Bước tới nội dung

Ibrokhimkhalil Yuldoshev

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ibrohimxalil Yoʻldoshev
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủIbrohimxalil Xabibulla oʻgʻli Yoʻldoshev
Ngày sinh14 tháng 2, 2001 (25 tuổi)[1]
Nơi sinhYangiyer, Uzbekistan
Chiều cao1,72 m[2]
Vị tríHậu vệ cánh trái
Thông tin đội
Đội hiện nay
Neftchi
Số áo6
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
0000–2019Pakhtakor-2
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2019–2021Pakhtakor13(2)
2020→ Bunyodkor (mượn)21(1)
2021–2025Pari NN51(3)
2024Kairat (mượn)17(1)
2025–Neftchi14(3)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
NămĐộiST(BT)
2019–2020U-19 Uzbekistan8(0)
2023–U-23 Uzbekistan3(0)
2020–Uzbekistan16(1)
Thành tích huy chương
Bóng đá nam
Đại diện cho  Uzbekistan
CAFA Nations Cup
Á quân2023 Kyrgyzstan–UzbekistanĐội
Vô địch2025 Tajikistan–UzbekistanĐội
Đại hội Thể thao châu Á
Huy chương đồng – vị trí thứ baHangzhou 2022Đội
Cúp bóng đá U-23 châu Á
Huy chương bạc – vị trí thứ haiQatar 2024Đội
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 8 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 12 tháng 9 năm 2023 (UTC)

Ibrohimxalil Xabibulla oʻgʻli Yoʻldoshev (sinh ngày 14 tháng 2 năm 2001) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Uzbekistan hiện đang thi đấu ở vị trí hậu vệ cánh trái cho câu lạc bộ Neftchi tại Giải bóng đá vô địch quốc gia UzbekistanĐội tuyển bóng đá quốc gia Uzbekistan.

Sự nghiệp

Câu lạc bộ

Vào ngày 26 tháng 8 năm 2021, Yoʻldoshev đã ký hợp đồng với câu lạc bộ Giải bóng đá ngoại hạng Nga FC Nizhny Novgorod.[3]Vào ngày 20 tháng 4 năm 2022, Yoʻldoshev đã ký bản hợp đồng mới có thời hạn ba năm với Nizhny Novgorod.[4]

Vào ngày 15 tháng 1 năm 2024, Kairat thông báo chiêu mộ thành công Yuldoshev theo dạng cho mượn kéo dài một năm từ Nizhny Novgorod.[5]

Vào ngày 29 tháng 1 năm 2025, Yuldoshev ký hợp đồng một năm với Neftchi.[6]

Quốc tế

Anh có trận ra mắt Đội tuyển bóng đá quốc gia Uzbekistan vào ngày 3 tháng 9 năm 2020 trong một trận đấu giao hữu với Đội tuyển bóng đá quốc gia Tajikistan.[7]

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến tính đến trận đấu ngày 5 tháng 11 năm 2023
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộMùa giảiGiải quốc giaCúpChâu lụcKhácTổng cộng
Hạng đấuTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Pakhtakor Tashkent2019Giải bóng đá vô địch quốc gia Uzbekistan10000010
2021Giải bóng đá vô địch quốc gia Uzbekistan122005[a]0172
Tổng cộng1320050182
Bunyodkor (mượn)2020Giải bóng đá vô địch quốc gia Uzbekistan2111000221
FC Nizhny Novgorod2021–22Giải bóng đá ngoại hạng Nga19120211
2022–23Giải bóng đá ngoại hạng Nga282602[b]0362
2023–24Giải bóng đá ngoại hạng Nga402060
Tổng cộng5131000020633
Kairat (mượn)2024Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan000000
Tổng cộng sự nghiệp85611050201036
  1. Ra sân tại AFC Champions League
  2. Ra sân tại vòng Play-off trụ hạng

Quốc tế

Tính đến tính đến trận đấu ngày 17 tháng 6 năm 2023
Đội tuyển bóng đá quốc gia Uzbekistan
NămTrậnBàn
202040
202181
202210
202330
Tổng cộng161

Bàn thắng quốc tế

Tỷ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Uzbekistan trước.
SốNgàyĐịa điểmĐối thủTỷ sốKết quảGiải đấu
1.9 tháng 10 năm 2021Sân vận động Quốc tế Amman, Amman, Jordan Malaysia4–15–1Giao hữu

Danh hiệu

Pakhtakor

Kairat

Tham khảo

  1. globalsportsarchive.com
  2. "Ibrokhimkhalil Yuldoshev" (bằng tiếng Nga). FC Pari Nizhny Novgorod. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2022.
  3. "Юлдошев – в "Нижнем Новгороде"" (bằng tiếng Nga). FC Nizhny Novgorod. ngày 26 tháng 8 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2021.
  4. "Юлдошев подписал новый контракт с Нижним Новгородом". fcnn.ru/ (bằng tiếng Russian). FC Nizhny Novgorod. ngày 20 tháng 4 năm 2022. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2022.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  5. "⚡️ Иброхимхалил Юлдошев – "Қайрат" ойыншысы". facebook.com/fckairat (bằng tiếng Kazakh). FC Kairat Facebook. ngày 15 tháng 1 năm 2024. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2024.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  6. "⚡️ SPORTS.uz инсайди тасдиқланди! Иброҳимҳалил Йўлдошев водий клуби билан шартнома имзолади". sports.uz (bằng tiếng Uzbek). Sports.uz. ngày 29 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2025.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  7. Uzbekistan 2–1 Tajikistan

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Đội hình nam Uzbekistan tại Thế vận hội Mùa hè 2024