) | sinh = 6 tháng 11, 1724 | mất = 29 tháng 5, 1775 }} '''Hoằng Hoàn''' (chữ Hán: 弘晥, 6 tháng 11, 1724 - 29 tháng 5, 1775), Ái Tân…”) Thẻ: Tạo lại trang Soạn thảo trực quan
- 03:3503:35, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Hòa Thạc Hoài Khác Công chúa (sử | sửa đổi) [3.910 byte] Hannahh1811 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin nhân vật hoàng gia | tên = Hòa Thạc Hoài Khác Công chúa | tên gốc = 和碩懷恪公主 | chức vị = Công chúa nhà Thanh | phối ngẫu = Nạp Lan Tinh Đức (納喇星德) | cha = Ung Chính Đế | mẹ = Tề phi Lý thị | sinh = 6 tháng 7, 1695 | mất = tháng 3, 1717 }} '''Hòa Thạc Hoài Khác Công chúa''' (chữ Hán: 和硕怀恪公主, 6 tháng 7, 1695 - t…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Liên kết định hướng
- 02:3902:39, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Cộng hòa Việt Nam (sử | sửa đổi) [151 byte] Ahri Boy (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “'''Cộng hoà Việt Nam''' có thể là: *Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam *Việt Nam Cộng hòa {{Trang định hướng}}”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 01:5101:51, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Malvín Norte (sử | sửa đổi) [2.100 byte] Tin2012 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Malvín Norte”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2 ContentTranslation: Tỉ lệ dịch máy chưa qua biên tập cao
- 01:1701:17, ngày 4 tháng 4 năm 2026 Eurovision Song Contest Asia (sử | sửa đổi) [27.231 byte] Miyako Fujimiya (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|International song competition}} {{pp-protected|small=yes}} {{Infobox television | italic_title = no | name = {{noitalic|Eurovision Song Contest Asia}} | image = Eurovision Song Contest Asia general logo.svg | image_size = 270 | image_alt = Biểu trưng | image_class = skin-invert | genre = Cuộc thi âm nhạc | creator = Liên hiệp Ph…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
ngày 3 tháng 4 năm 2026
- 23:4723:47, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Shin Yu-bin (sử | sửa đổi) [6.288 byte] Jommy3210 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox table tennis player| | name= Shin Yu-bin | image= 신유빈 선수.jpg | imagesize= | caption = Shin Yu-bin trong giải Vô địch Hàn Quốc năm 2023 | fullname = Shin Yu-bin | nicknames = | nationality = {{KOR}} | playingstyle = Right-handed, Japanese Penhold | equipment = | hrank= | club = | birth_date = {{Birth date and age|2004|07|05}} | birth_place = Suwon, Hàn Quốc | death_date = | de…”)
- 18:1718:17, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Taekwondo tại Đại hội Thể thao toàn quốc 2026 (sử | sửa đổi) [5.979 byte] Ngoquangdat2007 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Hộp thông tin môn thi đấu tại Đại hội Thể thao toàn quốc |event= Taekwondo tại Đại hội Thể thao toàn quốc 2026 |year=2026 |image= |image_size= | venue = Nhà thi đấu phường An Hội Đông | location = An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |dates= 23 – 30 tháng 11 năm 2026 | competitors = | nations = | previous = 2022 | next = Taekwondo tại Đại hội T…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 16:4716:47, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Xúc xích gan (sử | sửa đổi) [6.381 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Xúc xích gan) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 16:1316:13, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Stippgrütze (sử | sửa đổi) [4.031 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Stippgrütze) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 15:5915:59, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Weckewerk (sử | sửa đổi) [1.978 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Weckewerk) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 15:5415:54, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Cúp bóng đá Đông Á 2025 (sử | sửa đổi) [16.017 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{For|giải đấu của nữ|Giải vô địch bóng đá nữ E-1 Đông Á 2025}} {{Infobox international football competition | tourney_name = Giải vô địch bóng đá E-1 Đông Á | year = 2025 | other_titles = 2025년 EAFF E-1 풋볼 챔피언십 | image = | size = | caption = | country = Hàn Quốc | city = Yongin | dates = 7…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 