Bước tới nội dung

Mircea Lucescu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lucescu năm 2009
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủMircea Lucescu
Ngày sinh(1945-07-29)29 tháng 7 năm 1945
Nơi sinhBucharest, Vương quốc România
Ngày mất7 tháng 4 năm 2026(2026-04-07) (80 tuổi)
Nơi mấtBucharest, România
Chiều cao1,77 m
Vị tríTiền vệ cánh
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
1961–1963Școala Sportivă 2 București
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
1963–1977Dinamo București250(57)
1965–1967→ Știința București mượn)39(12)
1977–1982Corvinul Hunedoara141(26)
1990Dinamo București1(0)
Tổng cộng431(95)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
NămĐộiST(BT)
1966–1979România65(10)
Sự nghiệp huấn luyện
NămĐội
1979–1982Corvinul Hunedoara
1981–1986România
1985–1990Dinamo București
1990–1991Pisa
1991–1995Brescia
1995–1996Brescia
1996Reggiana
1997–1998Rapid București
1998–1999Inter Milan
1999–2000Rapid București
2000–2002Galatasaray
2002–2004Beşiktaş
2004–2016Shakhtar Donetsk
2016–2017Zenit Sankt Peterburg
2017–2019Thổ Nhĩ Kỳ
2020–2023Dynamo Kyiv
2024–2026România
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia

Mircea Lucescu (phát âm tiếng Romania: [ˈmirtʃe̯a luˈtʃesku]; 29 tháng 7 năm 1945 – 7 tháng 4 năm 2026) là một cố huấn luyện viêncầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người România.

Lucescu cũng là một trong những cầu thủ thành công nhất giải bóng đá vô địch quốc gia România với bảy danh hiệu tại Dinamo București. Ông cũng từng thi đấu cho Știința București và Corvinul Hunedoara. Ông đã khoác áo đội tuyển bóng đá quốc gia România 64 lần, trong đó ông là đội trưởng đội tuyển nước mình tại FIFA World Cup 1970.

Lucescu đã huấn luyện nhiều đội bóng ở România, Ý, Thổ Nhĩ Kỳ, UkrainaNga. Ông được biết đến rộng rãi qua quãng thời gian 12 năm gắn bó với Shakhtar Donetsk, nơi ông trở thành huấn luyện viên thành công nhất trong lịch sử câu lạc bộ khi giành được 8 chức vô địch quốc gia Ukraina, 6 cúp quốc gia Ukraina, 7 siêu cúp quốc gia Ukraina và Cúp UEFA 2008–09. Ông cũng giành được các danh hiệu ở Ukraina với đối thủ của Shakhtar là Dynamo Kyiv, các danh hiệu Divizia A với Dinamo București và Rapid București và các danh hiệu Süper Lig Thổ Nhĩ Kỳ với GalatasarayBeşiktaş.

Lucescu được vinh danh là Huấn luyện viên xuất sắc nhất România vào các năm 2004, 2010, 2012, 2014 và 2021, và Huấn luyện viên xuất sắc nhất Ukraina vào năm 2006 và từ năm 2008 đến năm 2014. Năm 2013, ông được trao giải Huấn luyện viên xuất sắc nhất Thập kỷ của România, và năm 2015, ông trở thành người thứ năm dẫn dắt 100 trận đấu UEFA Champions League, cùng với Alex Ferguson, Carlo Ancelotti, Arsène WengerJosé Mourinho. Ông cũng đứng thứ ba trong số các huấn luyện viên với nhiều danh hiệu nhất lịch sử bóng đá với 38 danh hiệu chính thức.

