Bước tới nội dung

Real Madrid Juvenil

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Học viện Real Madrid
Tên đầy đủReal Madrid Club de Fútbol Academy
Biệt danhLa Fábrica
Thành lập6 tháng 3, 1902
SânCiudad Real Madrid
Sức chứa3.000
800 với khán đài tạm thời ở phía sau khung thành
Chủ tịchFlorentino Pérez
Huấn luyện viênÁlvaro López
Giải đấuDivisión de Honor
2023–24División de Honor – Bảng 5, hạng 2
Websitewww.realmadrid.com/futbol/cantera/juvenil-a

Bản mẫu:Real Madrid C.F. active departmentsReal Madrid Juvenil là đội tuyển U-19 của câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Tây Ban Nha Real Madrid. Đội bóng thi đấu tại Bảng V của giải División de Honor Juvenil de Fútbol, nơi các đối thủ chính của họ là Atlético Madrid và Rayo Vallecano.

Họ cũng tham gia giải đấu quốc nội Copa de Campeones Juvenil và Copa del Rey Juvenil, việc giành quyền tham dự phụ thuộc vào vị trí cuối cùng trong bảng đấu tại giải vô địch quốc gia, và từng tham dự giải đấu châu lục UEFA Youth League, lên ngôi vô địch vào năm 2020.

Đội hìnhĐộ tuổiHuấn luyện viênCấp độGiải đấu
Juvenil A17–19Álvaro López1División de Honor (Bảng 5)
Juvenil B16–18Marcos Jiménez2Liga Nacional (Bảng 12)
Juvenil C15–17Nacho Román3Primera División Autonómica (Bảng 1)

Juvenil A

Đội hình hiện tại

Tính đến Tháng 1 năm 2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
TMTây Ban NhaJavi Navarro
TMTây Ban NhaAarón Gómez
TMUkrainaIllia Voloshyn
HVTây Ban NhaJavi Bailón
HVTây Ban NhaPaulo de Almeida
HVTây Ban NhaÁlvaro Lezcano
HVTây Ban NhaJavier Mena
HVTây Ban NhaLiberto Navascués
HVTây Ban NhaAriel Nkoghe
HVTây Ban NhaJoel Pleguezuelos
HVTây Ban NhaFerran Seco
HVTây Ban NhaMelvin Ukpeigbe
TVTây Ban NhaCarlos Díez
SốVT Quốc giaCầu thủ
TVTây Ban NhaPol Durán
TVTây Ban NhaBruno Galassi
TVTây Ban NhaIgnacio Gascón
TVTây Ban NhaBeto Martínez
TVTây Ban NhaRubén Martínez
TVTây Ban NhaAdrián Pérez
TVTây Ban NhaGabriel Valero
TVTây Ban NhaMarcos Viega
TVTây Ban NhaIker Doblas
TVTây Ban NhaAlexis Ciria
Tây Ban NhaJaime Barroso
Tây Ban NhaJosé Reyes
Tây Ban NhaAlfonso Romero

Kết quả từng mùa giải (Juvenil A)

Các mùa giải giành được từ hai danh hiệu trở lên được in đậm[1]

Mùa giảiCấp độBảngVị tríCopa del Rey JuvenilGhi chú
1986–871thứ 1Bán kết
1987–881thứ 1Vô địch
1988–891thứ 3Vòng 16 đội
1989–901thứ 1Bán kết
1990–911thứ 3Vô địch
1991–921thứ 2Vòng 16 đội
1992–931thứ 1Vô địch
1993–941thứ 3Á quân
1994–95Không cóKhông cóKhông cóKhông tham dự các giải đấu

Các mùa giải giành được từ hai danh hiệu trở lên được in đậm[1]

Mùa giảiCấp độBảngVị tríCopa del Rey Juv.Copa de CampeonesUEFA Youth League
1995–9615thứ 1Á quânÁ quân
1996–9715thứ 1Tứ kếtVô địch
1997–9815thứ 1Tứ kếtthứ 2 vòng bảng (bảng 3 đội)
1998–9915thứ 3Á quânN/A
1999–200015thứ 1Tứ kếtVô địch
2000–0115thứ 2Á quânN/A
2001–0215thứ 2Tứ kếtN/A
2002–0315thứ 5N/AN/A
2003–0415thứ 1Bán kếtthứ 2 vòng bảng (bảng 3 đội)
2004–0515thứ 4N/AN/A
2005–0615thứ 1Bán kếtVô địch
2006–0715thứ 1Vòng 16 độiÁ quân
2007–0815thứ 2Vòng 16 độiN/A
2008–0915thứ 2Vòng 16 độiN/A
2009–1015thứ 1Á quânVô địch
2010–1115thứ 1Tứ kếtÁ quân
2011–1215thứ 3Vòng 16 độiN/A
2012–1315thứ 1Vô địchTứ kết
2013–141Vthứ 1Á quânVô địchthứ 1 vòng bảng, Bán kết
2014–151Vthứ 2Á quânBán kếtthứ 1 vòng bảng, Vòng 16 đội
2015–161Vthứ 3Á quânN/Athứ 2 vòng bảng, Bán kết
2016–171Vthứ 1Vô địchVô địchthứ 1 vòng bảng, Bán kết
2017–181Vthứ 3Á quânN/Athứ 2 vòng bảng, Bán kết
2018–191Vthứ 2Bán kếtTứ kếtthứ 1 vòng bảng, Tứ kết
2019–20[a]1Vthứ 1N/AN/Athứ 1 vòng bảng, Vô địch
2020–211V-A/Cthứ 1/thứ 2N/A[b]Bán kếtN/A[c]
2021–221Vthứ 2Vô địchN/Athứ 1 vòng bảng, Vòng 16 đội
2022–231Vthứ 1Vô địchVô địchthứ 1 vòng bảng, Tứ kết
2023–241Vthứ 2Vòng 16 độiN/Athứ 1 vòng bảng, Tứ kết
2024–251Vthứ 1Vòng 16 độiBán kếtthứ 6 vòng phân hạng, Vòng 16 đội
  1. Vào tháng 3 năm 2020, tất cả các trận đấu đã bị tạm hoãn do đại dịch COVID-19 tại Tây Ban Nha. Vào ngày 6 tháng 5 năm 2020, Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Tây Ban Nha thông báo kết thúc sớm các giải đấu không chuyên nghiệp, hủy bỏ việc xuống hạng, công nhận đội dẫn đầu mỗi bảng là nhà vô địch và hủy bỏ giải Copa del Rey Juvenil và Copa de Campeones mùa giải đó.[2]
  2. Copa del Rey Juvenil không được tổ chức vào mùa giải 2020–21.
  3. UEFA Youth League không được tổ chức vào mùa giải 2020–21.

