Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng chuyền nữ U-21 quốc gia Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Việt Nam
Lá cờ
Hiệp hộiLiên đoàn bóng chuyền Việt Nam
Liên đoànAVC
Huấn luyện viênViệt Nam Nguyễn Trọng Linh
Hạng FIVB32 (tính đến ngày 11 tháng 8 năm 2024)
Đồng phục
Nhà
Khách
Giải vô địch thế giới
Sồ lần tham dựlần đầu ( 2025)
Kết quả tốt nhấtTBD
Giải vô địch U19 châu Á
Sồ lần tham dự10 (Lần đầu vào năm 1996)
Kết quả tốt nhấtHạng 4 (2016)

Đội tuyển bóng chuyền U21 nữ quốc gia Việt Nam đại diện Việt Nam ở các giải đấu bóng chuyền nữ U21 và U20. Đội được điều hành và quản lý bởi Liên đoàn bóng chuyền của Việt Nam (VFF) và là thành viên của Liên đoàn bóng chuyền châu Á (AVC) và Liên đoàn bóng chuyền quốc tế (FIVB).

Đội sẽ có lần đầu tiên tham dự Giải bóng chuyền U21 Vô địch Thế giới vào năm 2025 diễn ra tại Indonesia.

Lịch sử thi đấu

Giải vô địch thế giới

Giải vô địch châu Á

  • Thái Lan 1996 — Hạng 9
  • Thái Lan 1998 — Hạng 7
  • Việt Nam 2002 — Hạng 6
  • Thái Lan 2006 — Hạng 6
  • Việt Nam 2010 — Hạng 8
  • Thái Lan 2012 — Hạng 10
  • Đài Bắc Trung Hoa 2014 — Hạng 10
  • Thái Lan 2016 — Hạng 4
  • Việt Nam 2018 — Hạng 6
  • Trung Quốc 2024 — Hạng 5

Giải vô địch ASEAN

  • Thái Lan 2016 Huy chương Bạc

Đội hình hiện tại

  • Huân luyện viên trưởng:Việt Nam Nguyễn Trọng Linh
  • Trợ lý huấn luyện viên:

12 cầu thủ sau đây đã được gọi cho VTV Cup 2025 và U21 Thế giới 2025[1]

#PosNameDate of Birth (age)HeightWeightSpikeBlock2018 club
1MBLê Như Anh23 tháng 7, 2005 (20 tuổi)1,77 m (5 ft 10 in)57 kg (126 lb)290 cm (110 in)285 cm (112 in)Việt Nam VTV Bình Điền Long An
2SLê Lê Bách Hợp11 tháng 2, 2006 (20 tuổi)1,72 m (5 ft 8 in)64 kg (141 lb)275 cm (108 in)270 cm (110 in)Việt Nam VTV Bình Điền Long An
5OHBùi Thị Ánh Thảo4 tháng 5, 2009 (16 tuổi)1,70 m (5 ft 7 in)52 kg (115 lb)285 cm (112 in)276 cm (109 in)Việt Nam Hà Nội
7LHà Kiều Vy12 tháng 9, 2006 (19 tuổi)1,66 m (5 ft 5 in)58 kg (128 lb)Việt Nam Vietinbank VC
9OPPhạm Quỳnh Hương14 tháng 2, 2008 (18 tuổi)1,85 m (6 ft 1 in)68 kg (150 lb)300 cm (118 in)289 cm (114 in)Việt Nam BCTT TTBP
10MBLê Thùy Linh18 tháng 1, 2009 (17 tuổi)1,74 m (5 ft 9 in)60 kg (130 lb)293 cm (115 in)285 cm (112 in)Việt Nam Hà Nội
15LPhạm Thị Khánh Lâm23 tháng 9, 2006 (19 tuổi)1,53 m (5 ft 0 in)51 kg (112 lb)225 cm (89 in)220 cm (87 in)Việt Nam Hóa Chất Đức Giang
16OHNguyễn Lan Vy (đội trưởng)18 tháng 2, 2006 (20 tuổi)1,73 m (5 ft 8 in)71 kg (157 lb)273 cm (107 in)268 cm (106 in)Việt Nam VTV Bình Điền Long An
17MBNguyễn Phương Quỳnh21 tháng 2, 2005 (21 tuổi)1,77 m (5 ft 10 in)61 kg (134 lb)294 cm (116 in)288 cm (113 in)Việt Nam Vietinbank VC
18OPPhạm Thùy Linh12 tháng 12, 2005 (20 tuổi)1,74 m (5 ft 9 in)52 kg (115 lb)285 cm (112 in)283 cm (111 in)Việt Nam Hà Nội
19OHĐặng Thị Hồng8 tháng 12, 2006 (19 tuổi)1,75 m (5 ft 9 in)64 kg (141 lb)295 cm (116 in)288 cm (113 in)Việt Nam Thái Nguyên
20SNguyễn Vân Hà21 tháng 2, 2005 (21 tuổi)1,71 m (5 ft 7 in)60 kg (130 lb)283 cm (111 in)278 cm (109 in)Việt Nam Kinh Bắc - Bắc Ninh
8OPNguyễn Thị Kiều Oanh[2]14 tháng 5, 2005 (20 tuổi)1,78 m (5 ft 10 in)66 kg (146 lb)273 cm (107 in)268 cm (106 in)Việt Nam Hóa Chất Đức Giang
12OHBùi Hải Yến[2]29 tháng 8, 2006 (19 tuổi)1,75 m (5 ft 9 in)64 kg (141 lb)280 cm (110 in)270 cm (110 in)Việt Nam Vietinbank VC
22MBNguyễn Minh Thu[2]28 tháng 2, 2007 (19 tuổi)1,78 m (5 ft 10 in)64 kg (141 lb)287 cm (113 in)270 cm (110 in)Việt Nam Vietinbank VC

Ghi chú:

  • OH Chủ công
  • OP Đối chuyền
  • S Chuyền 2
  • MB Phụ công
  • L Libero

Tham khảo

  1. laodong.vn https://laodong.vn/the-thao/bong-chuyen-viet-nam-ngay-205-tuyen-u21-nu-hoi-quan-du-18-cau-thu-1510012.ldo. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2025. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  2. 1 2 3 Không tham dự giải U20 Châu Á

Liên kết ngoài