Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
| Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013 | |
|---|---|
| Địa điểm | Zayyarthiri Indoor Stadium, Naypyidaw, Myanmar |
| Các ngày | 13–21 tháng 12 năm 2013 |
| Quốc gia | 7 |
Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 2013 được tổ chức tại Zayyarthiri Indoor Stadium, thủ đô Naypyidaw, Myanmar, từ ngày 13 đến ngày 21 tháng 12 năm 2013,[1] nằm trong lịch thi đấu chính thức của SEA Games lần thứ 27 , với hai nội dung chính là bóng chuyền trong nhà nam và nữ; giải quy tụ 7 đội tuyển đến từ các nước trong khu vực tham gia thi đấu vòng bảng để chọn ra bốn đội vào bán kết và sau đó là chung kết.
Tại nội dung nam đội tuyển Thái Lan tiếp tục khẳng định vị thế dẫn đầu khi giành huy chương vàng sau chiến thắng trong trận chung kết, còn đội Indonesia giành huy chương bạc, đội Việt Nam và Myanmar giành huy chương đồng. Ở nội dung nữ, Thái Lan một lần nữa thể hiện ưu thế vượt trội khi lên ngôi vô địch, Việt Nam giành huy chương bạc, trong khi đội Indonesia đạt huy chương đồng.
Bóng chuyền trong nhà
Giải đấu nam
Vòng sơ loại
Bảng A
| VT | Đội | Tr | T | B | Đ | ST | SB | TSS | ĐT | ĐB | TSĐ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 9 | 9 | 0 | MAX | 225 | 155 | 1,452 | Bán kết | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 6 | 6 | 3 | 2,000 | 210 | 180 | 1,167 | ||
| 3 | 3 | 1 | 2 | 3 | 3 | 7 | 0,429 | 186 | 224 | 0,830 | ||
| 4 | 3 | 0 | 3 | 0 | 1 | 9 | 0,111 | 185 | 247 | 0,749 |
| Ngày | Điểm | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 tháng 12 | Thái Lan | 3–0 | 25–8 | 25–12 | 25–18 | 75–38 | |||
| 13 tháng 12 | Campuchia | 0–3 | 18–25 | 16–25 | 20–25 | 54–75 | |||
| 15 tháng 12 | Campuchia | 0–3 | 20–25 | 23–25 | 14–25 | 57–75 | |||
| 15 tháng 12 | Myanmar | 3–0 | 25–15 | 25–21 | 25–15 | 75-51 | |||
| 17 tháng 12 | Malaysia | 3–1 | 22–25 | 25–17 | 25–18 | 25–14 | 97–74 | ||
| 17 tháng 12 | Thái Lan | 3–0 | 25–22 | 25–16 | 25–22 | 75–60 |
Bảng B
| VT | Đội | Tr | T | B | Đ | ST | SB | TSS | ĐT | ĐB | TSĐ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 6 | 6 | 2 | 3,000 | 187 | 148 | 1,264 | Bán kết | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 3 | 2 | 3 | 0,667 | 179 | 158 | 1,133 | ||
| 3 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 3 | 0,000 | 90 | 150 | 0,600 |
| Ngày | Điểm | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 tháng 12 | Indonesia | 3–2 | 32–30 | 23–25 | 17–25 | 25–15 | 15–9 | 112–104 | |
| 16 tháng 12 | Lào | 0–3 | 13–25 | 15–25 | 16–25 | 44–75 | |||
| 18 tháng 12 | Việt Nam | 3–0 | 25-20 | 25-16 | 25-10 | 75-46 |
Vòng đấu loại trực tiếp
| Bán kết | Chung kết | |||||
| 19 tháng 12 | ||||||
| 3 | ||||||
| 21 tháng 12 | ||||||
| 0 | ||||||
| 3 | ||||||
| 19 tháng 12 | ||||||
| 0 | ||||||
| 3 | ||||||
| 2 | ||||||
| Tranh hạng ba | ||||||
| 20 tháng 12 | ||||||
