Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
| Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh 2003 | |||||||||
| Chi tiết giải đấu | |||||||||
| Games | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003 | ||||||||
| Chủ nhà | Việt Nam | ||||||||
| Thành phố | Thành phố Hồ Chí Minh | ||||||||
| Địa điểm thi đấu | Nhà thi đấu Quân khu 7 | ||||||||
| Thời gian | 6–13 tháng 12 năm 2003 | ||||||||
| Nội dung nam | |||||||||
| Các đội | 6 | ||||||||
| |||||||||
| Nội dung nữ | |||||||||
| Các đội | 6 | ||||||||
| |||||||||
| Giải đấu | |||||||||
| |||||||||
Môn Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 2003 được tổ chức từ ngày 7 đến ngày 13 tháng 12 năm 2003 tại Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Kỳ đại hội này bao gồm cả hai nội dung thi đấu đồng đội nam và đồng đội nữ.[1]
Đội tuyển Philippines đã toàn thắng tất cả các trận đấu của mình để giành danh hiệu vô địch nam lần thứ 13 và là lần thứ bảy liên tiếp kể từ SEA Games 1991. Trong khi đó, đội tuyển Malaysia, dù để thua trận cuối cùng trước Thái Lan trong ngày thi đấu cuối cùng, vẫn kịp giành danh hiệu vô địch nữ lần thứ ba liên tiếp kể từ năm 1997, và là danh hiệu thứ 10 trong lịch sử tham dự SEA Games.[2]
Kỳ đại hội lần này có sự góp mặt của sáu quốc gia, và cả hai nội dung nam – nữ đều được tổ chức và đại diện bởi các đội tuyển quốc gia trong khu vực.
Giải đấu nam
Quốc gia tham dự
Indonesia
Malaysia
Philippines
Singapore
Thái Lan
Việt Nam
Kết quả
| VT | Đội | ST | T | B | ĐT | ĐB | HS | Đ | Kết quả chung cuộc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 464 | 289 | +175 | 10 | Huy chương vàng | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 397 | 370 | +27 | 9 | Huy chương bạc | |
| 3 | 5 | 3 | 2 | 323 | 268 | +55 | 8 | Huy chương đồng | |
| 4 | 5 | 2 | 3 | 333 | 380 | −47 | 7 | ||
| 5 | 5 | 1 | 4 | 366 | 361 | +5 | 6 | ||
| 6 | 5 | 0 | 5 | 300 | 486 | −186 | 5 |
Quy tắc xếp hạng: (1) Điểm số trong giải đấu, (2) Điểm số đối đầu trực tiếp trong giải đấu, (3) Hiệu số bàn thắng trong các trận đối đầu, (4) Hiệu số bàn thắng tổng thể, (5) Bốc thăm
(H) Chủ nhà
| 6 tháng 12 năm 2003 | Singapore | 68–64 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 6 tháng 12 năm 2003 | Việt Nam | 56–98 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 7 tháng 12 năm 2003 | Malaysia | 79–68 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 7 tháng 12 năm 2003 20:30 | Report | Philippines | 85–49 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| Điểm mỗi set: 28–18, 21–11, 24–6, 12–14 | ||||||
| Điểm: de Ocampo 18 | Điểm: Chintanasid 16 | |||||
| 8 tháng 12 năm 2003 | Indonesia | 91–62 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 8 tháng 12 năm 2003 | Thái Lan | 89–67 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 9 tháng 12 năm 2003 16:30 | Report | Việt Nam | 53–117 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| Điểm mỗi set: 12–34, 8–32, 17–27, 16–24 | ||||||
| Điểm: To 15 | Điểm: Yap, Sotto 17 | |||||
| 9 tháng 12 năm 2003 | Singapore | 65–72 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 10 tháng 12 năm 2003 16:30 | Report | Philippines | 97–56 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| Điểm mỗi set: 25–9, 31–9, 24–23, 17–15 | ||||||
| Điểm: de Ocampo 17 | Điểm: Koh M.K. 29 | |||||
| 10 tháng 12 năm 2003 20:30 | Thái Lan | 77–73 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 11 tháng 12 năm 2003 16:30 | Indonesia | 70–75 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| Điểm mỗi set: 22–11, 17–23, 9–26, 24–15 | ||||||
