Pedro de Toledo, São Paulo
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Pedro de Toledo | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Pedro de Toledo tại São Paulo | |
| Vị trí Pedro de Toledo tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Iguape, Itanhaém, Itariri, Juquitiba, Miracatu và Peruíbe |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 149 km |
| Thành lập | 13 tháng 12 năm 1929 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Eulálio Ilek (PTB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 671,113 km2 (259,118 mi2) |
| Độ cao | 45 m (148 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 10,163 |
| • Mật độ | 15,2/km2 (39/mi2) |
| Tên cư dân | toledense |
| Mã điện thoại | 13 |
| HDI | 0,729 (PNUD/2000) |
Pedro de Toledo là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 24º16'29" độ vĩ nam và kinh độ 47º13'58" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 45 m. Dân số năm2006 ước tính 10.186 người. Đô thị này có diện tích 671,113 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 9.187
- Thành thị: 6.159
- Nông thôn: 3.028
- Nam giới: 4.693
- Nữ giới: 4.494
Mật độ dân số (người/km²): 13,69
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 26,14
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 66,50
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 3,26
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 85,08%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,729
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,672
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,692
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,824
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
- Sông Itariri
- Sông do Espraiado
- Sông São Lourenço
- Sông São Lourencinho
Các xa lộ
- SP-55
- BR-116 / SP-230
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.