Nova Luzitânia
Giao diện
| Nova Luzitânia | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Nova Luzitânia tại São Paulo | |
| Vị trí Nova Luzitânia tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Laerte Aparecido Rocha |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 73,978 km2 (28,563 mi2) |
| Độ cao | 420 m (1,380 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 3,701 |
| • Mật độ | 38,2/km2 (99/mi2) |
| Mã điện thoại | 17 |
| HDI | 0,740 (PNUD/2000) |
Nova Luzitânia là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º51'22" độ vĩ nam và kinh độ 50º15'42" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 420 m. Dân số năm 2004 ước tính là 2.802 người. Đô thị này có diện tích 74,0 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 2.749
- Dân số thành thị: 2.288
- Dân số nông thôn: 461
- Nam giới: 1.439
- Nữ giới: 1.310
Mật độ dân số (người/km²): 37,15
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 21,96
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 68,26
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 1,96
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 84,55%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,740
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,671
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,721
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,828
(Nguồn: IPEADATA)
Liên kết ngoài
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.