15:5215:52, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Xúc xích nướng Nürnberg (sử | sửa đổi) [3.809 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Xúc xích nướng Nürnberg) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 15:4115:41, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Suzuki Junnosuke (sử | sửa đổi) [18.176 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Nhật Bản (sinh năm 2003)}} {{Infobox football biography |name = Junnosuke Suzuki <br> {{nobold|鈴木 淳之介}} |image = |fullname = |birth_date = {{birth date and age|2003|7|12|df=y}} |birth_place = Kakamigahara, Gifu, Nhật Bản<ref name=wf>{{WorldFootball.net|junnosuke-suzuki}}</ref> |height = 1,80 m<re…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 15:2715:27, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Brühwurst (sử | sửa đổi) [5.838 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Brühwurst) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 15:0615:06, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Braunschweiger (xúc xích) (sử | sửa đổi) [5.452 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Braunschweiger (xúc xích)) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 14:0814:08, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Bierschinken (sử | sửa đổi) [1.855 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Bierschinken) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:5513:55, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Toán tử logic (sử | sửa đổi) [10.208 byte] Qesefe (thảo luận | đóng góp) (Toán tử logic) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo)
- 13:4913:49, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Beutelwurst (sử | sửa đổi) [1.503 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Beutelwurst) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4213:42, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Yamada Shin (sử | sửa đổi) [9.106 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Nhật Bản}} {{Use dmy dates|date=March 2026}} {{Infobox football biography | name = Shin Yamada <br> {{nobold|山田 新}} | image = | full_name = | birth_date = {{birth date and age|2000|5|30|df=y}} | birth_place = Aoba-ku, Yokohama, Nhật Bản | height = 1,75 m | position = Tiền đạo | currentclub = Preußen Münster<…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 13:3613:36, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Wollwurst (sử | sửa đổi) [1.646 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Wollwurst) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:2813:28, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Sōta Kitano (sử | sửa đổi) [15.540 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Nhật Bản (sinh năm 2004)}} {{Use dmy dates|date=June 2025}} {{Infobox football biography |name = Sōta Kitano <br> {{nobold|北野 颯太}} |image = FC Red Bull Salzburg gegen Grazer AK (2025-08-09 Bundesliga Zweite Runde) 31.jpg |caption = Kitano trong màu áo Red Bull Salzburg năm 2025 |full_name = Sōta Kitano<ref>{{cite w…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 13:2513:25, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Tsunashima Yuto (sử | sửa đổi) [5.893 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|Cầu thủ bóng đá người Nhật Bản (sinh năm 2000)}} {{Use dmy dates|date=March 2023}} {{Infobox football biography |name = Yuto Tsunashima <br> {{nobold|綱島 悠斗}} |image = |fullname = Yuto Tsunashima |birth_date = {{birth date and age|2000|8|15|df=y}} |birth_place = Tỉnh Kanagawa, Nhật Bản |height = 1.88m |currentclub = Royal Ant…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 13:2113:21, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Alexandre Pisano (sử | sửa đổi) [8.313 byte] Chuhai07 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{short description|Cầu thủ bóng đá người Nhật Bản}} {{Western name order|Pisano Alex}} {{Use dmy dates|date=January 2023}} {{Infobox football biography | name = Alexandre Pisano <br> {{nobold|ピサノ・アレックス}} | image = | caption = | fullname = Alexandre Kouto Horio Pisano | birth_date = {{birth date and age|2006|1|10|df=y}} | birth_place = Kasugai, Nhật Bản<ref name="auto2">{{Cite web|url=https://web.gekis…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 12:1312:13, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Zwieback (sử | sửa đổi) [5.543 