Pitangueiras, São Paulo
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Pitangueiras | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Pitangueiras tại São Paulo | |
| Vị trí Pitangueiras tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Sertãozinho, Pontal, Morro Agudo, Viradouro, Bebedouro, Taquaral, Jaboticabal |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 369 km |
| Thành lập | 27 tháng 7 de 1858 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Waldir de Felício (PT) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 429,577 km2 (165,861 mi2) |
| Độ cao | 512 m (1,680 ft) |
| Dân số ((SP: 170º) - est. IBGE/2007 [1]) | |
| • Tổng cộng | 33,329 |
| • Mật độ | 79,6/km2 (206/mi2) |
| Tên cư dân | pitangueirense |
| Mã điện thoại | 16 |
| HDI | 0,764 (- PNUD/2000) |
Pitangueiras là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º00'34" độ vĩ nam và kinh độ 48º13'18" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 512 m. Dân số năm 2004 ước tính là 33.262 người. Đô thị này có diện tích 430,88 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 31.156
- Thành thị: 29.306
- Nông thôn: 1.850
- Nam giới: 15.959
- Nữ giới: 15.197
Mật độ dân số (người/km²): 72,52
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 18,79
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 69,73
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 3,02
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 70,95%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,764
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,690
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,746
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,855
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
- Sông Moji-Guaçu
Các xa lộ
- SP-322
Tham khảo
- ↑ "Estimativas - Contagem da População 2007". IBGE. Truy cập 14 de Novembro de 2007.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|ngày truy cập=(trợ giúp)