Danh hiệu

Các giải đấu quốc tế

Các giải đấu quốc nội
  • Liga Nacional / Superliga: 12
    • 1976–77, 1977–78, 1978–79, 1979–80, 1981–82, 1982–83, 1984–85, 1985–86, 1986–87, 1987–88, 1989–90, 1992–93
  • División de Honor: 15
    • 1995–96, 1996–97, 1997–98, 1999–2000, 2003–04, 2005–06, 2006–07, 2009–10, 2010–11, 2012–13, 2013–14, 2016–17, 2019–20, 2022–23, 2024–25
  • Copa de Campeones: 8
    • 1994–95, 1996–97, 1999–2000, 2005–06, 2009–10, 2013–14, 2016–17, 2022–23
  • Copa del Rey: 15
    • 1953, 1968, 1969, 1971, 1978, 1981, 1982, 1985, 1988, 1991, 1993, 2013, 2017, 2022, 2023

Juvenil B

Đội hình hiện tại

Tính đến Tháng 1 năm 2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
TMTây Ban NhaGuille Ponce
TMTây Ban NhaFernando Vega
HVTây Ban NhaAres Capatana
HVTây Ban NhaLuis Paulo
HVTây Ban NhaJuan Casado
HVTây Ban NhaMateo Garrido
HVTây Ban NhaCarlos Lardín
HVPhápLeo Lemaitre
HVTây Ban NhaGuille González
HVTây Ban NhaNicolás Galán
TVTây Ban NhaDiego Lacosta
TVTây Ban NhaBryan Bugarín
TVTây Ban NhaMarco Company
SốVT Quốc giaCầu thủ
TVTây Ban NhaAndrés Corcoba
TVTây Ban NhaSantiago del Pino
TVTây Ban NhaRubén López
TVTây Ban NhaPelayo Cidón
TVTây Ban NhaJoel Pérez
TVTây Ban NhaRaúl Pertea
TVTây Ban NhaJosé Espinosa
TVTây Ban NhaRafael Sales
TVTây Ban NhaRodrigo Velasco
Tây Ban NhaEnzo Alves
Tây Ban NhaÁlex Mora
Tây Ban NhaYeremaiah Ramos

Juvenil C

Đội hình hiện tại

Tính đến Tháng 1 năm 2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
TMArgentinaAlber Castelau
TMTây Ban NhaHéctor Martínez
TMTây Ban NhaVíctor Rivas
HVTây Ban NhaAlejandro Castaño
HVRomâniaEdu Corlat
HVTây Ban NhaRubén Díaz
HVTây Ban NhaGuille Díaz
HVTây Ban NhaJesús Palacios
HVHoa KỳManu Romero
HVTây Ban NhaHugo Sarmiento
HVTây Ban NhaDiego Sánchez
TVTây Ban NhaMateo Pozo
TVCubaJenry Hernández
SốVT Quốc giaCầu thủ
TVTây Ban NhaMatías Casado
TVTây Ban NhaIzan Mesa
TVTây Ban NhaJairo Morilla
TVTây Ban NhaMario Bullón
TVTây Ban NhaBeltrán Capote
TVMarocOmar Chaoui
TVThụy ĐiểnLeón Westin
TVTây Ban NhaCherif Fofana
TVTây Ban NhaÁlvaro Rivera
Tây Ban NhaGuille López
Tây Ban NhaPablo Martínez
Tây Ban NhaPablo Ibáñez

Xem thêm

Tham khảo

  1. 1 2 "Historical Spanish Juvenile Competition Results". Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2017.
  2. "Comunicado de la RFEF en relación con las competiciones no profesionales del fútbol español" [Thông báo của RFEF liên quan đến các giải đấu không chuyên nghiệp của bóng đá Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha). RFEF. ngày 6 tháng 5 năm 2020. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2020.