Óleo
Giao diện
| Óleo | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Paço municipal | |
Vị trí Óleo tại São Paulo | |
| Vị trí Óleo tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Santa Cruz do Rio Pardo, Bernardino de Campos, Piraju, Manduri e Águas de Santa Bárbara. |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 300 km |
| Thành lập | 1917 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Rubens Esteves Roque (PTB/PSB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 197,974 km2 (76,438 mi2) |
| Độ cao | 682 m (2,238 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 2,729 |
| • Mật độ | 15,8/km2 (41/mi2) |
| Tên cư dân | oleense |
| Mã điện thoại | 14 |
| HDI | 0,761 (PNUD/2000) |
Địa lý
Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º56'29" độ vĩ nam và kinh độ 49º20'31" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 682 m. Dân số năm 2004 ước tính là 3.093 người. Đô thị này có diện tích 197,9 km².
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 2.994
- Dân số thành thị: 1.773
- Dân số nông thôn: 1.221
- Nam giới: 1.533
- Nữ giới: 1.461
Mật độ dân số (người/km²): 15,13
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 17,56
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,34
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,45
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 91,01%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,761
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,665
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,756
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,862
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
- Rio Pardo
Các xa lộ
[[Hìnhm:SP-287 -Óleo 151207 REFON 20.JPG|nhỏ|260px|Rodovia SP-280 qua thành phố]]
- SP-245
- SP-280
Liên kết ngoài
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Óleo.