Bước tới nội dung

Thành viên:DanielNguyen2204

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nguyễn Ngọc Hướng
Nơi ởĐông Hà, Quảng Trị,  Việt Nam,Đông Nam Á, Châu Á, Trái Đất
Sinh22 tháng 4 năm 2003 (2003-04-22)
Giới tínhNam
Màu mắt
  Nâu sẫm
Màu tóc
  Đen
Lý lịch
Chuyên ngànhBáo chí
Ngôn ngữ
Ngôn ngữ biết nóiTiếng Việt (tiếng mẹ đẻ), Anh (đang học)
Sở thích
Nhạc ưa thíchNhạc pop Mỹ , Nhạc Mỹ Latinh & EDM
Màu ưa thích
  Xanh da trời
Wikipedia
Gia nhập10 tháng 5 năm 2018 (2018-05-10)
Tổng số sửa đổi1000+
Độ nghiện Wikipedia99,9%
Năm hoạt động2018-nay


Giới thiệu

Xin chào các bạn!
Chân dung Chủ tịch vi:Hồ Chí Minh vào khoảng năm 1946. Đây là món quà mà ông tặng cho Raymond Aubrac, nhà ngoại giao người Pháp có con gái sinh năm 1946 mà Bác nhận làm cha đỡ đầu. Nội dung dòng chữ trên bức ảnh (bằng tiếng Pháp): "Gửi một cái hôn lớn cho con gái đỡ đầu bé nhỏ Babette. Cha đỡ đầu của con. Hồ"
Wikipedia:Babel
viThành viên này sử dụng tiếng Việt như ngôn ngữ mẹ đẻ.
en-2This user can contribute with an intermediate level of English.
es-1Este usuario puede contribuir con un nivel básico de español.
Tìm kiếm thành viên theo ngôn ngữ

Chung kết

Chữ ký

Ngochuong1328 (thảo luận) 14:19, ngày 8 tháng 7 năm 2020 (UTC)


Thông tin thành viên

Thành viên này là người
Việt Nam.
Thành viên này là người con sinh ra trên mảnh đất
Gió lào cát bỏng
Thành viên này đang bị trầm cảm.
Thành viên này là nam giới.
2003Thành viên này sinh năm 2003.
Thành viên này quan tâm đến
Lục địa Á-Âu

Thành viên này chuyên dịch bài từ tiếng Anh sang tiếng Việt.
Thành viên này là người không hút thuốc.
2KThành viên này chào đời trong thập niên 2000.
Múi giờ của thành viên này là UTC+7.
Thành viên này là người yêu thích
Địa lý
22 Tuổi
Thành viên Wikipedia này sinh vào ngày 22 tháng 4 năm 2003 và đã 22 năm, 11 tháng, và 19 ngày tuổi.
Thành viên này hay sử dụng Google Search.
giữagThành viên này là một người yêu thích Lịch sử.
Thành viên này có quyền tự đánh dấu tuần tra trên Wikipedia tiếng Việt. (xác minh)
Thành viên này có quyền xác nhận mở rộng trên Wikipedia tiếng Việt. (xác minh)
Còn 19 ngày nữa là đến ngày kỉ niệm Việt Nam giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
ngàyHôm nay là Thứ bảy.

