Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011
Giao diện
| Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011 | |
|---|---|
| Địa điểm | Palembang, Indonesia |
| Các ngày | 12 - 20 tháng 11 năm 2011 |
Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 2011 được tổ chức tại Palembang, Indonesia, từ ngày 12 đến ngày 20 tháng 11 năm 2011, trong khuôn khổ kỳ SEA Games lần thứ 26. Các trận đấu diễn ra tại hai địa điểm chính là Trung tâm Thể thao Jakabaring và Trường Đại học Sriwijaya, bao gồm cả nội dung bóng chuyền trong nhà và bóng chuyền bãi biển dành cho nam và nữ.
Ở nội dung bóng chuyền trong nhà, đội tuyển Thái Lan tiếp tục khẳng định vị thế thống trị khi giành huy chương vàng ở cả hai nội dung nam và nữ. Ở nội dung bóng chuyền bãi biển, Indonesia – nước chủ nhà – đã xuất sắc giành huy chương vàng nội dung nam, trong khi Thái Lan giành huy chương vàng ở nội dung nữ.
Bóng chuyền trong nhà
Giải đấu nam
Vòng sơ loại
| VT | Đội | Tr | T | B | Đ | ST | SB | TSS | ĐT | ĐB | TSĐ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 15 | 15 | 2 | 7,500 | 411 | 351 | 1,171 | Chung kết | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 12 | 12 | 6 | 2,000 | 410 | 353 | 1,161 | ||
| 3 | 5 | 3 | 2 | 9 | 11 | 8 | 1,375 | 423 | 412 | 1,027 | ||
| 4 | 5 | 2 | 3 | 6 | 10 | 8 | 1,250 | 330 | 405 | 0,815 | ||
| 5 | 5 | 1 | 4 | 3 | 5 | 13 | 0,385 | 428 | 300 | 1,427 | ||
| 6 | 5 | 0 | 5 | 0 | 1 | 12 | 0,083 | 322 | 412 | 0,782 |
| Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3–0 | 25-18 | 25-18 | 25-20 | ||||
| 0–3 | 10-25 | 22-25 | 13-25 | ||||
| 3–1 | 25-27 | 25-23 | 25-19 | 25-18 | |||
| 1–3 | 26-24 | 16-25 | 21-25 | 22-25 | |||
| 1–3 | 15-25 | 25-22 | 20-25 | 19-25 | |||
| 0–3 | 18-25 | 28-30 | 24-26 | ||||
| 3–0 | 26-24 | 25-16 | 26-24 | ||||
| 3–1 | 25-22 | 22-25 | 25-20 | ||||
| 3–0 | 25-20 | 25-20 | 25-14 | ||||
| 3–0 | 25-14 | 25-17 | 25-19 | ||||
| 0–3 | 22-25 | 18-25 | 11-25 | ||||
| 1–3 | 23-25 | 27-25 | 23-25 | 29-31 | |||
| 1–3 | 18-25 | 21-25 | 25-23 | 17-25 | |||
| 2–3 | 22-25 | 26-24 | 26-24 | 21-25 | 9-15 | ||
| 3–0 | 25-23 | 25-20 | 25-23 |
Chung kết
| 20 tháng 11 năm 2011 | Thái Lan | 3–0 | Nhà thi đấu Đại học Sriwijaya, Palembang, Indonesia | |
| (25–23, 25–17, 25–19) | ||||
Xếp hạng chung cuộc
Giải đấu nữ
Vòng sơ loại
| VT | Đội | Tr | T | B | Đ | ST | SB | TSS | ĐT | ĐB | TSĐ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 12 | 12 | 0 | MAX | 300 | 122 | 2,459 | Chung kết | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 9 | 9 | 4 | 2,250 | 298 | 181 | 1,646 | ||