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Zwieback) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 11:4711:47, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Ploatz (sử | sửa đổi) [1.279 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Ploatz) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 11:3411:34, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Bánh mì giòn (sử | sửa đổi) [9.644 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Bánh mì giòn) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 10:2210:22, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Upeneus pori (sử | sửa đổi) [8.310 byte] Conhacgiay (thảo luận | đóng góp) (+) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 10:1910:19, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Nimona (phim) (sử | sửa đổi) [32.872 byte] Monsieur Chouette (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox film | tên = Nimona | image = | caption = | director = Nick Bruno<br>Troy Quane | producer = {{Plainlist| * Karen Ryan * Julie Zackary * Roy Lee }} | screenplay = {{Plainlist| * Robert L. Baird * Lloyd Taylor }} | based_on = {{based on|''Nimona''|ND Stevenson}} | starring = {{Plainlist|<!--Per poster billing block--> * Chloë Grace Moretz * Riz Ahmed }} | music = Christophe Beck | editing = {…”)
- 09:4209:42, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Bản mẫu:Saitama Seibu Lions (sử | sửa đổi) [7.325 byte] KKhuc92 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Navbox | name = Saitama Seibu Lions | title = {{màu sắc|white|Saitama Seibu Lions}} | bodyclass = hlist | titlestyle = {{Baseball primary style|Saitama Seibu Lions|border=2}}; | basestyle = {{Baseball secondary style|Saitama Seibu Lions}}; | groupwidth = 10em | state = {{{state<includeonly>|autocollapse</includeonly>}}} | above = * Thành lập năm '''1950''' * Trước đây mang tên '''Nishitetsu Clippers''', '''Nishitetsu…”) tên ban đầu là “Bẩn mẫu:Saitama Seibu Lions”
- 09:3909:39, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Alice Leigh, Công tước xứ Dudley (sử | sửa đổi) [1.000 byte] Anamelessaccount (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Alice Dudley, Duchess of Dudley”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 08:3708:37, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Thích ứng nghề nghiệp (sử | sửa đổi) [24.569 byte] Mailien115 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “'''Thích ứng nghề nghiệp''' (tiếng Anh: ''Career adaptability'') là một cấu trúc của tâm lý học nghề nghiệp và quản trị nguồn nhân lực trong thế kỷ 21, nó đối mặt với sự biến động "không ngừng" của thị trường lao động toàn cầu<ref name=":0">{{Chú thích tạp chí |last=Chen |first=Huaruo |last2=Fang |first2=Tingting |last3=Liu |first3=Fan |last4=Pang |first4=Liman |la…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 07:2807:28, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Barbara Slingsby, Bá tước phu nhân xứ Pembroke (sử | sửa đổi) [11.206 byte] Anamelessaccount (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “Barbara Herbert, Countess of Pembroke”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
- 06:5406:54, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Tác chiến chống tàu ngầm (sử | sửa đổi) [73.983 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{See also|Vũ khí chống ngầm}} phải|nhỏ|[[Royal Navy officers on the bridge of a destroyer on convoy escort duties keep a sharp look out for enemy submarines during the Battle of the Atlantic, October 1941]] {{Đang dịch 2}} '''Tác chiến chống tàu ngầm''' (Anti-submarine warfare (ASW, hoặc theo cách gọi cũ A/S) là một nhánh của chiến tranh dưới nước, sử dụng các tà…”) Thẻ: Tạo lại trang Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Liên kết định hướng
