Ribeirão do Sul
Giao diện
| Ribeirão do Sul | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Ribeirão do Sul tại São Paulo | |
| Vị trí Ribeirão do Sul tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | José Carlos de Oliveira Martins |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 203,356 km2 (78,516 mi2) |
| Độ cao | 479 m (1,572 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 4,651 |
| • Mật độ | 23,3/km2 (60/mi2) |
| Mã điện thoại | 14 |
| HDI | 0,762 (PNUD/2000) |
Ribeirão do Sul là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º47'03" độ vĩ nam và kinh độ 49º56'01" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 479 m. Dân số năm 2004 ước tính là 4.666 người. Đô thị này có diện tích 203,356 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 4.497
- Urbana: 2.859
- Rural: 1.638
- Homens: 2.287
- Mulheres: 2.210
Mật độ dân số (người/km²): 32,92
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 15,37
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 71,49
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,14
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 87,52%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,762
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,667
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,775
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,845
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
Các xa lộ
- BR-153
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.