Orindiúva
Giao diện
| Orindiúva | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Orindiúva tại São Paulo | |
| Vị trí Orindiúva tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Darlei Queiroz de Oliveira |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 248,299 km2 (95,869 mi2) |
| Độ cao | 633 m (2,077 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 5,294 |
| • Mật độ | 20,1/km2 (52/mi2) |
| Mã điện thoại | 17 |
| HDI | 0,776 (PNUD/2000) |
Orindiúva là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º10'56" độ vĩ nam và kinh độ 49º21'05" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 633 m. Dân số năm 2004 ước tính là 4.733 người. Đô thị này có diện tích 248,3 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 4.161
- Dân số thành thị: 3.683
- Dân số nông thôn: 478
- Nam giới: 2.145
- Nữ giới: 2.016
Mật độ dân số (người/km²): 16,76
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 17,97
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 70,13
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,36
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 89,76%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,776
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,715
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,752
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,862
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.