Lupércio
Giao diện
| Lupércio | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Lupércio tại São Paulo | |
| Vị trí Lupércio tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Abilio Kempe |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 155,025 km2 (59,855 mi2) |
| Độ cao | 661 m (2,169 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 4,384 |
| • Mật độ | 28,0/km2 (73/mi2) |
| Mã điện thoại | 14 |
| HDI | 0,736 (PNUD/2000) |
Lupércio là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º24'54" độ vĩ nam và kinh độ 49º49'02" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 661 m. Dân số năm 2004 ước tính là 4.306 người. Đô thị này có diện tích 155,0 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 4.230
- Dân số thành thị: 2.109
- Dân số nông thôn: 2.121
- Nam giới: 2.130
- Nữ giới: 2.100
Mật độ dân số (người/km²): 27,29
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 18,51
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 69,87
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,74
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 83,39%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,736
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,648
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,748
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,813
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.