Ngày 7 tháng 4 năm 2026, Lucescu chính thức qua đời ở tuổi 80, chỉ ít ngày sau khi từ chức vị trí huấn luyện viên đội tuyển România vì lý do sức khỏe.[1]

Ấn phẩm

Năm 1980, Lucescu đã viết các bài bình luận, phân tích trận đấu và biên niên sử cho tờ báo Drumul Socialismului trong một thời gian ngắn. Ông cũng là tác giả của hai tập sách về bóng đá:

  • Mirajul gazonului (tiếng Việt: Ảo ảnh sân cỏ) (1981)
  • Shakhtarsʹke zhyttya (tiếng Việt: Cuộc sống của người thợ mỏ) (2011)

Thống kê sự nghiệp cầu thủ

Câu lạc bộ

Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộMùa giảiGiải đấuCúp quốc gia[a]Châu lụcTổng cộng
Hạng đấuTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Dinamo București1963–64Divizia A200020
1964–65Divizia A100010
1967–68Divizia A17152223
1968–69Divizia A288651[b]03513
1969–70Divizia A24420264
1970–71Divizia A233623[c]0325
1971–72Divizia A267423[d]0339
1972–73Divizia A2812213013
1973–74Divizia A255102[d]1286
1974–75Divizia A314103[e]1355
1975–76Divizia A266102[e]1297
1976–77Divizia A197101[d]0217
Tổng cộng25057291215329472
Știința București (mượn)1965–66Divizia B112112
1966–67Divizia B28102810
Tổng cộng39123912
Corvinul Hunedoara1977–78Divizia A34720367
1978–79Divizia A27510285
1979–80Divizia B305305
1980–81Divizia A27721298
1981–82Divizia A23220252
Tổng cộng141267114827
Dinamo București1989–90Divizia A100010
Tổng cộng431953613153482111
  1. Bao gồm Cúp bóng đá România
  2. Ra sân tại UEFA Cup Winners' Cup
  3. Ra sân tại Inter-Cities Fairs Cup
  4. 1 2 3 Ra sân tại Cúp C1 châu Âu
  5. 1 2 Ra sân tại Cúp UEFA

