Bước tới nội dung

Vật tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Vật
tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
Địa điểmYangon, Myanmar
Các ngày9 - 13 tháng 12 năm 2013
 2011
2019 

Vật tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 2013 được tổ chức tại Thuwunna Indoor Stadium, thành phố Yangon, Myanmar, từ ngày 9 đến ngày 13 tháng 12 năm 2013.[1] Chương trình thi đấu đấu bao gồm ba nội dung thi đấu chính: vật cổ điển nam, vật tự do nam và vật tự do nữ, với tổng cộng 21 hạng cân trải đều ở cả ba nhóm. Đoàn Việt Nam thể hiện sức mạnh vượt trội khi giành được 10 huy chương vàng, dẫn đầu toàn đoàn.

Tóm tắt kết quả

Cổ điển nam

Hạng cânVàngBạcĐồng
55 kg[2]Đới Đăng Tiến
 Việt Nam
Margarito Angana Jr.
 Philippines
Suparmanto
 Indonesia
60 kg[3]Ritisak Pravan
 Thái Lan
Wunna Htun
 Myanmar
Sathaphone Thammavongsa
 Lào
Phạm Sỹ Thu
 Việt Nam
66 kg[4]Trần Văn Trường
 Việt Nam
Rustang
 Indonesia
Htun Aung
 Myanmar
74 kg[5]Kusno Hadi Saputra
 Indonesia
Atthaphol Sirithahan
 Thái Lan
Khổng Văn Khoa
 Việt Nam
84 kg[6]Kov Chheang Hong
 Campuchia
Jason Balabal
 Philippines
Chinnawet Kanchalee
 Thái Lan
96 kg[7]Zaw Moe Aung
 Myanmar
Khonkeo Thatthavong
 Lào
Nguon Heng Kim
 Campuchia
120 kg[8]Myint Zin
 Myanmar
Dorn Sov
 Campuchia
Phouxay Thongkhamerng
 Lào

Tự do nam

Hạng cânVàngBạcĐồng
55 kg[9]Nguyễn Huy Hà
 Việt Nam
Eko Roni Saputra
 Indonesia
Aung Aung
 Myanmar
Alvin Lobrequito
 Philippines
60 kg[10]Nguyễn Thế Anh
 Việt Nam
Muhammad Iqbal
 Indonesia
Denpiseth Kang
 Campuchia
Jhonny Morte
 Philippines
66 kg[11]Bùi Tuấn Anh
 Việt Nam
Ricky Fajar Adi Saputra
 Indonesia
Joseph Angana
 Philippines
74 kg[12]Cấn Tất Dự
 Việt Nam
Tadsapol Pasawang
 Thái Lan
Saw Gar Byiel
 Myanmar
84 kg[13]Fahrjansyah
 Indonesia
Methee Tepakam
 Thái Lan
Jason Balabal
 Philippines
96 kg[14]Phonexay Phanchanxay
 Lào
Kyaw Win Oo
 Myanmar
Joshua Sou
 Campuchia
120 kg[15]Sov Dorn
 Campuchia
Phyo Zaw Khine
 Myanmar
Sengsouly Manivong
 Lào

Tự do nữ

Hạng cânVàngBạcĐồng
44 kg[16]Chov Sotheara
 Campuchia
Sureeporn Pimpak
 Thái Lan
Thidar Soe
 Myanmar
48 kg[17]Vũ Thị Hằng
 Việt Nam
Sriprapa Tho Kaew
 Thái Lan
Panay Nokeo
 Lào
Inadrah
 Indonesia
51 kg[18]Nguyễn Thị Lụa
 Việt Nam
Heka Mayasari
 Indonesia
Chan Raksmey
 Campuchia
55 kg[19]Phạm Thị Huệ
 Việt Nam
Maliwan Muangpor
 Thái Lan
Aye Aye Aung
 Myanmar
59 kg[20]Phạm Thị Loan
 Việt Nam
Salinee Srisombat
 Thái Lan
Ridha Wahdaniyaty Ridwan
 Indonesia
63 kg[21]Ni Samnang
 Campuchia
Latxomphou Oday
 Lào
Wai Lwin Aung
 Myanmar
67 kg[22]May Thazin Phoo
 Myanmar
Chea Sreymeas
 Campuchia
Soumaly Phinith
 Lào

Bảng huy chương

  Đoàn chủ nhà ( Myanmar (MYA))
HạngĐoànVàngBạcĐồngTổng số
1 Việt Nam (VIE)100212
2 Campuchia (CAM)42410
3 Myanmar (MYA)33612
4 Indonesia (INA)25310
5 Thái Lan (THA)1719
6 Lào (LAO)1258
7 Philippines (PHI)0246
Tổng số (7 đơn vị)21212567

Tài liệu tham khảo

  1. "Competition Schedules". www.27seagames2013.com/. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2013.
  2. 2013 SEA Games
  3. 2013 SEA Games
  4. 2013 SEA Games
  5. 2013 SEA Games
  6. 2013 SEA Games
  7. 2013 SEA Games
  8. 2013 SEA Games
  9. 2013 SEA Games
  10. 2013 SEA Games
  11. 2013 SEA Games
  12. 2013 SEA Games
  13. 2013 SEA Games
  14. 2013 SEA Games
  15. 2013 SEA Games
  16. 2013 SEA Games
  17. 2013 SEA Games
  18. 2013 SEA Games
  19. 2013 SEA Games
  20. 2013 SEA Games
  21. 2013 SEA Games
  22. 2013 SEA Games