Quintana, São Paulo
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Quintana | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Quintana tại São Paulo | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Pompeia, Borá và Herculândia |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 495 km |
| Thành lập | Bản mẫu:Dni |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Ulisses Licório (PMDB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 319,759 km2 (123,460 mi2) |
| Độ cao | 595 m (1,952 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 5,906 |
| • Mật độ | 17,6/km2 (46/mi2) |
| Tên cư dân | quintanense |
| HDI | 0,741 (PNUD/2000) |
Quintana là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º04'21" độ vĩ nam và kinh độ 50º18'27" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 595 m. Dân số năm 2004 ước tính là 5.574 người. Đô thị này có diện tích 320,62 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 5.443
- Thành thị: 4.915
- Nông thôn: 528
- Nam giới: 2.743
- Nữ giới: 2.700
Mật độ dân số (người/km²): 17,02
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 22,65
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 67,96
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,06
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 85,44%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,741
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,670
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,716
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,836
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
- Sông do Peixe
- Ribeirão Iacri
Các xa lộ
- SP-294
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.