Orlândia
Giao diện
| Orlândia | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Orlândia tại São Paulo | |
| Vị trí Orlândia tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Nuporanga, Sales Oliveira, São Joaquim da Barra và Morro Agudo. |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 362 km |
| Thành lập | 1910 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Oswaldo Ribeiro Junqueira Neto (PSDB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 296,431 km2 (114,453 mi2) |
| Độ cao | 695 m (2,280 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 37,422 |
| • Mật độ | 133,1/km2 (345/mi2) |
| Tên cư dân | orlandino |
| Mã điện thoại | 16 |
| HDI | 0,824 (PNUD/2000) |
Orlândia là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này có vị trí địa lý vĩ độ 20º43'13" độ vĩ nam và kinh đô là 47º53'12" độ kinh tây, trên độ cao 695 mét. Dân số năm 2004 là 38.408 người, diện tích là 296,4 km².
Dân số
- Dữ liệu điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 36.004
- Thành thị: 35.208
- Nông thôn: 796
- Nam giới: 17.864
- Nữ giới: 18.140
Mật độ dân số (người/km²): 121,47
Tỷ lệ tử vong trẻ dưới 1 tuổi (trên 1 triệu cháu): 9,86
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 74,80
Tỷ lệ sinh (trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,21
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 92,91%
Chỉ số phát triển con người (bình quân): 0,824 200px|nhỏ|Orlândia ao entardecer
- Chỉ số phát triển con người (thu nhập): 0,748
- Chỉ số phát triển con người (tuổi thọ): 0,830
- Chỉ số phát triển con người (giáo dục): 0,894
(Nguồn: IPEADATA)
Cự ly so với các thành phố khác
- São Paulo - 362 km
- Ribeirão Preto - 55 km
- Franca - 77 km
- Barretos - 110 km
- Santos - 435 km
- Uberaba - 121 km
- Uberlândia - 230 km
- Brasília - 653 km
Liên kết ngoài
- Página da prefeitura Lưu trữ ngày 6 tháng 4 năm 2002 tại Wayback Machine.
- Página da câmara
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.