Cerqueira César
Giao diện
| Cerqueira César | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
| Khẩu hiệu: A cidade que faz amigos | |
Vị trí Cerqueira César tại São Paulo | |
| Vị trí Cerqueira César tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Avaré, Águas de Santa Bárbara, Arandu, Iaras, Manduri, Piraju e Itaí |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 280 km |
| Thành lập | 10 tháng 10 năm 1917 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Dirceu Silvestre Zaloti (PSDB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 503,640 km2 (194,456 mi2) |
| Độ cao | 737 m (2,418 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 17,147 |
| • Mật độ | 33,4/km2 (87/mi2) |
| Tên cư dân | cerqueirense |
| Mã điện thoại | 14 |
| HDI | 0,764 (PNUD/2000) |
Cerqueira César là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 23°02'08" độ vĩ nam và kinh độ 49°09'58" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 737 m. Dân số năm 2004 ước tính là 16.320 người.
Đô thị này được lập ngày 10/10/1917. Cerqueira César cách São Paulo 300 km.
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 15.144
- Dân số thành thị: 13.057
- Dân số nông thôn: 2.087
- Nam giới: 7.572
- Nữ giới: 7.572
Mật độ dân số (người/km²): 30,07
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 21,62
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 68,41
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,28
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 91,17%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,764
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,706
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,723
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,863
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
- Sông Paranapanema
- Usina Hidrelétrica de Jurumirim
- Sông Novo
- Represa de Jurumirim
Các xa lộ
- SP-245 - Rodovia Salim Antônio Curiati
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 de agosto de 2008. Truy cập 5 de setembro de 2008.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|ngày truy cập=và|ngày=(trợ giúp)