Junqueirópolis
Giao diện
| Junqueirópolis | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Junqueirópolis tại São Paulo | |
| Vị trí Junqueirópolis tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành lập | 14 tháng 7 de 1949 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Osmar Pinatto |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 582,836 km2 (225,034 mi2) |
| Độ cao | 421 m (1,381 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 19,715 |
| • Mật độ | 28,3/km2 (73/mi2) |
| Tên cư dân | junqueiropolense |
| Mã điện thoại | 18 |
| HDI | 0,766 (PNUD/2000) |
Junqueirópolis là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º30'53" độ vĩ nam và kinh độ 51º26'01" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 421 m. Dân số năm 2004 ước tính là 16.644 người. Đô thị này có diện tích 582,836 km².
Thông tin nhân khẩu Junqueirópolis
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 17.005
- Dân số thành thị: 13.420
- Dân số nông thôn: 3.585
- Nam giới: 8.907
- Nữ giới: 8.098
Mật độ dân số (người/km²): 29,18
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 17,21
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,52
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 1,89
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 86,36%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,766
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,691
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,759
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,849
([2]
Liên kết ngoài Junqueirópolis
Tham khảo Junqueirópolis
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.
- ↑ Nguồn: IPEADATA)