Pencak silat tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009
Giao diện
| Pencak silat tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2009 | |
|---|---|
| Địa điểm | Viêng Chăn, Lào |
| Các ngày | 12 - 17 tháng 12 năm 2009 |
Pencak silat tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 2009 diễn ra từ ngày 12 đến 17 tháng 12 năm 2009 tại Hall 3, Lao International Trade Exhibition and Convention Center, thủ đô Viêng Chăn, Lào.
Các nội dung thi đấu được chia thành hai nhóm chính: phần biểu diễn (Art/Seni) gồm đơn nam, đơn nữ, đôi và đôi đồng đội; và phần đối kháng (Tarung) theo các hạng cân Class A đến Class I cho nam và Class A đến Class E cho nữ, tương ứng khoảng cân từ 45 kg đến gần 90 kg cho nam và 45–70 kg cho nữ.
Bảng huy chương
Đoàn chủ nhà (
Lào (LAO))
| Hạng | Đoàn | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 1 | 11 | |
| 2 | 4 | 0 | 6 | 10 | |
| 3 | 2 | 4 | 4 | 10 | |
| 4 | 2 | 3 | 3 | 8 | |
| 5 | 1 | 2 | 5 | 8 | |
| 6 | 1 | 2 | 4 | 7 | |
| 7 | 1 | 0 | 3 | 4 | |
| 8 | 0 | 1 | 1 | 2 | |
| 0 | 1 | 1 | 2 | ||
| Tổng số (9 đơn vị) | 17 | 17 | 28 | 62 | |
Tóm tắt kết quả
Dưới đây là kết quả thi đấu môn Pencak silat:[1]
Biểu diễn
| Nội dung | Vàng | Bạc | Đồng |
|---|---|---|---|
| Đơn nam | Khairul Bahrin Duraman | Sarawut Comepoon | Youthisinh Phoutthalaksa |
| Đơn nữ | Rabiatul Adawiyah Yusak | Vũ Thị Thảo | Ni Luh Putu Spyanawati |
| Đôi nam | Hamdani Yusuf Efendi | Nguyễn Thanh Tùng Trần Đức Nghĩa | Mohamad Hafiz Ariff Muhamad Helmi Abd Aziz |
Tarung
Nam
| Hạng cân | Vàng | Bạc | Đồng |
|---|---|---|---|
| Hạng A 45–50 kg | Mohd Hafiz Mahari | Okhe Botsavang | Amirul Ahat |
| Niphon Jantaro | |||
| Hạng B 50–55 kg | Nanthachai Khansakhon | Trần Văn Toàn | Thitsaphone |
| Shuhairi Chin | |||
| Hạng C 55–60 kg | Nguyễn Bá Trình | Pujo Janoko | Mohd Islahidayat Ismail |
| Prasit Warlam | |||
| Hạng D 60–65 kg | Chaiwat Nimma | Muhammad Sodik | Khuzaiman Ahmad |
| Saifullah Julaimi | |||
| Hạng E 65–70 kg | I Komang Wahyu Purbayasari | Min Swe | Saifuddin Julaimi |
| Sanchai Chomphupuang | |||
| Hạng F 70–75 kg | Mohd Fauzi Khalib | Trương Văn Mạo | Marniel Dimla |
| El Yasak Said | |||
| Hạng G 75–80 kg | Vũ Thế Hoàng | Muhammad Shakir Juanda | Freddy Ashrol Choo |
| Hạng H 80–85 kg | Faizal Abdullah | Chanon Untakool | Shafiq Saiful |
| Nguyễn Thanh Quyền | |||
| Hạng I 85–90 kg | Pheumthavy Vongphackdy | Nur Habir Isnani | not awarded |
Nữ
| Nội dung | Vàng | Bạc | Đồng |
|---|---|---|---|
| Hạng A 45–50 kg | Lê Thị Phi Nga | Boutsady Soudavong | Noor Farahana Ismail |
| Nyein Nyein Aung | |||
| Hạng B 50–55 kg | Huỳnh Thị Thu Hồng | Dinniyati Julaimi | Kesone |
| Malini Mohamad | |||
| Hạng C 55–60 kg | Emy Latip | Jutarat Noytapa | Anissa Pangestina |
| Saiedah Said | |||
| Hạng D 60–65 kg | Nguyễn Thị Phương Thuý | Ni Nyoman Suparniti | Bouaphay Vongkhamsone |
| Jongdee Hemkaeo | |||
| Hạng E 65–70 kg | Lê Thị Hồng Ngoan | Monruthai Bangsalad | Sofani Rakhmawati |
| Siti Rahmah Nasir |
Tài liệu tham khảo
- ↑ "25th SEA Games Laos Vientiene 2009 Official Report" (PDF). tr. 222–238. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2017.