Điền kinh tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1959
Giao diện
| Điền kinh tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1959 | |
|---|---|
| Các ngày | 12−17 tháng 12 năm 1959 |
Điền kinh tại Đại hội Thể thao Bán đảo Đông Nam Á 1959 là một trong những môn thể thao trọng điểm trong kỳ đại hội đầu tiên được tổ chức tại Bangkok, Thái Lan từ ngày 12 đến 17 tháng 12 năm 1959. [1] [2]
Các nội dung thi đấu được tổ chức tại Sân vận động quốc gia Suphachalasai
Nam
| Event | Vàng | Bạc | Đồng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 100 m | Suthi Manyakass | 10.4 (CR) | Shahrudin Mohamed Ali | 10.7 | Ernest Frida | 10.7 |
| 200 m | Suthi Manyakass | 21.5 (CR) | Shahrudin Mohamed Ali | 21.8 | Ernest Frida | 22.1 |
| 400 m | Somsakdi Tongaram | 50.3 (CR) | V. Velayutham | 51.2 | Aung Moung | 51.4 |
| 800 m | Somsakdi Tongaram | 2:00.5 | Mohamed bin Abdul Rahman | 2:01.9 | Sai Heng | 2:02.1 |
| 1500 m | Sumpao Pluadprong | 4:09.3 | Ah Phu | 4:10.7 | Sai Heng | 4:14.0 |
| 5000 m | Ah Phu | 15:50.5 | Somnuek Srisombat | 16:00.6 | Thin Sumbwegam | 16:17.5 |
| 10,000 m | Somnuek Srisombati | 35:07.8 | Thin Sumbwegam | 35:28.4 | Nguyễn Văn Lý | 36:12.8 |
| 110 m vượt rào | Wong Fey Wan | 15.4 | ||||
| 400 m vượt rào | Tan Eng Yoon | 54.9 | ||||
| 4×100 m tiếp sức | Tipapan Leenasen Prajim Wongsuwan Paiboon Vacharapan Suthi Manyakass | 42.4 | Ernest Frida Cedric Monteiro Chai Ling Fook Low Sin Cheok | 42.5 | Soe Aung Tun Naung Kyaw Myint II Tun Mra | 43.6 |
| 4×400 m tiếp sức | Kamol Swasdikosol Krungsri Padumwan Manut Bumrungphuk Somsakdi Tongaram | 3:24.8 | Andrew Lazaroo V. Velayutham Mohamed bin Abdul Rahman Manikavasagam Jegathesan | 3:25.2 | Gunasena Migale Ernest Frida Sim Lim Ho Low Sin Cheok | 3:26.4 |
| 50 km đi bộ | K. Thiruma | 5:02:41 | ||||
| Nhảy cao | Tan Eng Yoon | 1.88 m | ||||
| Nhảy sào | Pal Singh | 3.82 m | ||||
| Nhảy xa | Kamaruddin Maidin | 6.74 m | ||||
| Nhảy ba bước | Tan Eng Yoon | 14.86 m | ||||
| Đẩy tạ | Saengnern | 12.21 m | ||||
| Ném đĩa | Naw Phaha | 32.68 m | ||||
| Ném lao | Poltorn Samphao | 53.85 m | ||||
Nữ
| Event | Vàng | Bạc | Đồng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 100 m | Carmen Koelmeyer | 13.1 | Fong Tin Tan | 13.2 | Vannee Chuansnit | 13.5 |
| 200 m | Ratana Supradit | 23.6 | Carmen Koelmeyer | 27.7 | Preya Dechdumrong | 28.4 |
| 80 m vượt rào | Gracie Car | 12.7 | Permpis Puechngern | 13.0 | Nhut Xuan Lan Nyugen | 13.3 |
| 4×100 m tiếp sức | Chinda Klaichai Ratana Supradit Vannee Chuansnit Samruay Charonggool | 52.2 | Fong Tin Tan Carmen Koelmeyer Maureen Ann Lee Lily Tan | 52.6 | — | — |
| Nhảy cao | Myint Myint Aye | 1.43 m | ||||
| Nhảy xa | Maureen Ann Lee | 5.09 m | ||||
| Đẩy tạ | Kusolwan Saracha | 9.56 m | ||||
| Ném địa | Poonsri Songpia | 31.66 m | ||||
| Ném lao | Khin Khin Htwe | 34.84 m | ||||
Bảng huy chương
| Hạng | Đoàn | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 8 | 32 | |
| 2 | 5 | 6 | 8 | 19 | |
| 3 | 4 | 10 | 4 | 18 | |
| 4 | 4 | 2 | 4 | 10 | |
| 5 | 0 | 0 | 1 | 1 | |
| Tổng số (5 đơn vị) | 27 | 28 | 25 | 80 | |
[[Thể loại:Thể loại:Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á]]
- ↑ "1959 SEAP Games Results". athleticspodium.com. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2024.
- ↑ "South East Asian Games". gbrathletics.com. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2025.
- ↑ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênathleticspodium2 - ↑ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênathleticspodium3