Fernandópolis
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Fernandópolis | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Fernandópolis tại São Paulo | |
| Vị trí Fernandópolis tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Macedônia, Pedranópolis, Meridiano, São João das Duas Pontes, Guarani D'Oeste, São João de Iracema và Estrela D'Oeste |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 554 km |
| Thành lập | 1939 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Ana Maria Matoso Bim (PDT) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 549,551 km2 (212,183 mi2) |
| Độ cao | 535 m (1,755 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 63,414 |
| • Mật độ | 119,6/km2 (310/mi2) |
| Tên cư dân | fernandopolense |
| Mã điện thoại | 17 |
| HDI | 0,832 (PNUD/2000) |
Fernandópolis là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở độ cao 535 m trên mực nước biển, dân số năm 2004 ước khoảng 64.470 người, diện tích là 549,551 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 61.647
- Dân số thành thị: 59.143
- Dân số nông thôn: 2.504
- Nam giới: 30.343
- Nữ giới: 31.304
Mật độ dân số (người/km²): 112,17
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 8,40
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 75,82
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,02
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 90,79%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,832
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,758
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,847
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,891
(Nguồn: IPEADATA)
Liên kết ngoài
- Trang mạng của đô thị
- Fernandópolis trên WikiMapia
- Fundação Educacional de Fernandópolis
- Universidade Camilo Castelo Branco Lưu trữ ngày 1 tháng 1 năm 2019 tại Wayback Machine
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.