| 3 | ||||||
| 0 | ||||||
Tranh hạng 5
| Ngày | Điểm | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 tháng 12 | Malaysia | 2–3 | 20–25 | 25–23 | 26–24 | 22–25 | 16–18 | 109–115 |
Bán kết
| Ngày | Điểm | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 tháng 12 | Thái Lan | 3–0 | 25–18 | 25–21 | 25–23 | 75–62 | |||
| 19 tháng 12 | Indonesia | 3–2 | 25–20 | 25–22 | 21–25 | 19–25 | 15–13 | 105–105 |
Tranh huy chương đồng
| Ngày | Điểm | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 tháng 12 | Myanmar | 0–3 | 23–25 | 18–25 | 25–27 | 66–77 |
Chung cuộc
| Ngày | Điểm | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 tháng 12 | Thái Lan | 3–0 | 25-20 | 25-17 | 25-21 | 75-58 |
Xếp hạng chung cuộc
Giải đấu nữ
Vòng sơ loại
| VT | Đội | Tr | T | B | Đ | ST | SB | TSS | ĐT | ĐB | TSĐ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 12 | 12 | 0 | MAX | 300 | 168 | 1,786 | Chung kết | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 9 | 9 | 3 | 3,000 | 281 | 193 | 1,456 | ||
| 3 | 4 | 2 | 2 | 6 | 6 | 7 | 0,857 | 276 | 252 | 1,095 | ||
| 4 | 4 | 1 | 3 | 3 | 4 | 12 | 0,333 | 208 | 301 | 0,691 | ||
| 5 | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 | 12 | 0,000 | 149 | 300 | 0,497 |
| Ngày | Điểm | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | Tổng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 tháng 12 | Myanmar | 3–0 | 25–17 | 25–17 | 25–22 | 75–56 | |||
| 14 tháng 12 | Thái Lan | 3–0 | 25–12 | 25–9 | 25–9 | 75–30 | |||
| 14 tháng 12 | Việt Nam | 3–0 | 25–14 | 25–9 | 25–14 | 75–37 | |||
| 15 tháng 12 | Việt Nam | 3–0 | 25–13 | 25–14 | 25–23 | 75–50 | |||
| 16 tháng 12 | Thái Lan | 3–0 | 25–18 | 25–16 | 25–22 | 75–56 | |||
| 16 tháng 12 | Indonesia | 3–1 | 25-13 | 20-25 | 25-17 | 25-15 | 95-70 | ||
| 17 tháng 12 | Malaysia | 0–3 | 9-25 | 10-25 | 12-25 | 31-75 | |||
| 18 tháng 12 | Malaysia | 0–3 | 13-25 | 10-25 | 9-25 | 32-75 | |||
| 18 tháng 12 | Myanmar | 0–3 | 11-25 | 6-25 | 9-25 | 26-75 | |||
| 19 tháng 12 | Indonesia | 0–3 | 17-25 | 19-25 | 20-25 | 56-75 |
Tranh huy chương đồng
| 20 tháng 12 năm 2013 | Indonesia | '3'–0 | Zayyarthiri Indoor Stadium, Naypyidaw, Myanmar | |
| (25–12, 25–15, 25–15, 0–0, 0–0) | ||||
Chung kết
| 21 tháng 12 năm 2013 | Thái Lan | '3'–0 | Zayyarthiri Indoor Stadium, Naypyidaw, Myanmar | |
| (25–16, 25–20, 25–18, 0–0, 0–0) | ||||
Kết quả chung cuộc
|
Danh sách cầu thủ Wanna Buakaew, Piyanut Pannoy, Thatdao Nuekjang, Pleumjit Thinkaow, Onuma Sittirak, Wilavan Apinyapong, Amporn Hyapha, Tapaphaipun Chaisri, Nootsara Tomkom, Malika Kanthong, Pornpun Guedpard, Ajcharaporn Kongyot Huấn luyện viên: Kiattipong Radchatagriengkai
|
Kết quả
| Nội dung | Vàng | Bạc | Đồng |
|---|---|---|---|
| Nam | |||
| Nữ |
Tài liệu tham khảo
- ↑ "Competition Schedules". 27seagames2013.com. Bản gốc lưu trữ 16 tháng 12 2013. Truy cập 14 tháng 12 2013.