Các trang được tôi dịch

  1. Hội chứng Việt Nam
  2. Danh sách các sách về chiến tranh Việt Nam
  3. Allen Dulles
  4. Đội tuyển quốc gia tham dự Cúp bóng đá châu Á
  5. Lidia Gueiler Tejada
  6. Elmira Minita Gordon
  7. Carmen Pereira
  8. Saara Kuugongelwa
  9. Adiato Djaló Nandigna
  10. Cécile Manorohanta
  11. Cissé Mariam Kaïdama Sidibé
  12. Beatriz Merino
  13. Sylvie Kinigi
  14. Maribel Díaz Cabello
  15. Xiomara Castro
  16. Sylvia Bongo Ondimba
  17. Portia Modise
  18. Marike de Klerk
  19. Mercedes Menafra
  20. Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Á 2019
  21. Simone Gbagbo
  22. Maria Teresa Fontela Goulart
  23. Ruth Cardoso
  24. Sia Koroma
  25. Stella Obasanjo
  26. Janet Jagan
  27. Callista Chimombo
  28. Blanca Rodríguez
  29. Esther Lungu
  30. Betty Kaunda
  31. Sally Mugabe
  32. Mercedes Peñas Domingo
  33. Elena Gallegos Rosales
  34. Yvonne Clays Spoelders
  35. Doris Yankelewitz Berger
  36. Cecilia Morel
  37. Patience Dabany
  38. Sandra Torres (chính trị gia)
  39. Fathia Nkrumah
  40. Marta Sahagún de Fox
  41. Folorunso Alakija
  42. Kehinde Kamson
  43. Amina Moghe Hersi
  44. Win Maung
  45. Danh sách các tòa nhà cao nhất Đông Nam Á
  46. Giải vô địch bóng đá U-16 Đông Nam Á 2016
  47. Bom trên không
  48. Lamphun
  49. Quận Trashigang
  50. Wushu tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á
  51. Tỉnh Jowzjan
  52. Giải vô địch bóng đá thế giới 2034
  53. Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2025
  54. Huyện Belait
  55. Trận Oltenita
  56. Trận chiến Sinop
  57. Kỷ lục Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á
  58. Chung kết UEFA Champions League 2021
  59. Cúp bóng đá nữ châu Á 2022
  60. Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2023
  61. Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2027
  62. Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2021
  63. Giải vô địch bóng đá nữ U-20 thế giới 2020
  64. Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á
  65. Vũ Đức Trung
  66. Lynn Novick
  67. Lịch sử quân hàm Quân đội nhân dân Việt Nam
  68. AFC Champions League 2021
  69. Quan hệ Việt Nam – Myanmar
  70. Quan hệ Việt Nam – Séc
  71. Quan hệ Việt Nam - Belarus
  72. Quan hệ Việt Nam - Hy Lạp
  73. Quan hệ Việt Nam - Italy
  74. Quan hệ Việt Nam - Mexico
  75. Diễn đàn Hợp tác Đông Á-Mỹ Latinh
  76. Quan hệ Việt Nam - Canada
  77. Quan hệ Việt Nam – Thổ Nhĩ Kỳ
  78. Người Việt ở Thổ Nhĩ Kỳ
  79. Quan hệ Việt Nam - Ukraine
  80. Quan hệ Việt Nam – Iran
  81. Quan hệ Việt Nam – Brunei
  82. Châu Âu, Trung Đông và Châu Phi
  83. Các quốc gia ABC
  84. Nhóm Quản trị Toàn cầu
  85. Danh sách các nhóm quốc gia
  86. Người Việt tại Síp
  87. Đội tuyển bóng ném nữ quốc gia Việt Nam
  88. Đội tuyển bóng ném bãi biển nữ quốc gia Việt Nam
  89. Giải vô địch bóng ném bãi biển Đông Nam Á
  90. Đội tuyển bóng ném bãi biển nam quốc gia Việt Nam
  91. Việt Nam tại Thế vận hội dành cho người khuyết tật
  92. Đội tuyển bóng chuyền U18 nữ quốc gia Việt Nam
  93. Đội tuyển bóng chuyền U20 nữ quốc gia Việt Nam
  94. Đội tuyển bóng chuyền U23 nữ quốc gia Việt Nam
  95. Đấu kiếm tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
  96. Bóng bàn tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
  97. Cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
  98. Bơi lội tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
  99. Nhảy cầu tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
  100. Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
  101. Cúp Độc lập Nam Việt Nam
  102. Việt Nam tại Đại hội thể thao bãi biển châu Á 2008
  103. Việt Nam tại Đại hội Thể thao Bãi biển châu Á 2010
  104. Việt Nam tại Đại hội Thể thao Bãi biển châu Á 2012
  105. Việt Nam tại Liên hoan Ca nhạc Truyền hình châu Á – Thái Bình Dương
  106. Việt Nam tại Đại hội Thể thao Trong nhà châu Á 2009
  107. Việt Nam tại Đại hội Thể thao Sinh viên Mùa hè 2011
  108. Việt Nam tại Đại hội Thể thao Sinh viên Mùa hè 2015
  109. Việt Nam tại Đại hội Thể thao Sinh viên Mùa hè 2017
  110. Việt Nam tại Đại hội Thể thao Mùa đông châu Á 2017
  111. Việt Nam tại Thế vận hội dành cho người khuyết tật 2004
  112. Châu Hoàng Tuyết Loan
  113. Việt Nam tại Thế vận hội dành cho người khuyết tật 2000
  114. Việt Nam tại Thế vận hội dành cho người khuyết tật 2008
  115. Cao Ngọc Hùng
  116. Trịnh Thị Bích Như
  117. Giải đấu Four Nations 2016 (bóng đá nữ)
  118. Cúp Trung Quốc
  119. Cúp Panda
  120. Giải đấu Four Nations (bóng đá nữ)
  121. Giải đấu Four Nations 2018 (bóng đá nữ)
  122. Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới 2021
  123. AFC Women's Club Championship
  124. AFC Women's Club Championship 2019
  125. Cúp bóng đá Phi-Á
  126. Giải thưởng thường niên của AFC
  127. Jeux de la Francophonie
  128. Danh sách nhà thờ Hồi giáo ở Việt Nam
  129. Nhà thờ Hồi giáo Mubarak (An Giang)
  130. Tai nạn tàu hỏa Diên Sanh
  131. Bắn cung tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á
  132. Căn cứ Chiến đấu Cà Lu
  133. Căn cứ La Vang
  134. Thôn Hảo Sơn
  135. Sông Long Đại
  136. Con đường dẫn tôi đến chủ nghĩa Lênin
  137. Cách mạng Việt Nam: Những vấn đề cơ bản, Nhiệm vụ thiết yếu
  138. AFC Women's Club Championship 2020
  139. Cúp Vàng CONCACAF 2021
  140. Giải vô địch bóng đá châu Âu 2032
  141. Chung kết UEFA Champions League 2025
  142. Bi-a và snooker tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á
  143. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á
  144. Bóng bàn tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á
  145. Quần vợt tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á
  146. Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á
  147. Ba môn phối hợp tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á
  148. Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á
  149. Danh sách kỷ lục Đại hội Thể thao châu Á trong điền kinh
  150. Danh sách kỷ lục Đại hội Thể thao châu Á môn bơi lội
  151. Danh sách kỷ lục Đại hội Thể thao châu Á môn cử tạ
  152. Danh sách kỷ lục Đại hội Thể thao châu Á trong bắn súng
  153. Giải vô địch bóng chuyền nam U20 châu Á
  154. Đại hội Thể thao Tây Á
  155. Bơi lội tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
  156. Bơi lội tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1959
  157. Điền kinh tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1959
  158. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1959
  159. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1961
  160. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1961
  161. Cử tạ tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1965
  162. Điền kinh tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1965
  163. Điền kinh tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1973
  164. Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1977
  165. Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1981
  166. Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1983
  167. Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  168. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
  169. Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
  170. Taekwondo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
  171. Quần vợt tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
  172. Thể dục dụng cụ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
  173. Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
  174. Wushu tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
  175. Jujitsu tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2023
  176. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1965
  177. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1965
  178. Xe đạp tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1965
  179. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1967
  180. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1967
  181. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1969
  182. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1971
  183. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1971
  184. Cử tạ tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1973
  185. Judo tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1973
  186. Bóng bàn tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1973
  187. Quần vợt tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1973
  188. Bắn súng tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1973
  189. Quyền Anh tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1973
  190. Xe đạp tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1973
  191. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1973
  192. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1973
  193. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1975
  194. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1975
  195. Cầu mây tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1977
  196. Quyền Anh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1977
  197. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1977
  198. Xe đạp tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1977
  199. Bắn cung tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1977
  200. Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1977
  201. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1977
  202. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1979
  203. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1979
  204. Cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1981
  205. Cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1983
  206. Cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  207. Cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991
  208. Cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1993
  209. Danh sách các kỷ lục cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á
  210. Judo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1981
  211. Judo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1983
