Promissão
Giao diện
| Promissão | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Promissão tại São Paulo | |
| Vị trí Promissão tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Avanhandava - Lins |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 470 km |
| Thành lập | 29 tháng 11 năm 1923 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Geraldo Chaves Barbosa (PV) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 782,145 km2 (301,988 mi2) |
| Độ cao | 426 m (1,398 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 36,997 |
| • Mật độ | 42,7/km2 (111/mi2) |
| Tên cư dân | promissense |
| Mã điện thoại | 14 |
| Thành phố kết nghĩa | Silistra |
| HDI | 0,817 (PNUD/2000) |
Promissão là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º32'12" độ vĩ nam và kinh độ 49º51'29" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 426 m. Dân số năm 2004 ước tính là 32.708 người.
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 31.105
- Urbana: 25.635
- Rural: 5.470
- Homens: 15.717
- Mulheres: 15.388
Mật độ dân số (người/km²): 39,77
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 8,18
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 75,98
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,49
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 91,09%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,817
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,704
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,850
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,897
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.