Bocaina, São Paulo
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Bocaina | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Bocaina tại São Paulo | |
| Vị trí Bocaina tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Bariri, Boa Esperança do Sul, Dourado e Jaú |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 300 km |
| Thành lập | 28 tháng 2 năm 1891 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | João Francisco Bertoncello Danieletto (Kiko) (PV) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 364,044 km2 (140,558 mi2) |
| Độ cao | 514 m (1,686 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 10,889 |
| • Mật độ | 30,4/km2 (79/mi2) |
| Tên cư dân | bocainense |
| HDI | 0,807 (PNUD/2000) |
Bocaina là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º08'10" độ vĩ nam và kinh độ 48º31'05" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 580 m. Dân số năm 2004 ước tính là 10.565 người. Đô thị này có diện tích 364,044 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 9.442
- Dân số thành thị: 8.546
- Dân số nông thôn: 896
- Nam giới: 4.711
- Nữ giới: 4.731
Mật độ dân số (người/km²): 25,94
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 7,87
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 76,21
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,09
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 88,33%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,807
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,731
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,853
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,837
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
- Sông Jacaré-Pepira
Các xa lộ
- SP-255
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.
Liên kết ngoài
- Trang mạng của đô thị Lưu trữ ngày 4 tháng 9 năm 2015 tại Wayback Machine
- Bocaina trên WikiMapia