Santa Lúcia, São Paulo
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Santa Lúcia | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Santa Lúcia tại São Paulo | |
| Vị trí Santa Lúcia tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành lập | 4 tháng 4 năm 1911 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Antonio Carlos Abuabud Junior |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 152,314 km2 (58,809 mi2) |
| Độ cao | 705 m (2,313 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 8,133 |
| • Mật độ | 59,2/km2 (153/mi2) |
| Tên cư dân | santa-luciense |
| Mã điện thoại | 16 |
| HDI | 0,782 (PNUD/2000) |
Santa Lúcia là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º41'06" độ vĩ nam và kinh độ 48º05'03" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 705 m. Dân số năm 2004 ước tính là 8.658 người. Đô thị này có diện tích 152 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 7.853
- Urbana: 7.045
- Rural: 808
- Homens: 4.059
- Mulheres: 3.794
Mật độ dân số (người/km²): 51,56
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 7,63
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 76,39
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,98
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 86,56%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,782
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,668
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,857
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,820
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
- Ribeirão das Cabeceiras
Các xa lộ
- SP-257
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.
Liên kết ngoài
- Trang mạng của đô thị Lưu trữ ngày 10 tháng 1 năm 2012 tại Wayback Machine