Igaraçu do Tietê
Giao diện
| Estância Turística de Igaraçu do Tietê | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Estância Turística de Igaraçu do Tietê tại São Paulo | |
| Vị trí Estância Turística de Igaraçu do Tietê tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành lập | 19 tháng 10 năm 1903 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Guilherme Fernandes |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 96,618 km2 (37,304 mi2) |
| Độ cao | 498 m (1,634 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 24,003 |
| • Mật độ | 247,4/km2 (641/mi2) |
| Tên cư dân | igaraçuense |
| Mã điện thoại | 14 |
| HDI | 0,770 (PNUD/2000) |
Igaraçu do Tietê là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º30'33" độ vĩ nam và kinh độ 48º33'28" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 498 m. Dân số năm 2004 ước tính là 23.509 người.
Địa lý
Đô thị này có diện tích 96,6 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 22.614
- Dân số thành thị: 22.389
- Dân số nông thôn: 225
- Nam giới: 11.374
- Nữ giới: 11.240
Mật độ dân số (người/km²): 234,10
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 15,51
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 71,41
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,65
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 87,40%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,770
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,695
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,773
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,843
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
- Sông Tietê
Các xa lộ
- SP-255
- SP-251
Liên kết ngoài
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.