  212. Judo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  213. Judo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991
  214. Bowling tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1981
  215. Bowling tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1983
  216. Bowling tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1985
  217. Bowling tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  218. Bowling tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991
  219. Bóng bàn tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1981
  220. Bóng bàn tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1983
  221. Bóng bàn tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  222. Bóng bàn tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1995
  223. Bóng bàn tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1997
  224. Bóng bàn tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1999
  225. Xe đạp tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1981
  226. Xe đạp tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  227. Xe đạp tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991
  228. Thể dục dụng cụ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1981
  229. Thể dục dụng cụ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  230. Thể dục dụng cụ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991
  231. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1981
  232. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1981
  233. Bắn cung tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1981
  234. Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1981
  235. Bắn súng tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1981
  236. Quần vợt tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1983
  237. Quần vợt tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1999
  238. Thuyền buồm tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1983
  239. Thuyền buồm tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  240. Quyền Anh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1983
  241. Quyền Anh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1985
  242. Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1983
  243. Đua ngựa tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1983
  244. Bắn súng tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1983
  245. Bắn súng tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  246. Bắn súng tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991
  247. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1983
  248. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1983
  249. Bắn cung tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1983
  250. Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1983
  251. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1985
  252. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1985
  253. Bắn cung tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1985
  254. Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1985
  255. Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1985
  256. Pencak silat tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  257. Canoeing tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  258. Đấu kiếm tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  259. Đấu kiếm tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991
  260. Lướt ván nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  261. Karate tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  262. Thể hình tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  263. Taekwondo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  264. Vật tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  265. Bắn cung tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  266. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  267. Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  268. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1987
  269. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1989
  270. Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1989
  271. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1989
  272. Wushu tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991
  273. Wushu tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1993
  274. Wushu tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1997
  275. Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991
  276. Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1995
  277. Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1997
  278. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991
  279. Bắn cung tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991
  280. Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991
  281. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991
  282. Bắn cung tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1993
  283. Bắn cung tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1995
  284. Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1993
  285. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1993
  286. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1993
  287. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1995
  288. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1997
  289. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1999
  290. Judo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  291. Judo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  292. Judo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  293. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1995
  294. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1997
  295. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1999
  296. Karate tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  297. Karate tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  298. Karate tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  299. Nhảy cầu tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  300. Bóng nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  301. Bơi nghệ thuật tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  302. Wushu tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  303. Wushu tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  304. Wushu tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  305. Cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  306. Cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  307. Cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  308. Taekwondo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  309. Taekwondo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  310. Taekwondo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  311. Bóng quần tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  312. Bóng quần tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  313. Chèo thuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  314. Chèo thuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  315. Bóng bàn tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  316. Bóng bàn tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  317. Bóng bàn tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  318. Đấu kiếm tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  319. Đấu kiếm tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  320. Quyền Anh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  321. Quyền Anh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  322. Golf tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  323. Golf tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  324. Golf tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  325. Bắn cung tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  326. Bắn cung tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  327. Thể dục dụng cụ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  328. Thể dục dụng cụ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  329. Quần vợt tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  330. Quần vợt tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  331. Quần vợt tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  332. Bơi lội tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  333. Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  334. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  335. Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  336. Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2001
  337. Vật tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  338. Vật tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  339. Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  340. Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  341. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  342. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2007
  343. Bơi lội tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  344. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  345. Bơi lội tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
  346. Bơi lội tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
  347. Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  348. Bắn súng tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  349. Bắn súng tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  350. Bắn súng tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
  351. Bắn súng tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
  352. Bắn súng tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  353. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  354. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  355. Cầu lông tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
  356. Vovinam tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  357. Cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  358. Cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
  359. Wushu tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  360. Wushu tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