| 3 | 4 | 2 | 2 | 6 | 7 | 6 | 1,167 | 268 | 228 | 1,175 | ||
| 4 | 4 | 1 | 3 | 3 | 3 | 9 | 0,333 | 190 | 225 | 0,844 | ||
| 5 | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 | 12 | 0,000 | 0 | 300 | 0,000 |
| Tỷ số | Set 1 | Set 2 | Set 3 | Set 4 | Set 5 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3–0 | 25-17 | 25-11 | 25-21 | ||||
| 3–0 | 25-0 | 25-0 | 25-0 | ||||
| 3–0 | 25-17 | 25-19 | 25-18 | ||||
| 3–0 | 25-0 | 25-0 | 25-0 | ||||
| 3–0 | 25-0 | 25-0 | 25-0 | ||||
| 3–0 | 25-14 | 25-8 | 25-14 | ||||
| 1–3 | 17-25 | 26-24 | 14-25 | 13-25 | |||
| 3–0 | 25-9 | 25-12 | 25-4 | ||||
| 0–3 | 0-25 | 0-25 | 0-25 | ||||
| 0–3 | 13-25 | 16-25 | 19-25 |
Chung kết
| 20 tháng 11 năm 2011 | Thái Lan | 3–1 | Nhà thi đấu Đại học Sriwijaya, Palembang, Indonesia | |
| (21–25, 25–20, 25–15, 25–14) | ||||
Xếp hạng chung cuộc
Kết quả
| Nội dung | Vàng | Bạc | Đồng |
|---|---|---|---|
| Nam | Jirayu Raksakaew Kitsada Somkane Kittikun Sriutthawong Montri Vaenpradab Nattapong Kesapan Piyarat Toontupthai Saranchit Charoensuk Shotivat Tivsuwan Teerasak Nakprasok Wanchai Tabwises Yamine Traore Yuranan Buadang | Adi Sucipto Affan Priyo Wicaksono Agung Seganti Andri Antho Bertiyawan Ayip Rizal Bagus Wahyu Ardyanto I Nyoman Rudi Tirtana Mahfud Nurcahyadi Ramzil Huda Septiohadi Veleg Dhany Ristan Krisnawan | Bùi Văn Hải Đặng Vũ Bôn Giang Văn Đức Huỳnh Văn Tuấn Lê Bình Giang Lê Quang Khánh Lưu Đình Toàn Ngô Văn Kiều Nguyễn Hoàng Thương Nguyễn Hữu Hà Nguyễn Xuân Thanh Phạm Thái Hưng |
| Nữ | Amporn Hyapha Kamonporn Sukmak Malika Kanthong Nootsara Tomkom Onuma Sittirak Piyanut Pannoy Pleumjit Thinkaow Rasamee Supamool Tapaphaipun Chaisri Utaiwan Kaensing Wanitchaya Luangtonglang Wanna Buakaew Wilavan Apinyapong | Đào Thị Huyền Đinh Thị Hương Đinh Thị Trà Giang Đỗ Thị Minh Hà Thị Hoa Nguyễn Thị Kim Liên Nguyễn Thị Ngọc Hoa Nguyễn Thị Thu Hòa Nguyễn Thị Xuân Phạm Thị Kim Huệ Phạm Thị Yến Tạ Thị Diệu Linh | Agustin Wulandhari Amalia Fajrina Nabila Berlian Marsheilla Gunarti Indahyani Lailatul Aisyah Maya Kurnia Indri Sari Maya Puspita Widiastuty Nety Dyah Puspitarini Novia Andriyanti Tiara Putri Anggraeni Wilda Siti Murfadhilah Sugandi Yunita Sari Ayu Iddha |
Bóng chuyền bãi biển
Kết quả
| Nội dung | Vàng | Bạc | Đồng |
|---|---|---|---|
| Nam | Andy Ardiyansah Koko Prasetyo Darkuncoro | Dian Putra Sentosa Ade Candra Rachmawan | Kittipat Yungtin Teerapat Pollueang |
| Nữ | Kamoltip Kulna Varapatsorn Radarong | Ayu Cahyaning Siam Dhita Juliana | Jarunee Sannok Usa Tenpaksee |