Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Nouvelle-Calédonie

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nouvelle-Calédonie
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Nouvelle-Calédonie
Liên đoàn châu lụcOFC
Huấn luyện viên trưởngKamali Fitialeata
Thi đấu nhiều nhấtGlenda Jaine (14)
Mã FIFANCL
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 104 Giữ nguyên (12 tháng 6 năm 2025)[1]
Cao nhất84 (tháng 12 năm 2016)
Thấp nhất137 (tháng 10 – tháng 12 năm 2007)
Trận quốc tế đầu tiên
 Nouvelle-Calédonie 2–0 Fiji 
(Nouméa, Nouvelle-Calédonie; 28 tháng 11 năm 1983)
Trận thắng đậm nhất
 Nouvelle-Calédonie 9–0 Samoa thuộc Mỹ 
(Apia, Samoa; 12 tháng 7 năm 2019)
Trận thua đậm nhất
 Nouvelle-Calédonie 0–8 New Zealand 
(Lifou, Nouvelle-Calédonie; 28 tháng 11 năm 2018)
Cúp bóng đá nữ châu Đại Dương
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 1983)
Kết quả tốt nhấtHạng ba (1983)

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Nouvelle-Calédonie (tiếng Pháp: équipe de Nouvelle-Calédonie féminine de football) đại diện cho Nouvelle-Calédonie tại các giải đấu bóng đá nữ quốc tế và do Liên đoàn bóng đá Nouvelle-Calédonie điều hành.

Lịch sử

Năm 2026, Nouvelle-Calédonie sẽ tham dự vòng hai thuộc khuôn khổ vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2027 ở khu vực châu Đại Duơng. Họ nằm chung bảng với Fiji, Vanuatu và Papua New Guinea.

Thành tích thi đấu

Giải vô địch bóng đá nữ thế giới

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới
NămKết quảSTTHBBTBBHS
Trung Quốc 1991Không tham dự
Thụy Điển 1995
Hoa Kỳ 1999
Hoa Kỳ 2003
Trung Quốc 2007
Đức 2011
Canada 2015
Pháp 2019Không vượt qua vòng loại
ÚcNew Zealand 2023
Brasil 2027
Costa RicaJamaicaMéxicoHoa Kỳ 2031Chưa xác định
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2035Chưa xác định
Tổng0/12

Cúp bóng đá nữ châu Đại Dương

Thành tích tại Cúp bóng đá nữ châu Đại Dương
NămKết quảVTSTTHBBTBB
Nouvelle-Calédonie 1983Hạng baThứ 33102211
New Zealand 1986Không tham dự
Úc 1989
Úc 1991
Papua New Guinea 1994
New Zealand 1998
Úc 2003
Papua New Guinea 2007
New Zealand 2010
Papua New Guinea 2014
Nouvelle-Calédonie 2018Hạng tưThứ 45203923
Fiji 2022Tứ kếtThứ 8301259
Fiji 2025Không tham dự
TổngHạng ba3/12113171643

Đại hội Thể thao Thái Bình Dương

Thành tích tại Đại hội Thể thao Thái Bình Dương
NămKết quảSTTHBBTBBHS
Fiji 2003Không tham dự
Samoa 2007Vòng bảng300306−6
Nouvelle-Calédonie 2011Á quân6411165+11
Papua New Guinea 2015Á quân5311215+16
Samoa 2019Vòng bảng41031310+3
Quần đảo Solomon 2023Hạng ba5311148+6
TổngÁ quân2311396434+30

Tham khảo

  1. "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.

Liên kết ngoài

|-

!style="background:#BFD7FF;"|

Bóng đá Nouvelle-Calédonie

|-| colspan="12" |

Liên đoàn bóng đá Nouvelle-Calédonie - Đội tuyển Nouvelle-Calédonie
Giải vô địch bóng đá Nouvelle-Calédonie - Cúp bóng đá Nouvelle-Calédonie