Rubineia
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Rubinéia)
| Rubineia | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Rubineia tại São Paulo | |
| Vị trí Rubineia tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Aparecida do Taboado, Santa Clara d'Oeste, Santa Fé do Sul, Aparecida d'Oeste, Suzanápolis e Ilha Solteira |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Aparecido Goulart |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 234,381 km2 (90,495 mi2) |
| Độ cao | 317 m (1,040 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 2,614 |
| • Mật độ | 12,4/km2 (32/mi2) |
| Mã điện thoại | 17 |
| HDI | 0,788 (PNUD/2000) |
Rubineia là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil.Đô thị này nằm ở vĩ độ 20º10'46" độ vĩ nam và kinh độ 51º00'08" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 317 m. Dân số năm 2004 ước tính là 2.809 người.
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 2.615
- Urbana: 1.916
- Rural: 699
- Homens: 1.291
- Mulheres: 1.324
Mật độ dân số (người/km²): 11,16
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 13,18
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 72,72
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 1,96
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 88,07%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,788
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,695
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,795
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,875
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
Các xa lộ
- SP-320
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.