Parisi, São Paulo
Giao diện
| Parisi | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Parisi tại São Paulo | |
| Vị trí Parisi tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 533 km |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Ivair Gonçalves Dos Santos |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 84,509 km2 (32,629 mi2) |
| Độ cao | 496 m (1,627 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 2,132 |
| • Mật độ | 26,8/km2 (69/mi2) |
| Mã điện thoại | 17 |
| HDI | 0,756 (PNUD/2000) |
Parisi là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º18'13" độ vĩ nam và kinh độ 50º00'53" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 496 m. Dân số năm 2004 ước tính là 2.170 người. Đô thị này có diện tích 84,852 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 1.948
- Dân số thành thị: 1.507
- Dân số nông thôn: 441
- Nam giới: 1.016
- Nữ giới: 932
Mật độ dân số (người/km²): 23,05
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 17,99
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,12
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 1,94
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 86,57%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,756
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,676
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,752
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,840
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
- Ribeirão do Marinheiro
Các xa lộ
- SP-320
- SP-461
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 de agosto de 2008. Truy cập 5 de setembro de 2008.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|ngày truy cập=và|ngày=(trợ giúp)