Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Nouvelle-Calédonie
Giao diện
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Nouvelle-Calédonie | ||
|---|---|---|---|
| Liên đoàn châu lục | OFC | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Kamali Fitialeata | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Glenda Jaine (14) | ||
| Mã FIFA | NCL | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 104 | ||
| Cao nhất | 84 (tháng 12 năm 2016) | ||
| Thấp nhất | 137 (tháng 10 – tháng 12 năm 2007) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Nouméa, Nouvelle-Calédonie; 28 tháng 11 năm 1983) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Apia, Samoa; 12 tháng 7 năm 2019) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Lifou, Nouvelle-Calédonie; 28 tháng 11 năm 2018) | |||
| Cúp bóng đá nữ châu Đại Dương | |||
| Sồ lần tham dự | 3 (Lần đầu vào năm 1983) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng ba (1983) | ||
Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Nouvelle-Calédonie (tiếng Pháp: équipe de Nouvelle-Calédonie féminine de football) đại diện cho Nouvelle-Calédonie tại các giải đấu bóng đá nữ quốc tế và do Liên đoàn bóng đá Nouvelle-Calédonie điều hành.
Lịch sử
Năm 2026, Nouvelle-Calédonie sẽ tham dự vòng hai thuộc khuôn khổ vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2027 ở khu vực châu Đại Duơng. Họ nằm chung bảng với Fiji, Vanuatu và Papua New Guinea.
Thành tích thi đấu
Giải vô địch bóng đá nữ thế giới
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |
| Không tham dự | |||||||||
| Không vượt qua vòng loại | |||||||||
| Chưa xác định | |||||||||
| Chưa xác định | |||||||||
| Tổng | 0/12 | – | – | – | – | – | – | – | |
Cúp bóng đá nữ châu Đại Dương
| Thành tích tại Cúp bóng đá nữ châu Đại Dương | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | VT | ST | T | H | B | BT | BB | |
| Hạng ba | Thứ 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 11 | ||
| Không tham dự | |||||||||
| Hạng tư | Thứ 4 | 5 | 2 | 0 | 3 | 9 | 23 | ||
| Tứ kết | Thứ 8 | 3 | 0 | 1 | 2 | 5 | 9 | ||
| Không tham dự | |||||||||
| Tổng | Hạng ba | 3/12 | 11 | 3 | 1 | 7 | 16 | 43 | |
Đại hội Thể thao Thái Bình Dương
| Thành tích tại Đại hội Thể thao Thái Bình Dương | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |
| Không tham dự | |||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 6 | −6 | ||
| Á quân | 6 | 4 | 1 | 1 | 16 | 5 | +11 | ||
| Á quân | 5 | 3 | 1 | 1 | 21 | 5 | +16 | ||
| Vòng bảng | 4 | 1 | 0 | 3 | 13 | 10 | +3 | ||
| Hạng ba | 5 | 3 | 1 | 1 | 14 | 8 | +6 | ||
| Tổng | Á quân | 23 | 11 | 3 | 9 | 64 | 34 | +30 | |
Tham khảo
- ↑ "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.
Liên kết ngoài
- Trang chủ chính thức, FedCalFoot.com (bằng tiếng Pháp)
|-
!style="background:#BFD7FF;"|
|-| colspan="12" |
| Liên đoàn bóng đá Nouvelle-Calédonie - Đội tuyển Nouvelle-Calédonie |
| Giải vô địch bóng đá Nouvelle-Calédonie - Cúp bóng đá Nouvelle-Calédonie |