Bước tới nội dung

Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Điền kinh là một trong những môn thể thao thi đấu thường xuyên có mặt tại các kỳ Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) diễn ra hai năm một lần, Môn này đã có mặt tại SEA Games kể từ kỳ đại hội đầu tiên của Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á (SEAP) vào năm 1959.

Điền kinh thường có số lượng nội dung thi đấu và huy chương nhiều nhất trong các môn thể thao, ví dụ tại SEA Games 2019, có 48 bộ huy chương điền kinh trong tổng số 530 bộ huy chương của toàn đại hội năm 2019 .

Các kỳ đại hội

Kỳ đại hộiNămThành phốQuốc gia chủ nhàTổng số nội dungĐoàn thể thao dẫn đầuĐoàn thể thao hạng nhìĐoàn thể thao hạng baKết quả
Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á
I1959 (chi tiết)Bangkok Thái Lan{{}}[1]
II1961 (chi tiết)Rangoon Miến Điện{{}}[2]
-1963(Hủy) Campuchia{{}}
III1965 (chi tiết)Kuala Lumpur Malaysia{{}}[3]
IV1967 (chi tiết)Bangkok Thái Lan{{}}[4]
V1969 (chi tiết)Rangoon Miến Điện{{}}[5]
VI1971 (chi tiết)Kuala Lumpur Malaysia{{}}[6]
VII1973 (chi tiết)Singapore Singapore{{}}[7]
VIII1975 (chi tiết)Bangkok Thái Lan{{}}[8]
Đại hội Thể thao Đông Nam Á
IX1977 (chi tiết)Kuala Lumpur Malaysia Miến Điện[9]
X1979 (chi tiết)Jakarta Indonesia{{}}[10]
XI1981 (chi tiết)Manila Philippines Miến Điện[11]
XII1983 (chi tiết)Singapore Singapore Philippines[12]
XIII1985 (chi tiết)Bangkok Thái Lan41 Thái Lan

(10-12-10)

 Philippines

(10-4-5)

 Indonesia

(9-12-12)

[13]
XIV1987 (chi tiết)Jakarta Indonesia45 Indonesia

(17-13-19)

 Thái Lan

(8-9-4)

 Malaysia

(8-4-7)

[14]
XV1989 (chi tiết)Kuala Lumpur Malaysia{{}}[15]
XVI1991 (chi tiết)Manila Philippines44 Thái Lan

(12-8-9)

 Malaysia

(11-7-9)

 Philippines

(8-8-8)

[16]
XVII1993 (chi tiết)Singapore Singapore44 Malaysia

(14-6-7)

 Indonesia

(13-11-7)

 Thái Lan

(8-11-7)

[17]
XVIII1995 (chi tiết)Chiang Mai Thái Lan{{}}[18]
XIX1997 (chi tiết)Jakarta Indonesia{{}}[19]
XX1999 (chi tiết)Bandar Seri Begawan Brunei{{}}[20]
XXI2001 (chi tiết)Kuala Lumpur Malaysia46 Thái Lan

(22-8-11)

 Philippines

(8-11-4)

 Malaysia

(8-5-9)

[21]
XXII2003 (chi tiết)Hà Nội & Thành phố Hồ Chí Minh Việt Nam45 Thái Lan

(13-14-13)

Việt Nam

(8-15-8)

 Philippines

(8-3-5)

[22]
XXIII2005 (chi tiết)Manila, Laguna, Cebu, Bacolod Philippines45 Thái Lan

(12-13-19)

 Philippines

(9-11-9)

Việt Nam

(8-8-4)

[23]
XXIV2007 (chi tiết)Nakhon Ratchasima Thái Lan45 Thái Lan

(17-19-9)

Việt Nam

(8-4-5)

 Indonesia

(7-7-5)

[24]
XXV2009 (chi tiết)Viêng Chăn Lào45 Thái Lan

(14-20-14)

 Indonesia

(7-7-7)

Việt Nam

(7-4-11)

[25]
XXVI2011 (chi tiết)Palembang & Jakarta Indonesia46 Thái Lan

(14-9-9)

 Indonesia

(13-12-11)

Việt Nam

(9-9-14)

[26]
XXVII2013 (chi tiết)Naypyidaw Myanmar46 Thái Lan

(17-13-10)

Việt Nam

(11-10-12)

 Indonesia

(6-4-7)

[27]
XXVIII2015 (chi tiết)Singapore Singapore46 Thái Lan

(17-13-9)

Việt Nam

(11-15-8)

 Indonesia

(7-4-4)

[28]
XXIX2017 (chi tiết)Kuala Lumpur Malaysia45 Việt Nam

(17-11-6)

 Thái Lan

(9-13-11)

 Malaysia

(8-8-9)

[29]
XXX2019 (chi tiết)Philippines Philippines49 Việt Nam

(16-12-10)

 Thái Lan

(12-11-12)

 Philippines

(11-8-8)

[30]
XXXI2021 (chi tiết)Hà Nội Việt Nam47 Việt Nam

(22-14-8)

 Thái Lan

(12-11-8)

 Philippines

(5-7-14)

[31]
XXXII2023 (chi tiết)Phnôm Pênh Campuchia47 Thái Lan

(14-8-5)

Việt Nam

(12-20-8)

 Indonesia

(7-3-9)

[32]

Bảng tổng sắp huy chương (1959-2023)

Nguồn: [33]

 

HạngQuốc giaVàngBạcĐồngTổng số
1 Thái Lan (THA)375302275952
2 Malaysia (MAS)285235251771
3 Myanmar (MYA)176186139501
4 Indonesia (INA)155178189522
5 Philippines (PHI)141154161456
6 Việt Nam (VIE)133138126397
7 Singapore (SIN)69112129310
8 Campuchia (CAM)1291536
9 Brunei (BRU)0268
10 Đông Timor (TLS)0202
11 Lào (LAO)0088
Tổng số (11 đơn vị)1346131812993963

Xem thêm

Tài liệu tham khảo

  1. "1959 SEAP Games Results". athleticspodium.com. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2024.
  2. "1961 SEAP Games Results". athleticspodium.com. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2024.
  3. "Athletics Podium". Athletics Podium (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2024.
  4. "Athletics Podium".
  5. "Athletics Podium".
  6. "Athletics Podium".
  7. "Athletics Podium".
  8. "Athletics Podium".
  9. "Athletics Podium".
  10. "Athletics Podium".
  11. "Athletics Podium".
  12. "Athletics Podium".
  13. "Athletics Podium".
  14. "Athletics Podium".
  15. "Athletics Podium".
  16. "Athletics Podium".
  17. "Athletics Podium".
  18. "Athletics Podium".
  19. "Athletics Podium".
  20. "Athletics Podium".
  21. "Athletics Podium".
  22. "Athletics Podium".
  23. "Athletics Podium".
  24. "Athletics Podium".
  25. "Athletics Podium".
  26. "Athletics Podium".
  27. "Athletics Podium".
  28. "Athletics Podium".
  29. "Athletics Podium".
  30. "Athletics Podium".
  31. "Athletics Podium".
  32. "Athletics Podium".
  33. "Athletics Podium".

Bản mẫu:Sports at the Southeast Asian Games