Canas, São Paulo
Giao diện
| Canas | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Canas tại São Paulo | |
| Vị trí Canas tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Lorena e Cachoeira Paulista |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 190 km |
| Thành lập | 30 tháng 12 năm 1993 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Valderez Gomes de Lucena Filho (PTB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 53,494 km2 (20,654 mi2) |
| Độ cao | 530 m (1,740 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 4,662 |
| • Mật độ | 77,1/km2 (200/mi2) |
| Tên cư dân | canense |
| Mã điện thoại | 12 |
| HDI | 0,753 (PNUD/2000) |
Canas là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil, trong tiểu vùng Guaratinguetá. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º42'13" độ vĩ nam và kinh độ 45º03'19" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 530 m. Dân số năm 2004 ước tính là 3.970 người. Đô thị Canas có diện tích 50,8 km². A Mật độ dân số là 77,92 người/km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 3.614
- Dân số thành thị: 3.041
- Dân số nông thôn: 573
- Nam giới: 1.866
- Nữ giới: 1.748
Mật độ dân số (người/km²): 71,14
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 16,97
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,64
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,68
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 90,13%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,753
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,640
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,761
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,857
(Nguồn: IPEADATA)
Các sông
- Sông Paraíba do Sul
- Ribeirão Caninhas
- Ribeirão Canas
- Córrego do Tijuco Preto
Rodovias
- BR-116
- SP-58
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 de agosto de 2008. Truy cập 5 de setembro de 2008.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|ngày truy cập=và|ngày=(trợ giúp)