Thể dục dụng cụ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991
| Thể dục dụng cụ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991 | |
|---|---|
| Địa điểm | Rizal Memorial Coliseum, Manila, Philippines |
| Các ngày | 25 - 29 tháng 11 năm 1991 |
Thể dục dụng cụ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 1991 được tổ chức từ ngày 25 đến ngày 29 tháng 11 năm 1991 tại Rizal Memorial Coliseum, Manila, Philippines. Chương trình thi đấu bao gồm cả hai nội dung thể dục dụng cụ nghệ thuật nam và nữ, với các bài thi tiêu chuẩn như toàn năng cá nhân, toàn năng đồng đội, cũng như các nội dung riêng trên từng dụng cụ.
Các vận động viên thi đấu ở nội dung nam với sáu bài: thể dục tự do, ngựa tay quay, vòng treo, xà đơn, xà kép và nhảy chống; tổng điểm của sáu bài quyết định huy chương toàn năng. Nội dung đồng đội nam cũng được tổ chức dựa trên tổng điểm của từng thành viên trong đội . Riêng nữ thi đấu ở bốn nội dung: nhảy chống, cầu thăng bằng, thể dục tự do và xà lệch, cùng với các phần thi toàn năng cá nhân và đồng đội tương ứng.
Đoàn thể thao Thái Lan nhất toàn đoàn môn thể dục dụng cụ với 8 tấm huy chương vàng. Trong khi đó, đoàn chủ nhà Philippines xếp thứ ba với 3 huy chương vàng.
Tóm tắt kết quả
Nam
| Nội dung | Vàng | Bạc | Đồng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn năng đồng đội | 271.50 pts | 258.90 | 254.40 | |||
| Toàn năng cá nhân | 55.10 pts | 54.80 | 43.35 | |||
| Thể dục tự do | 9,200 pts | 9,100 | 9,100 | |||
| Ngựa tay quay | 9,275 pts | 9,175 | 8,825 | |||
| Vòng treo | 9,225 pts | 9,150 | 9,050 | |||
| Nhảy chống | 9,200 pts | 9,162 | 9,125 | |||
| Xà kép | 9,125 pts | 9,000 | 8,900 | |||
| Xà đơn | 9,250 pts | 9,075 | 9,050 | |||
Nữ
| Nội dung | Vàng | Bạc | Đồng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn năng đồng đội | 174.71 pts | 173.51 | 171.39 | |||
| Toàn năng cá nhân | 35.99 pts | 35.19 | 35.13 | |||
| Nhảy chống | 9,250 pts | 8,950 | 8,875 | |||
| Xà lệch | 9.10 pts | 8.85 | 8.10 | |||
| Cầu thăng bằng | 9,225 pts | 9,100 | 8,800 | |||
| Thể dục tự do | 9.05 pts | không có huy chương bạc | 8.55 | |||
Bảng huy chương
| Hạng | Đoàn | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 8 | 3 | 19 | |
| 2 | 3 | 3 | 4 | 10 | |
| 3 | 3 | 2 | 5 | 10 | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 5 | 0 | 0 | 2 | 2 | |
| Tổng số (5 đơn vị) | 15 | 13 | 14 | 42 | |