Guaíra
Giao diện
| Guaíra | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Guaíra tại São Paulo | |
| Vị trí Guaíra tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | estado de Minas Gerais, Morro Agudo, Ipuã, Miguelópolis và Barretos |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 450 km |
| Thành lập | 26 tháng 11 năm 1908 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Sérgio de Melo |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1,258,671 km2 (485,976 mi2) |
| Độ cao | 517 m (1,696 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 38,328 |
| • Mật độ | 29,6/km2 (77/mi2) |
| Tên cư dân | guairense |
| Mã điện thoại | 17 |
| HDI | 0,822 (PNUD/2000) |
Guaíra là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil.Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º19'06" độ vĩ nam và kinh độ 48º18'38" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 517 m. Dân số năm 2004 ước tính là 36.426 người.
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 34.610
- Dân số thành thị: 32.274
- Dân số nông thôn: 2.336
- Nam giới: 17.412
- Nữ giới: 17.198
Mật độ dân số (người/km²): 27,50
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 8,24
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 75,93
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,17
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 91,07%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,822
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,728
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,849
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,888
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
- Rio Grande
- Sông Sapucaí
- Rio Pardo
- Ribeirão do Jardim
Các xa lộ
- SP-345
- SP-425
Liên kết ngoài
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.