Santa Fé do Sul
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Estância Turística de Santa Fé do Sul | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Estância Turística de Santa Fé do Sul tại São Paulo | |
| Vị trí Estância Turística de Santa Fé do Sul tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 625 km |
| Thành lập | 24 tháng 7 de 1948 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Itamar Francisco Machado Borges |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 208,245 km2 (80,404 mi2) |
| Độ cao | 370 m (1,210 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 28,966 |
| • Mật độ | 139,4/km2 (361/mi2) |
| Tên cư dân | Santafésulense |
| Mã điện thoại | 17 |
| HDI | 0,809 (PNUD/2000) |
Santa Fé do Sul là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Fundada em 24 de junho de 1948, Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º12'40" độ vĩ nam và kinh độ 50º55'33" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 370 m. Dân số năm 2004 ước tính là 28 257 người.
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 26.512
- Urbana: 24.911
- Rural: 1.601
- Homens: 12.900
- Mulheres: 13.612
Mật độ dân số (người/km²): 127,28
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 14,00
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 72,24
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 1,96
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 89,59%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,809
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,755
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,787
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,885
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
Các xa lộ
- SP-320- Rodovia Euclides da Cunha
- SP-595- Rodovia dos Barrageiros
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.