  361. Wushu tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
  362. Taekwondo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
  363. Taekwondo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017
  364. Taekwondo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
  365. Vật tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  366. Vật tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
  367. Vật tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
  368. Đấu kiếm tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
  369. Đấu kiếm tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  370. Đấu kiếm tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
  371. Karate tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  372. Karate tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
  373. Karate tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
  374. Bắn cung tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  375. Bắn cung tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
  376. Quần vợt tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
  377. Bóng bàn tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  378. Bóng bàn tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
  379. Bóng bàn tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
  380. Quyền Anh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  381. Quyền Anh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
  382. Quyền Anh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
  383. Judo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  384. Judo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
  385. Judo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
  386. Judo tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
  387. Pencak silat tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  388. Pencak silat tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  389. Pencak silat tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  390. Pencak silat tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
  391. Pencak silat tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
  392. Pencak silat tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017
  393. Pencak silat tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
  394. Chèo thuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  395. Chèo thuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
  396. Chèo thuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
  397. Chèo thuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
  398. Thể dục dụng cụ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  399. Thể dục dụng cụ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
  400. Thể dục dụng cụ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
  401. Thuyền buồm tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  402. Thuyền buồm tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2007
  403. Thuyền buồm tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  404. Thuyền buồm tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
  405. Thuyền buồm tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017
  406. Thuyền buồm tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
  407. Bắn súng tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
  408. Xe đạp tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  409. Xe đạp tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  410. Xe đạp tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
  411. Xe đạp tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
  412. Xe đạp tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
  413. Cầu mây tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  414. Cầu mây tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  415. Cầu mây tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  416. Cầu mây tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
  417. Cầu mây tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
  418. Cầu mây tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
  419. Canoeing tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2005
  420. Canoeing tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2007
  421. Canoeing tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  422. Canoeing tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
  423. Canoeing tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
  424. Canoeing tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
  425. Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
  426. Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
  427. Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
  428. Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019
  429. Thể thao dưới nước tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
  430. Quần vợt tại Đại hội Thể thao châu Á
  431. Bóng chày tại Đại hội Thể thao châu Á
  432. Bóng ném tại Đại hội Thể thao châu Á
  433. Đại hội Thể thao Ả Rập
  434. Đại hội Thể thao Thái Bình Dương
  435. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1958 – khu vực châu Á và châu Phi
  436. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1962 – Khu vực châu Á
  437. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1966 – Khu vực châu Á, châu Phi và châu Đại Dương
  438. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1970 – Khu vực châu Á và châu Đại Dương
  439. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1974 – Khu vực châu Á và châu Đại Dương
  440. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1978 – Khu vực châu Á và châu Đại Dương
  441. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1982 – Khu vực châu Á và châu Đại Dương
  442. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1986 – Khu vực châu Á
  443. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1986 – Khu vực châu Đại Dương
  444. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1990 – Khu vực châu Đại Dương
  445. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1998 – Khu vực châu Đại Dương
  446. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1958 – Khu vực Nam Mỹ
  447. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1962 – Khu vực Nam Mỹ
  448. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1966 – Khu vực Nam Mỹ
  449. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1970 – Khu vực Nam Mỹ
  450. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1974 – Khu vực Nam Mỹ
  451. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1978 – Khu vực Nam Mỹ
  452. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1982 – Khu vực Nam Mỹ
  453. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1986 – Khu vực Nam Mỹ
  454. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1958 – Khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe
  455. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1962 – Khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe
  456. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1966 – Khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe
  457. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1970 – Khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe
  458. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1998 – Khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe
  459. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2002 – Khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe
  460. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2006 – Khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe
  461. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1962 – Khu vực châu Phi
  462. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1970 – Khu vực châu Phi
  463. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1974 – Khu vực châu Phi
  464. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1978 – Khu vực châu Phi
  465. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1982 – Khu vực châu Phi
  466. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1986 – Khu vực châu Phi
  467. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1990 – Khu vực châu Phi
  468. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1998 – Khu vực châu Phi
  469. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2002 – Khu vực châu Phi
  470. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2006 – Khu vực châu Phi
  471. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1958 – Khu vực châu Âu
  472. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1962 – Khu vực châu Âu
  473. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1966 – Khu vực châu Âu
  474. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1970 – Khu vực châu Âu
  475. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1974 – Khu vực châu Âu
  476. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1978 – Khu vực châu Âu
  477. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1982 – Khu vực châu Âu
  478. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1986 – Khu vực châu Âu
  479. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1990 – Khu vực châu Âu
  480. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1994 – Khu vực châu Âu
  481. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1998 – Khu vực châu Âu
  482. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2002 – Khu vực châu Âu
  483. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1950
  484. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1954
  485. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1958
  486. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1962
  487. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1966
  488. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1970
  489. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1974
  490. Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1978
  491. Danh sách vô địch đôi nữ Wimbledon
  492. Bắn súng tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2025