Thống kê sự nghiệp huấn luyện viên

Tính đến 26 tháng 3 năm 2026
Hồ sơ quản lý theo đội và nhiệm kỳ
ĐộiTừĐếnThống kê
TrậnTHBBTBBHSBT% thắng
Corvinul Hunedoara7 tháng 1 năm 197930 tháng 6 năm 1982&0000000000000125000000125&000000000000006400000064&000000000000001600000016&000000000000004500000045&0000000000000259000000259&0000000000000169000000169+900&000000000000005120000051,20
Romania1 tháng 11 năm 19812 tháng 10 năm 1986&000000000000005800000058&000000000000002400000024&000000000000001900000019&000000000000001500000015&000000000000007700000077&000000000000006300000063+140&000000000000004138000041,38
Dinamo București1 tháng 11 năm 198530 tháng 6 năm 1990&0000000000000177000000177&0000000000000132000000132&000000000000002800000028&000000000000001700000017&0000000000000494000000494&0000000000000167000000167+3270&000000000000007457999974,58
Pisa1 tháng 7 năm 199011 tháng 3 năm 1991&000000000000002400000024&00000000000000080000008&00000000000000050000005&000000000000001100000011&000000000000003200000032&000000000000004900000049−170&000000000000003332999933,33
Brescia1 tháng 7 năm 199119 tháng 2 năm 1995&0000000000000151000000151&000000000000004700000047&000000000000005900000059&000000000000004500000045&0000000000000197000000197&0000000000000188000000188+90&000000000000003112999931,13
Brescia1 tháng 7 năm 199525 tháng 2 năm 1996&000000000000002900000029&00000000000000070000007&00000000000000090000009&000000000000001300000013&000000000000003200000032&000000000000003600000036−40&000000000000002414000024,14
Reggiana1 tháng 7 năm 199625 tháng 11 năm 1996&000000000000001300000013&00000000000000010000001&00000000000000040000004&00000000000000080000008&000000000000001300000013&000000000000002200000022−900&00000000000000076900007,69
Rapid București1 tháng 7 năm 199725 tháng 11 năm 1998&000000000000005700000057&000000000000004100000041&000000000000001100000011&00000000000000050000005&0000000000000122000000122&000000000000004200000042+800&000000000000007193000071,93
Inter Milan1 tháng 12 năm 199821 tháng 3 năm 1999&000000000000001700000017&00000000000000040000004&00000000000000040000004&00000000000000090000009&000000000000002600000026&000000000000002600000026+00&000000000000002353000023,53
Rapid București1 tháng 4 năm 199930 tháng 6 năm 2000&000000000000004900000049&000000000000003200000032&00000000000000090000009&00000000000000080000008&0000000000000103000000103&000000000000004900000049+540&000000000000006531000065,31
Galatasaray1 tháng 7 năm 200030 tháng 6 năm 2002&0000000000000106000000106&000000000000006400000064&000000000000002200000022&000000000000002000000020&0000000000000210000000210&0000000000000111000000111+990&000000000000006038000060,38
Beşiktaş1 tháng 7 năm 200217 tháng 5 năm 2004&000000000000008900000089&000000000000005300000053&000000000000001900000019&000000000000001700000017&0000000000000162000000162&000000000000009800000098+640&000000000000005954999959,55
Shakhtar Donetsk17 tháng 5 năm 200424 tháng 5 năm 2016&0000000000000573000000573&0000000000000395000000395&000000000000009000000090&000000000000008800000088&00000000000012200000001.220&0000000000000452000000452+7680&000000000000006893999968,94
Zenit Sankt Peterburg24 tháng 5 năm 201628 tháng 5 năm 2017&000000000000004000000040&000000000000002500000025&00000000000000070000007&00000000000000080000008&000000000000007400000074&000000000000003400000034+400&000000000000006250000062,50
Thổ Nhĩ Kỳ2 tháng 8 năm 201711 tháng 2 năm 2019&000000000000001700000017&00000000000000040000004&00000000000000060000006&00000000000000070000007&000000000000001700000017&000000000000002500000025−80&000000000000002353000023,53
Dynamo Kyiv23 tháng 7 năm 20203 tháng 11 năm 2023&0000000000000126000000126&000000000000007000000070&000000000000002100000021&000000000000003500000035&0000000000000216000000216&0000000000000126000000126+900&000000000000005556000055,56
România6 tháng 8 năm 20242 tháng 4 năm 2026&000000000000001700000017&000000000000001100000011&00000000000000010000001&00000000000000050000005&000000000000003900000039&000000000000001800000018+210&000000000000006470999964,71
Tổng cộng&00000000000016680000001.668&0000000000000982000000982&0000000000000330000000330&0000000000000356000000356&00000000000032930000003.293&00000000000016750000001.675+16180&000000000000005886999958,87

Tham khảo

  1. M. Vũ (ngày 8 tháng 4 năm 2026). "HLV huyền thoại Mircea Lucescu qua đời". Thể thao & Văn hóa. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2026.

Đọc thêm

  • Lucescu, Mircea (1981). Mirajul gazonului (bằng tiếng Romania). Junimea. OCLC 895274098.
  • Chirilă, Ioan (1999). Lucescu (bằng tiếng Romania). Editura Mentor. ISBN 973-98955-1-4.
  • Nicolaescu, Gheorghe (2006). Luceștii (bằng tiếng Romania). Artemis. ISBN 978-9-7362-4401-8.
  • Wilson, Jonathan (2006). Behind the Curtain: Football in Eastern Europe (bằng tiếng Anh). Orion Publishing. ISBN 978-0-7528-7945-1.
  • Lucescu, Mircea; Juris, Yuriy (2011). My Shakhtar Story (bằng tiếng Anh). Novyĭ Svit. ISBN 978-617-638-017-7.
  • Palumbo, Giannino (2013). Una vita in B. Brescia calcio nel cuore (e calci al cuore) (bằng tiếng Ý). Lampi di Stampa. ISBN 978-8-8488-1470-6.

Liên kết ngoài