Dolcinópolis
Giao diện
| Dolcinópolis | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Dolcinópolis tại São Paulo | |
| Vị trí Dolcinópolis tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Jales, Vitória Brasil, Turmalina e Paranapuã |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 620 km |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Onivaldo Batista (PSDB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 78,144 km2 (30,172 mi2) |
| Độ cao | 463 m (1,519 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 2,263 |
| • Mật độ | 28,1/km2 (73/mi2) |
| Tên cư dân | dolcinopolense |
| Mã điện thoại | 17 |
| HDI | 0,760 (PNUD/2000) |
Địa lý
Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º07'23" độ vĩ nam và kinh độ 50º30'48" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 463 m. Dân số năm 2004 ước tính là 2.182 người.
Đô thị này có diện tích 78 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu điều tra - 2000
Tổng dân số: 2.152
- Dân số thành thị: 1.810
- Dân số nông thôn: 342
- Nam giới: 1.121
- Nữ giới: 1.031
Mật độ dân số (người/km²): 27,52
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 14,03
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 72,23
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,10
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 81,90%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,760
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,665
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,787
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,827
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
- Ribeirão Santa Rita
Các xa lộ
- SP-557
- SP-463
Chú thích
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 de agosto de 2008. Truy cập 5 de setembro de 2008.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|ngày truy cập=và|ngày=(trợ giúp)