Quyền Anh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
Giao diện
| Quyền Anh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015 | |
|---|---|
| Địa điểm | Expo Hall 1, Singapore |
| Các ngày | 6–10 tháng 6 năm 2015 |
| Vận động viên | 85 từ 10 quốc gia |
Quyền Anh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 2015 được tổ chức từ ngày 6 đến ngày 10 tháng 6 năm 2015 tại Singapore EXPO Hall 1, Singapore.[1]
Số nội dung thi đấu tại kì đại hội này giảm xuống còn 11, trong đó 7 hạng cân dành cho nam và 4 hạng cân dành cho nữ. Đoàn thể thao Philippines vươn lên thống trị môn Quyền Anh với 5 tấm huy chương vàng.
Quốc gia tham dự
Tổng cộng có 85 vận động viên đến từ 10 quốc gia tham gia thi đấu quyền Anh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 2015:
Lịch trình thi đấu
Dưới đây là lịch trình thi đấu cua môn Quyền Anh tại SEA Games 2015:
| P | Vòng sơ loại | ½ | Bán kết | F | Chung kết |
| Hạng cân↓/Ngày→ | 6/6 | 7/6 | 8/6 | 9/6 | 10/6 |
|---|---|---|---|---|---|
| 46 kg nam | P | P | ½ | F | |
| 49 kg nam | P | P | ½ | F | |
| 52 kg nam | P | P | ½ | F | |
| 56 kg nam | P | P | ½ | F | |
| 60 kg nam | P | P | ½ | F | |
| 64 kg nam | P | P | ½ | F | |
| 69 kg nam | P | P | ½ | F | |
| 45 kg nữ | P | ½ | F | ||
| 48 kg nữ | P | ½ | F | ||
| 51 kg nữ | P | ½ | F | ||
| 54 kg nữ | P | ½ | F |
Tóm tắt kết quả
Nam
| Hạng cân | Vàng | Bạc | Đồng |
|---|---|---|---|
| Light Flyweight (46–49 kg) | Kornelis Kwangu Langu | Rogen Ladon | Huỳnh Ngọc Tấn |
| Bounpone Lasavanesy | |||
| Flyweight (52 kg) | Ian Clark Bautista | Mohamed Hanurdeen Hamid | Thongbang Seuaphom |
| Maung Nge | |||
| Bantamweight (56 kg) | Mario Fernandez | Tanes Ongjunta | Muhamad Ridhwan Ahmad |
| Naing Latt | |||
| Lightweight (60 kg) | Junel Cantancio | Nguyễn Văn Hải | Farrand Papendang |
| Saylom Ardee | |||
| Light Welterweight (64 kg) | Wuttichai Masuk | Ratha Ven | Jun Hao Leong |
| Oudone Khanxay | |||
| Welterweight (69 kg) | Eumir Felix Marcial | Jia Wei Tay | Apichet Saensit |
| Henrique Martins Borges Pereira | |||
| Middleweight (75 kg) | Trương Đình Hoàng | Aphisit Khankhokkhruea | Aung Ko Ko |
| Wilfredo Lopez |
Nữ
| Hạng cân | Vàng | Bạc | Đồng |
|---|---|---|---|
| Light flyweight (48 kg) | Josie Gabuco | Chuthamat Raksat | Leona Hui |
| Lê Thị Ngọc Anh | |||
| Flyweight (51 kg) | Nguyễn Thị Yến | Irish Magno | Fen Ni Ang |
| Sopida Satumrum | |||
| Bantamweight (54 kg) | Lê Thị Bằng | Nesthy Petecio | Nwe Ni Oo |
| Ester Kalayukin | |||
| Featherweight (57 kg) | Tassamalee Thongjan | Christina Marwan Jembay | Ve Ro Ni Ka |
| Riza Pasuit |
Bảng huy chương
| Hạng | Đoàn | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 3 | 2 | 10 | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 6 | |
| 3 | 2 | 3 | 3 | 8 | |
| 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | |
| 5 | 0 | 2 | 4 | 6 | |
| 6 | 0 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 0 | 0 | 5 | 5 | |
| 8 | 0 | 0 | 3 | 3 | |
| 9 | 0 | 0 | 1 | 1 | |
| Tổng số (9 đơn vị) | 11 | 11 | 22 | 44 | |
Tài liệu tham khảo
- ↑ "Boxing at the 28th Southeast Asian Games 2015". seagames2015.com. 28th SEA Games 2015 (Boxing). Bản gốc lưu trữ 2 tháng 4 2015. Truy cập 30 tháng 3 2015.
Liên kết ngoài
- Competition Schedule (bằng tiếng Anh)
- Results (bằng tiếng Anh)