| Điểm: Wuysang 29 | Điểm: Yap 22 | |||||
| 11 tháng 12 năm 2003 | Malaysia | 74–79 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 12 tháng 12 năm 2003 | Việt Nam | 58–77 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 13 tháng 12 năm 2003 11:00 | Philippines | 90–61 | Army Sport Gymnasium, Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| Điểm mỗi set: 26–8, 19–18, 31–9, 14–26 | ||||||
| Điểm: Yap 22 | ||||||
| 13 tháng 12 năm 2003 | Thái Lan | 103–71 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
Giải đấu nữ
Quốc gia tham dự
Indonesia
Malaysia
Philippines
Singapore
Thái Lan
Việt Nam
Kết quả
| VT | Đội | ST | T | B | ĐT | ĐB | HS | Đ | Kết quả chung cuộc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 405 | 290 | +115 | 9[a] | Huy chương vàng | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 335 | 288 | +47 | 9[a] | Huy chương bạc | |
| 3 | 5 | 3 | 2 | 314 | 288 | +26 | 8[b] | Huy chương đồng | |
| 4 | 5 | 3 | 2 | 367 | 335 | +32 | 8[b] | ||
| 5 | 5 | 1 | 4 | 283 | 365 | −82 | 6 | ||
| 6 | 5 | 0 | 5 | 290 | 428 | −138 | 5 |
Quy tắc xếp hạng: (1) Điểm số trong giải đấu, (2) Điểm số đối đầu trực tiếp trong giải đấu, (3) Hiệu số bàn thắng trong các trận đối đầu, (4) Hiệu số bàn thắng tổng thể, (5) Bốc thăm
(H) Chủ nhà
Ghi chú:
| 6 tháng 12 năm 2003 | Indonesia | 44–70 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 7 tháng 12 năm 2003 | Malaysia | 93–45 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minhy |
| 7 tháng 12 năm 2003 18:30 | Report | Philippines | 84–82 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| tháng 12 năm 2003 | Việt Nam | 75–83 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| tháng 12 năm 2003 | Thái Lan | 56–70 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 9 tháng 12 năm 2003 14:30 | Malaysia | 65–54 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| tháng 12 năm 2003 | Indonesia | 57–70 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 10 tháng 12 năm 2003 14:30 | Report | Philippines | 81–50 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| Điểm mỗi set: 22–16, 24–6, 19–11, 16–17 | ||||||
| Điểm: Enriquez 15 | ||||||
| 10 tháng 12 năm 2003 18:30 | Singapore | 65–83 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 11 tháng 12 năm 2003 14:30 | Philippines | 55–47 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| Điểm mỗi set: 19–8, 9–12, 14–15, 13–12 | ||||||
| Điểm: Vega 14 | ||||||
| tháng 12 năm 2003 | Việt Nam | 55–85 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| tháng 12 năm 2003 | Việt Nam | 65–86 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| tháng 12 năm 2003 | Malaysia | 95–52 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 13 tháng 12 năm 2003 09:00 | Singapore | 44–40 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| Điểm mỗi set: 9–10, 6–9, 13–11, 16–10 | ||||||
| 13 tháng 12 năm 2003 13:00 | Thái Lan | 74–69 | Nhà thi đấu Quân khu 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tài liệu tham khảo
- ↑ "Basketball at the 22nd Southeast Asian Games 2003". Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 4 năm 2004. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2015.
- ↑ "RP dribblers stretch SEAG reign". ngày 14 tháng 12 năm 2003. tr. 25. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2015.