Bước tới nội dung

Đại hội Thể thao Ả Rập

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đại hội Thể thao Liên Ả Rập

Gọi tắtAG
Đại hội lần đầu26 tháng 7 – 10 tháng 8 năm 1953, Alexandria, Ai Cập
Đại hội lần cuối5–15 tháng 7 năm 2023, (Algiers, Oran, Constantine, Annaba, Tipaza), Algeria
OrganizationLiên minh các Ủy ban Olympic Quốc gia Ả Rập

Đại hội Thể thao Ả Rập (tiếng Ả Rập: الألعاب العربية), còn được biết đến với tên gọi Đại hội Thể thao Liên Ả Rập, là một sự kiện thể thao đa môn cấp khu vực được tổ chức giữa các quốc gia trong thế giới Ả Rập. Giải được tổ chức bởi Liên minh các Ủy ban Olympic Quốc gia Ả Rập. Kỳ đại hội đầu tiên diễn ra vào năm 1953 tại Alexandria, Ai Cập. Dự kiến sẽ được tổ chức 4 năm một lần, nhưng những bất ổn chính trị và khó khăn tài chính đã khiến sự kiện này trở nên thiếu ổn định. Phụ nữ lần đầu tiên tham gia thi đấu vào năm 1985.[1]

Các rắc rối

Thông thường, đại hội được tổ chức 4 năm một lần. Ban đầu, Liban được chọn làm nước chủ nhà của Đại hội Thể thao Ả Rập lần thứ XIII năm 2015, nhưng nước này “đã rút lui do khủng hoảng ở Trung Đông”.[2] Sau khi Beirut rút lui, Maroc được chọn để tổ chức, nhưng nước này cũng gặp khó khăn tài chính và rút lui.[2]

Cùng năm đó, Ai Cập tình nguyện đứng ra đăng cai đại hội. Sheikh Khalid Al Zubair, chủ tịch Ủy ban Olympic Oman (OOC), cho biết: “Chúng tôi sẽ hoàn toàn ủng hộ Ai Cập và cũng đã quyết định tạm ngừng các quy định tài chính và yêu cầu khác do không đủ thời gian.”[3] Nếu UANOC chấp nhận đề xuất của Ai Cập, đại hội có thể đã diễn ra vào tháng 12 năm 2015; tuy nhiên, sự kiện này đã không được tổ chức.

Các kì đại hội

Đại hộiNămChủ nhàKhai mạc bởiThời gianSố quốc giaSố vận động viênMôn thể thaoNội dungQuốc gia dẫn đầu
NamNữTổng công
11953Ai Cập AlexandriaMuhammad Naguib26 tháng 7– 10 tháng 896506501070 Ai Cập
21957Liban BeirutCamille Chamoun13 – 27 tháng 10109149141290 Liban
31961Maroc CasablancaHassan II24 tháng 8 – 8 tháng 99112711271190 Cộng hòa Ả Rập Thống nhất*
41965Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Cairo**Gamal Abdel Nasser2 – 14 tháng 914150015001390 Cộng hòa Ả Rập Thống nhất**
51976Syria DamascusHafez al-Assad6 – 21 tháng 10112174217418120 Syria
61985Maroc RabatHassan II24 tháng 8 – 8 tháng 917344218160 Maroc
71992Syria DamascusHafez al-Assad4 – 18 tháng 918261114150 Syria
81997Liban BeirutElias Hrawi13 – 27 tháng 718325322217 Ai Cập
91999Jordan AmmanAbdullah II15 – 31 tháng 821550426323 Ai Cập
102004Algérie AlgiersAbdelaziz Bouteflika24 tháng 9 – 10 tháng 1022552532330 Algeria
112007Ai Cập CairoHosni Mubarak11 – 26 tháng 1122600032355 Egypt
122011Qatar DohaHamad bin Khalifa Al Thani9 – 23 tháng 12[4]21600033316 Ai Cập
132023Algérie Algeria (5 thành phố)Aymen Benabderrahmane (Thủ tướng)5 – 15 tháng 722380022253 Algeria
142027Ả Rập Xê Út Riyadh[5]Vua Ả Rập Xê Út (dự kiến)Sự kiện tương lai
152031Bahrain BahrainSự kiện tương lai
162035Jordan JordanSự kiện tương lai

Môn thể thao

Có tổng cộng 37 môn thể thao đã được tổ chức trong lịch sử Đại hội Thể thao Ả Rập. Thể thao người khuyết tật (Para Sports) được đưa vào từ năm 1999. Nữ vận động viên bắt đầu tham gia từ năm 1985.