- 06:3006:30, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Bánh mì Kaiser (sử | sửa đổi) [10.528 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Bánh mì Kaiser) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 05:2905:29, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Sikorsky SH-60 Seahawk (sử | sửa đổi) [98.410 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox aircraft|name=SH-60 / HH-60H / MH-60 Seahawk|image=SH-60B Seahawk2.jpg <!-- in flight images preferred -->|caption=A U.S. Navy SH-60B Seahawk landing on {{USS|Abraham Lincoln|CVN-72|6}}|type=Utility maritime helicopter|national_origin=United States|manufacturer=Sikorsky Aircraft|first_flight=12 December 1979|introduction=1984|retired=|status=In service|primary_user=United Sta…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 05:2105:21, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Hefekranz (sử | sửa đổi) [2.345 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Hefekranz) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 04:4004:40, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Giải thưởng Âm nhạc Nhật Bản (sử | sửa đổi) [15.110 byte] Pminh141 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{đang viết}} {{Infobox award | name = Giải thưởng Âm nhạc Nhật Bản | current_awards = Giải thưởng Âm nhạc Nhật Bản 2025 | image = Music Awards Japan's official logo.png | alt = | caption = The official logo for the awards | awarded_for = | presenter = Hiệp hội Xúc tiến Công nghiệp Văn hóa và Giải trí Nhật Bản | sponsor = | country = Nhật Bản…”) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 04:2104:21, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Sắc tướng (sử | sửa đổi) [17.534 byte] ~2026-20478-61 (thảo luận) (←Trang mới: “{{Short description|Thuộc tính của màu sắc}} {{wikt | hue}} nhỏ|phải|Tất cả các màu trên [[vòng tròn màu này đều có cùng một độ sáng tối và một độ bão hoà màu, chỉ khác nhau ở sắc tướng.]] Trong lý thuyết màu, '''sắc tướng''', '''tướng màu''' hay '''màu thuần''' (từ tiếng Anh ''hue'' theo nghĩa kỹ thuật / công nghệ của từ này) là m…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
- 02:4702:47, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Mafikeng (sử | sửa đổi) [5.999 byte] Mai Thanh Bang (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox settlement | name = Mafikeng | official_name = Mahikeng | other_name = Mafeking |settlement_type = Thủ phủ | image_skyline = Mafikeng, North West, South Africa (20506154516).jpg | pushpin_map = South Africa North West#South Africa#Africa | subdivision_type = Quốc gia | subdivision_name = Cộng hòa Nam Phi | subdivision_type1 = Tỉnh của Nam…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 00:5400:54, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Dampfnudel (sử | sửa đổi) [5.976 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Dampfnudel) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 00:0400:04, ngày 3 tháng 4 năm 2026 Hạ viện Hà Lan (sử | sửa đổi) [16.062 byte] Dotruonggiahy12 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch của trang “House of Representatives (Netherlands)”) Thẻ: Biên dịch nội dung ContentTranslation2
ngày 2 tháng 4 năm 2026
- 21:3321:33, ngày 2 tháng 4 năm 2026 Body to Body (bài hát) (sử | sửa đổi) [11.896 byte] Huy91 (thảo luận | đóng góp) (Tạo bài viết mới) Thẻ: Thêm thẻ nowiki Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 20:2420:24, ngày 2 tháng 4 năm 2026 Swim (bài hát của BTS) (sử | sửa đổi) [65.440 byte] Huy91 (thảo luận | đóng góp) (Tạo bài viết mới) Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
- 19:2619:26, ngày 2 tháng 4 năm 2026 Naval Air Weapons Station China Lake (sử | sửa đổi) [30.873 byte] NgocAnhDuc (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Short description|US Navy R&D installation in California}}{{Other uses|China Lake (disambiguation)}} {{Use American English|date=May 2025}} {{Infobox military installation|name=Naval Air Weapons Station China Lake|ensign=|ensign_size=|native_name=Armitage Field|partof=<!-- for elements within a larger site -->|location=Ridgecrest, California|nearest_town=<!-- used in military test site infobox -->|country=Hoa Kỳ|image=File:US Navy 051215-N-9277A-003…”) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 17:2817:28, ngày 2 tháng 4 năm 2026 Hệ thống Phổ thông FPT (sử | sửa đổi) [6.037 byte] Daothuytrinh (thảo luận | đóng góp) (Tạo mới về Hệ thống Phổ thông FPT) Thẻ: Thêm liên kết Facebook Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo) Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (dán) Liên kết định hướng
- 17:0817:08, ngày 2 tháng 4 năm 2026 Kabra Altaf (sử | sửa đổi) [4.427 byte] Itzarafathossain (thảo luận | đóng góp) (page crated) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 16:3016:30, ngày 2 tháng 4 năm 2026 Allerheiligenstriezel (sử | sửa đổi) [5.963 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Allerheiligenstriezel) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 16:1916:19, ngày 2 tháng 4 năm 2026 Học liên kết (sử | sửa đổi) [15.555 byte] Qesefe (thảo luận | đóng góp) (bài federated learning) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo)