Các dự án tham gia

Thành viên này tham gia dự án Việt Nam Cộng hòa.
Thành viên này tham gia
Dự án Vũ trụ Điện ảnh Marvel.
Thành viên này tham gia
Dự án Bóng đá.
Thành viên tham gia Dự án Lịch sử
Thành viên này là 1 phần của Dự án Bóng chuyền.
Thành viên này tham gia Dự án Địa chất học.
Thành viên này tham gia
Dự án Quân sự.

Các trang được tôi đóng góp

  1. Danh sách vô địch đôi nam Wimbledon
  2. Danh sách vô địch đôi nam nữ Wimbledon
  3. Bảng xếp hạng bóng đá nam FIFA
  4. Danh sách vô địch đơn nam Wimbledon
  5. Đỗ Thị Ngọc Châm
  6. Danh sách vô địch đôi nam nữ Wimbledon
  7. Danh sách các Tay đua Vô địch thế giới Công thức 1
  8. Pháp Luân Công
  9. Danh sách người Do Thái đoạt giải Nobel
  10. Thủ tướng Việt Nam
  11. Danh sách Tổng thống Hoa Kỳ
  12. The Landmark 81
  13. Thủy ngân fulminat
  14. Chì azua
  15. PETN
  16. Danh sách người Châu Á đoạt giải Nobel
  17. Quảng Trị
  18. Giải vô địch bóng đá thế giới
  19. Cầu thủ xuất sắc nhất châu Phi
  20. Ngày Nhân quyền Quốc tế
  21. Tội ác của Quân đội Hoa Kỳ và đồng minh trong chiến tranh Việt Nam
  22. Zuleyka Rivera
  23. Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất châu Á
  24. Cầu thủ xuất sắc nhất châu ÁCầu thủ xuất sắc nhất châu Á
  25. Giải Balzan
  26. Giải Indira Gandhi
  27. Siêu cúp bóng đá châu Á
  28. .........