Môn thể thaoNăm
Điền kinh (chi tiết)
    từ 1953
    Bắn cung (chi tiết)
      từ 1953
      Cầu lông (chi tiết)
        từ 1999
        Bóng rổ (chi tiết)
          từ 1953
          Thể hình (chi tiết)
            từ 1999
            Quyền Anh (chi tiết)
              từ 1953
              Bowling (chi tiết)
                từ 2007
                Bridge (chi tiết)
                  từ 1999
                  Đua lạc đà (chi tiết)
                    từ 2007
                    Cue sports (chi tiết)
                      từ 2011
                      Cờ vua (chi tiết)
                        từ 1999
                        Xe đạp (chi tiết)
                          từ 1957
                          Nhảy cầu (chi tiết)
                            TBA
                            Môn thể thaoNăm
                            Đua ngựa (chi tiết)
                              từ 1957
                              Đấu kiếm (chi tiết)
                                từ 1953
                                Finswimming (chi tiết)
                                  từ 1999
                                  Bóng đá (chi tiết)
                                    từ 1953
                                    Golf (chi tiết)
                                      từ 1985
                                      Thể dục dụng cụ (chi tiết)
                                        từ 1953
                                        Bóng ném (chi tiết)
                                          từ 1961
                                          Judo (chi tiết)
                                            từ 1976
                                            Karate (chi tiết)
                                              từ 1976
                                              Kickboxing (chi tiết)
                                                từ 1999
                                                Năm môn phối hợp hiện đại (chi tiết)
                                                  từ 2007
                                                  Chèo thuyền (chi tiết)
                                                    từ 1957
                                                    Môn thể thaoNăm
                                                    Thuyền buồm (chi tiết)
                                                      từ 1985
                                                      Bắn súng (chi tiết)
                                                        từ 1953
                                                        Bóng quàn (chi tiết)
                                                          từ 1999
                                                          Lướt sóng (chi tiết)
                                                            từ 1999
                                                            Bơi lội (chi tiết)
                                                              từ 1953
                                                              Bóng bàn (chi tiết)
                                                                từ 1976
                                                                Taekwondo (chi tiết)
                                                                  từ 1997
                                                                  Quần vợt (chi tiết)
                                                                    từ 1961
                                                                    Bóng chuyền (chi tiết)
                                                                      từ 1957
                                                                      Bóng nước (chi tiết)
                                                                        từ 1961
                                                                        Cử tạ (chi tiết)
                                                                          từ 1953
                                                                          Vật (chi tiết)
                                                                            từ 1953

                                                                            Bảng tổng sắp huy chương

                                                                            Dưới đây là bảng tổng sắp huy chương của các kỳ Đại hội Thể thao Ả Rập, tính đến kỳ đại hội thứ 13 năm 2023.

                                                                            HạngĐoànVàngBạcĐồngTổng số
                                                                            1 Ai Cập (EGY)6334293751437
                                                                            2 Algérie (ALG)3603813931134
                                                                            3 Tunisia (TUN)303273346922
                                                                            4 Maroc (MAR)300275301876
                                                                            5 Syria (SYR)243254340837
                                                                            6 Cộng hòa Ả Rập Thống nhất (UAR)1227449245
                                                                            7 Jordan (JOR)88140228456
                                                                            8 Iraq (IRQ)87141204432
                                                                            9 Qatar (QAT)8680112278
                                                                            10 Liban (LIB)82122189393
                                                                            11 Ả Rập Xê Út (KSA)76106154336
                                                                            12 Bahrain (BHR)443156131
                                                                            13 Kuwait (KUW)4065143248
                                                                            14 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)344165140
                                                                            15 Sudan (SUD)244237103
                                                                            16 Libya (LBA)234261126
                                                                            17 Oman (OMN)19182764
                                                                            18 Palestine (PLE)82370101
                                                                            19 Yemen (YEM)7102138
                                                                            20 Djibouti (DJI)1214
                                                                            21 Indonesia (INA)1124
                                                                            22 Bắc Yemen (YAR)1012
                                                                            23 Somalia (SOM)0415
                                                                            24 Mauritanie (MTN)0101
                                                                            25 Nam Yemen (YMD)0011
                                                                            Tổng số (25 đơn vị)2582255531778314

                                                                            Xem thêm

                                                                            Ghi chú

                                                                            1. Ban đầu được tổ chức tại Beirut, Liban nhưng đã bị hủy do tình hình an ninh, vì vậy quyền đăng cai được chuyển sang Agadir hoặc Rabat, Maroc. Tuy nhiên, Maroc sau đó cũng xin rút và đại hội bị hoãn đến năm 2019, rồi cuối cùng bị hủy bỏ.

                                                                            Tài liệu tham khảo

                                                                            1. "12th Pan Arab Games in Doha" (bằng tiếng Anh). Marhaba. ngày 30 tháng 10 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2017.
                                                                            2. 1 2 Mackay, Duncan (ngày 17 tháng 10 năm 2014). "Pan Arab Games 2015 in doubt after Morocco pull out over financial fears". Insidethegames.biz. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2017.
                                                                            3. Mackay, Duncan (ngày 2 tháng 3 năm 2015). "Egypt set to host 2015 Arab Games after two countries withdraw". Insidethegames.biz. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2017.
                                                                            4. UANOC amends the time-schedule of Pan Arab Games 2011 published by the Qatar Olympic Committee on 6 March 2011; retrieved 10 March 2011
                                                                            5. "اتحاد اللجان الأوليمبية العربية يسند للسعودية تنظيم دورة الألعاب العربية 2027". Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2023.
                                                                            6. "Athletics Podium". Athletics Podium (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2022.
                                                                            7. "1965 Pan Arab Games - Athletics" (bằng tiếng Anh). InterSportStats. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2025.

                                                                            Nguồn

                                                                            • Bell, Daniel (2003). Encyclopedia of International Games. McFarland and Company, Inc. Publishers, Jefferson, North Carolina. ISBN 0-7864-1026-4.

                                                                            Liên kết ngoài