Bước tới nội dung

Quyền Anh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quyền Anh
tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
Địa điểmĐại học Sriwijaya, Palembang, Indonesia
Các ngày14 - 21 tháng 11 năm 2011
 2009
2013 

Quyền Anh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 2011 là một trong những môn thi đấu chính thức tại SEA Games lần thứ 26, được tổ chức tại thành phố Palembang, Indonesia, từ ngày 14 đến ngày 21 tháng 11 năm 2011. Các trận đấu diễn ra tại Đại học Sriwijaya, Palembang, Indonesia.

Chương trình thi đấu gồm 14 hạng cân chính thức, bao gồm 8 hạng cân dành cho nam (49 kg, 52 kg, 56 kg, 60 kg, 64 kg, 69 kg, 75 kg, 81 kg) và 6 hạng cân dành cho nữ (46 kg, 48 kg, 51 kg, 54 kg, 57 kg, 60 kg). Đoàn thể thao Thái Lan dẫn đầu môn thi đấu này khi giành tổng cộng 7 huy chương vàng.

Tóm tắt kết quả

Nam

Hạng cânVàngBạcĐồng
Light flyweight
49 kg
Kaeo Pongprayoon
 Thái Lan
Huỳnh Ngọc Tân
 Việt Nam
Denisius Agustinus Hitarihun
 Indonesia
Wai Phyo Tun
 Myanmar
Flyweight
52 kg
Julio Bria
 Indonesia
Chatchai Butdee
 Thái Lan
Rey Saludar
 Philippines
Htet Aung
 Myanmar
Bantamweight
56 kg
Worapoj Petchkoom
 Thái Lan
Trần Quốc Việt
 Việt Nam
Kyaw Kyaw Latt
 Myanmar
Rafly Langi
 Indonesia
Lightweight
60 kg
Charly Suarez
 Philippines
Matius Mandiangan
 Indonesia
Muhamad Ridhwan Ahmad
 Singapore
Sailom Adi
 Thái Lan
Light welterweight
64 kg
Dennis Galvan
 Philippines
Afdan Bachtila
 Indonesia
Svay Ratha
 Campuchia
Khir Akyazlan
 Malaysia
Welterweight
69 kg
Apichet Saensit
 Thái Lan
Wai Lin Aung
 Myanmar
Trương Đình Hoàng
 Việt Nam
Elio Jenoveva
 Đông Timor
Middleweight
75 kg
Alex Tatontos
 Indonesia
Muhammad Farkhan
 Malaysia
Chhuon Sok Leng
 Campuchia
Manus Boonjumnong
 Thái Lan
Light heavyweight
81 kg
Lương Văn Toản
 Việt Nam
Aung Ko Ko
 Myanmar
Huot Sam Ath
 Campuchia
Mohd Fairus Azwan
 Malaysia

Nữ

Hạng cânVàngBạcĐồng
Pinweight 46 kgJosie Gabuco
 Philippines
Trịnh Thị Diễm Kiều
 Việt Nam
Phaisavane Nok
 Lào
Apriliany Pricilia
 Indonesia
Light flyweight 48 kgAlice Aparri
 Philippines
Thet Htar San
 Myanmar
Selly Wanimbo
 Indonesia
Ai Jim
 Malaysia
Flyweight 51 kgSopida Satumrum
 Thái Lan
Irene Sasihiang
 Indonesia
Nguyễn Thị Tuyết Mai
 Việt Nam
Songka
 Lào
Bantamweight 54 kgPeamwilai Laopeam
 Thái Lan
Nesthy Petecio
 Philippines
Vilayphone Tawane
 Lào
Featherweight 57 kgTassamalee Thongjan
 Thái Lan
Lưu Hồ Diệp
 Việt Nam
Welmi Paryama
 Indonesia
Kyu Kyu Hlaing
 Myanmar
Lightweight 60 kgSudaporn Seesondee
 Thái Lan
Ngô Thị Chung
 Việt Nam
-

Bảng huy chương

  Đoàn chủ nhà ( Indonesia)
HạngĐoànVàngBạcĐồngTổng số
1 Thái Lan71210
2 Philippines4116
3 Indonesia23510
4 Việt Nam1528
5 Myanmar0347
6 Malaysia0134
7 Lào0033
 Campuchia0033
9 Đông Timor0011
 Singapore0011
Tổng số (10 đơn vị)14142553

Liên kết ngoài