Quyền Anh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
Giao diện
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 7/2025) |
| Quyền Anh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011 | |
|---|---|
| Địa điểm | Đại học Sriwijaya, Palembang, Indonesia |
| Các ngày | 14 - 21 tháng 11 năm 2011 |
Quyền Anh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 2011 là một trong những môn thi đấu chính thức tại SEA Games lần thứ 26, được tổ chức tại thành phố Palembang, Indonesia, từ ngày 14 đến ngày 21 tháng 11 năm 2011. Các trận đấu diễn ra tại Đại học Sriwijaya, Palembang, Indonesia.
Chương trình thi đấu gồm 14 hạng cân chính thức, bao gồm 8 hạng cân dành cho nam (49 kg, 52 kg, 56 kg, 60 kg, 64 kg, 69 kg, 75 kg, 81 kg) và 6 hạng cân dành cho nữ (46 kg, 48 kg, 51 kg, 54 kg, 57 kg, 60 kg). Đoàn thể thao Thái Lan dẫn đầu môn thi đấu này khi giành tổng cộng 7 huy chương vàng.
Tóm tắt kết quả
Nam
| Hạng cân | Vàng | Bạc | Đồng |
|---|---|---|---|
| Light flyweight 49 kg | Kaeo Pongprayoon | Huỳnh Ngọc Tân | Denisius Agustinus Hitarihun |
| Wai Phyo Tun | |||
| Flyweight 52 kg | Julio Bria | Chatchai Butdee | Rey Saludar |
| Htet Aung | |||
| Bantamweight 56 kg | Worapoj Petchkoom | Trần Quốc Việt | Kyaw Kyaw Latt |
| Rafly Langi | |||
| Lightweight 60 kg | Charly Suarez | Matius Mandiangan | Muhamad Ridhwan Ahmad |
| Sailom Adi | |||
| Light welterweight 64 kg | Dennis Galvan | Afdan Bachtila | Svay Ratha |
| Khir Akyazlan | |||
| Welterweight 69 kg | Apichet Saensit | Wai Lin Aung | Trương Đình Hoàng |
| Elio Jenoveva | |||
| Middleweight 75 kg | Alex Tatontos | Muhammad Farkhan | Chhuon Sok Leng |
| Manus Boonjumnong | |||
| Light heavyweight 81 kg | Lương Văn Toản | Aung Ko Ko | Huot Sam Ath |
| Mohd Fairus Azwan |
Nữ
| Hạng cân | Vàng | Bạc | Đồng |
|---|---|---|---|
| Pinweight 46 kg | Josie Gabuco | Trịnh Thị Diễm Kiều | Phaisavane Nok |
| Apriliany Pricilia | |||
| Light flyweight 48 kg | Alice Aparri | Thet Htar San | Selly Wanimbo |
| Ai Jim | |||
| Flyweight 51 kg | Sopida Satumrum | Irene Sasihiang | Nguyễn Thị Tuyết Mai |
| Songka | |||
| Bantamweight 54 kg | Peamwilai Laopeam | Nesthy Petecio | Vilayphone Tawane |
| Featherweight 57 kg | Tassamalee Thongjan | Lưu Hồ Diệp | Welmi Paryama |
| Kyu Kyu Hlaing | |||
| Lightweight 60 kg | Sudaporn Seesondee | Ngô Thị Chung | - |
Bảng huy chương
Đoàn chủ nhà (
Indonesia)
| Hạng | Đoàn | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 1 | 2 | 10 | |
| 2 | 4 | 1 | 1 | 6 | |
| 3 | 2 | 3 | 5 | 10 | |
| 4 | 1 | 5 | 2 | 8 | |
| 5 | 0 | 3 | 4 | 7 | |
| 6 | 0 | 1 | 3 | 4 | |
| 7 | 0 | 0 | 3 | 3 | |
| 0 | 0 | 3 | 3 | ||
| 9 | 0 | 0 | 1 | 1 | |
| 0 | 0 | 1 | 1 | ||
| Tổng số (10 đơn vị) | 14 | 14 | 25 | 53 | |