- 16:0616:06, ngày 2 tháng 4 năm 2026 Früchtebrot (sử | sửa đổi) [6.120 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Früchtebrot) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Edit Suggestion seen
- 15:3615:36, ngày 2 tháng 4 năm 2026 Pumpernickel (sử | sửa đổi) [11.564 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Pumpernickel) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan Edit Suggestion seen
- 14:3914:39, ngày 2 tháng 4 năm 2026 Upeneus mascareinsis (sử | sửa đổi) [3.126 byte] Conhacgiay (thảo luận | đóng góp) (+) Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 12:5412:54, ngày 2 tháng 4 năm 2026 Röggelchen (sử | sửa đổi) [2.279 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Röggelchen) Thẻ: Soạn thảo trực quan Edit Suggestion seen
- 12:1412:14, ngày 2 tháng 4 năm 2026 Tây Pakistan (sử | sửa đổi) [10.761 byte] Vietic2 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch phần mở đầu của trang “West Pakistan”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Biên dịch nội dung Biên dịch đoạn
- 11:3311:33, ngày 2 tháng 4 năm 2026 Heißwecke (sử | sửa đổi) [12.548 byte] MinhGroup (thảo luận | đóng góp) (Heißwecke) Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn Soạn thảo trực quan
- 11:0511:05, ngày 2 tháng 4 năm 2026 Ppong (album) (sử | sửa đổi) [6.095 byte] TaePnn (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{thông tin album nhạc | name = Ppong | type = studio | artist = 250 | cover = Cover of 250's album Ppong.png | alt = | released = {{start date|2022|3|18}} | recorded = | studio = | genre = Nhạc dance điện tử, ppongjjak disco | length = {{Duration|m=45|s=47}} | language = | label = Beasts And Natives Alike | producer = | prev_title = One…”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
- 10:2210:22, ngày 2 tháng 4 năm 2026 Alice Sarah Ott (sử | sửa đổi) [2.932 byte] H-19chicakasaw1950 (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Thông tin nhân vật âm nhạc|tên=Alice Sara Ott|hình=|chú thích hình=Alice Sara Ott (2015)|nền=nghệ sĩ cổ điển|ngày sinh={{Ngày sinh và tuổi|1988|8|1}}|nơi sinh=Munich, Đức|nghề nghiệp=Nghệ sĩ piano|nhạc cụ=Piano|năm hoạt động=1995–nay|hãng đĩa=Deutsche Grammophon|trang web={{URL|https://www.alicesaraott.com/}}}} '''Alice Sara Ott''' (sinh ngày 1 tháng 8 năm 1988) là một…”) Thẻ: Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo) Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 10:2010:20, ngày 2 tháng 4 năm 2026 Augustin Hadelich (sử | sửa đổi) [2.693 byte] H-19chicakasaw1950 (thảo luận | đóng góp) (okay) Thẻ: Tạo lại trang Soạn thảo trực quan Đã hiển thị Kiểm tra Sửa đổi (nguồn tham khảo) Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
- 10:1110:11, ngày 2 tháng 4 năm 2026 Chiến tranh Chaco (sử | sửa đổi) [5.961 byte] Vietic2 (thảo luận | đóng góp) (Tạo với bản dịch phần mở đầu của trang “Chaco War”) Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Biên dịch nội dung Biên dịch đoạn
- 10:1010:10, ngày 2 tháng 4 năm 2026 Văn phòng Kinh tế và Thương mại Hồng Kông tại Thành Đô (sử | sửa đổi) [14.618 byte] Yakushosama (thảo luận | đóng góp) (←Trang mới: “{{Infobox government agency | agency_name = Văn phòng Kinh tế và Thương mại Hồng Kông tại Thành Đô | nativename = 香港特別行政區政府駐成都經濟貿易辦事處 | logo = | logo_width = | logo_caption = | image = | seal = Regional Emblem of Hong Kong.svg | seal_width = 170px | seal_caption = Quốc huy Hồng Kông | image_size = 170px | image_caption = | formed…”)
Các dự án thuộc quỹ
Wikipedia trực thuộc Quỹ Hỗ trợ Wikimedia, một tổ chức phi lợi nhuận tại tiểu bang California, Hoa Kỳ, cho phép trừ thuế những khoản đóng góp. Wikimedia cũng đồng thời điều hành vài dự án wiki khác.
| Wiktionary Từ điển mở |
| Wikibooks Tủ sách giáo khoa mở |
| Wikisource Văn thư lưu trữ mở |
| Wikiquote Bộ sưu tập danh ngôn |
| Wikispecies Danh mục các loài |
| Wikinews Beta Nguồn tin tức mở |
| Wikiversity Beta Học liệu mở |
| Wikivoyage Cẩm nang du lịch mở |
| Wikidata Cơ sở kiến thức chung |
| Commons Kho tư liệu chung |
| Meta-Wiki Cộng đồng Wikimedia |
| MediaWiki Phần mềm wiki |