Bước tới nội dung

Extrawurst

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Xúc xích hun khói Extrawurst

Extrawurst (tiếng Đức: [ˈɛkstʁaˌvʊʁst] ) có thể là một loại xúc xích nguội hoặc là một phần của thành ngữ tiếng Đức.

Loại xúc xích Extrawurst Extrawurst

Extrawurst là một loại xúc xích nguội của Áo được làm từ hỗn hợp thịt bò, thịt lợn và mỡ bacon được tẩm ướp gia vị kỹ lưỡng.[1] Ở Áo, đây là loại xúc xích nguội phổ biến nhất.[2]

Nó tương tự như xúc xích Bologna của Mỹ, xúc xích Boterhamworst của Hà Lan, xúc xích Lyoner hoặc Fleischwurst của Đức và xúc xích Falukorv của Thụy Điển.

Nó được nấu chín hoặc ăn nguội, thường trong món salad xúc xích (Wurstsalat), hoặc như một loại xúc xích nguội.

Một loại là Pikantwurst, được thêm ớt đỏ hoặc xanh băm nhỏ. Một loại Extrawurst khác gọi là Gurkerlextra chứa những miếng dưa chuột muối nhỏ cũng có sẵn.

Thành ngữ tiếng Đức Extrawurst Extrawurst

Extrawurst cũng là một thành ngữ tiếng Đức thường dùng để diễn đạt sự không tán thành[3] liên quan đến việc ai đó muốn hoặc nhận được sự đối xử đặc biệt. Người ta sẽ nói "er will immer eine Extrawurst gebraten haben" hoặc "er bekommt eine Extrawurst gebraten" ("anh ta luôn muốn [hoặc "anh ta được"] thêm một cây xúc xích nướng/chiên đặc biệt") để diễn đạt điều đã nói ở trên.

Tham khảo Extrawurst Extrawurst

  1. Zhang, Chunjie (tháng 2 năm 2015). "August von Kotzebue's Bruder Moritz, der Sonderling and German Transcultural Consciousness around 1800". German Studies Review. Quyển 38 số 1. tr. 1–16. doi:10.1353/gsr.2015.0038. ISSN 2164-8646.
  2. "Therapiekosten unter der Lupe". Allergo Journal. Quyển 19 số 3. tháng 4 năm 2010. tr. 198–198. doi:10.1007/bf03362296. ISSN 0941-8849.
  3. Plants and seeds outward register, 27 October 1959-12 July 1961. [s.n.] 1959.