Sagres, São Paulo
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Sagres | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Sagres tại São Paulo | |
| Vị trí Sagres tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Gilmar Rodrigues da Silva Junior |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 148,931 km2 (57,503 mi2) |
| Độ cao | 419 m (1,375 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 2,349 |
| • Mật độ | 15,3/km2 (40/mi2) |
| Tên cư dân | sagrense |
| Mã điện thoại | 18 |
| HDI | 0,723 (PNUD/2000) |
Sagres là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º53'01" độ vĩ nam và kinh độ 50º57'22" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 419 m. Dân số năm 2004 ước tính là 2.329 người.
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 2.439
- Urbana: 1.578
- Rural: 861
- Homens: 1.243
- Mulheres: 1.196
Mật độ dân số (người/km²): 16,37
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 19,31
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 69,48
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,24
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 81,30%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,723
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,627
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,741
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,801
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.