Bước tới nội dung

Guaratinguetá

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Guaratinguetá
  Thành phố của Brasil  
Praça Doutor Homero Ottoni, Centro Histórico
Hiệu kỳ của Guaratinguetá
Hiệu kỳ
Khẩu hiệu: Paulistarum Arx
"Eu sou o baluarte dos Paulistas"
Vị trí Guaratinguetá tại São Paulo
Vị trí Guaratinguetá tại São Paulo
Guaratinguetá trên bản đồ Brasil
Guaratinguetá
Guaratinguetá
Vị trí Guaratinguetá tại Brasil
Quốc giaBrasil
BangSão Paulo
Thành phố giáp ranhCampos do Jordão, Delfim Moreira, Piquete (Bắc), Cunha, Lagoinha, Aparecida, Potim (Nam), Pindamonhangaba (Tây) e Lorena (Đông)
Khoảng cách đến thủ phủ bang176 km
Thành lập13 tháng 7 năm 1630
Chính quyền
  Thị trưởngAntônio Gilberto Filippo Fernandes Junior (DEM)
Diện tích
  Tổng cộng751,443 km2 (290,134 mi2)
Độ cao530 m (1,740 ft)
Dân số (est. IBGE/2008 [1])
  Tổng cộng112,596
  Mật độ150,4/km2 (390/mi2)
Tên cư dânguaratinguetaense
Múi giờUTC-3
Mã điện thoại12
HDI0,818 ((Xếp hạng HDI 71°) - Bản mẫu:Elevado PNUD/2000)

Guaratinguetá là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil.

Nhân khẩu

Mật độ dân số (người/km²): 151,34

Tỷ lệ tử vong trẻ dưới 1 tuổi (trên 1 triệu trẻ): 8,50

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 76,69

Tỷ lệ sinh (trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,08

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 95,32%

Chỉ số phát triển con người (bình quân): 0,818

(Nguồn: IPEADATA)

Lịch sử biến động dân số

Lịch sử dân số
anoDân số

192020.440
193026.895
194028.566
195031.265
196054.200
197060.636
198072.598
199185.692
200098.313
2002101.023
2004103.632
2005107.369
2006113.996
2007107.895

Dữ liệu điều tra dân số năm 2000

Dân số

Dân số theo giới tính (Điều tra năm 2000)
Giới tínhNgười

Nam52.895
Nữ55.000

nhỏ|300pxTổng dân số: 107.895 (População estimada 2007 em 01.07.2007 - Nguồn - IBGE)

  • Thành thị: 119.012
  • Nông thôn: 6.000

Liên kết ngoài

Tham khảo

  1. "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.