Vật tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013
Giao diện
| Vật tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2013 | |
|---|---|
| Địa điểm | Yangon, Myanmar |
| Các ngày | 9 - 13 tháng 12 năm 2013 |
Vật tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 2013 được tổ chức tại Thuwunna Indoor Stadium, thành phố Yangon, Myanmar, từ ngày 9 đến ngày 13 tháng 12 năm 2013.[1] Chương trình thi đấu đấu bao gồm ba nội dung thi đấu chính: vật cổ điển nam, vật tự do nam và vật tự do nữ, với tổng cộng 21 hạng cân trải đều ở cả ba nhóm. Đoàn Việt Nam thể hiện sức mạnh vượt trội khi giành được 10 huy chương vàng, dẫn đầu toàn đoàn.
Tóm tắt kết quả
Cổ điển nam
| Hạng cân | Vàng | Bạc | Đồng |
|---|---|---|---|
| 55 kg[2] | Đới Đăng Tiến | Margarito Angana Jr. | Suparmanto |
| 60 kg[3] | Ritisak Pravan | Wunna Htun | Sathaphone Thammavongsa |
| Phạm Sỹ Thu | |||
| 66 kg[4] | Trần Văn Trường | Rustang | Htun Aung |
| 74 kg[5] | Kusno Hadi Saputra | Atthaphol Sirithahan | Khổng Văn Khoa |
| 84 kg[6] | Kov Chheang Hong | Jason Balabal | Chinnawet Kanchalee |
| 96 kg[7] | Zaw Moe Aung | Khonkeo Thatthavong | Nguon Heng Kim |
| 120 kg[8] | Myint Zin | Dorn Sov | Phouxay Thongkhamerng |
Tự do nam
| Hạng cân | Vàng | Bạc | Đồng |
|---|---|---|---|
| 55 kg[9] | Nguyễn Huy Hà | Eko Roni Saputra | Aung Aung |
| Alvin Lobrequito | |||
| 60 kg[10] | Nguyễn Thế Anh | Muhammad Iqbal | Denpiseth Kang |
| Jhonny Morte | |||
| 66 kg[11] | Bùi Tuấn Anh | Ricky Fajar Adi Saputra | Joseph Angana |
| 74 kg[12] | Cấn Tất Dự | Tadsapol Pasawang | Saw Gar Byiel |
| 84 kg[13] | Fahrjansyah | Methee Tepakam | Jason Balabal |
| 96 kg[14] | Phonexay Phanchanxay | Kyaw Win Oo | Joshua Sou |
| 120 kg[15] | Sov Dorn | Phyo Zaw Khine | Sengsouly Manivong |
Tự do nữ
| Hạng cân | Vàng | Bạc | Đồng |
|---|---|---|---|
| 44 kg[16] | Chov Sotheara | Sureeporn Pimpak | Thidar Soe |
| 48 kg[17] | Vũ Thị Hằng | Sriprapa Tho Kaew | Panay Nokeo |
| Inadrah | |||
| 51 kg[18] | Nguyễn Thị Lụa | Heka Mayasari | Chan Raksmey |
| 55 kg[19] | Phạm Thị Huệ | Maliwan Muangpor | Aye Aye Aung |
| 59 kg[20] | Phạm Thị Loan | Salinee Srisombat | Ridha Wahdaniyaty Ridwan |
| 63 kg[21] | Ni Samnang | Latxomphou Oday | Wai Lwin Aung |
| 67 kg[22] | May Thazin Phoo | Chea Sreymeas | Soumaly Phinith |
Bảng huy chương
Đoàn chủ nhà (
Myanmar (MYA))
| Hạng | Đoàn | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 0 | 2 | 12 | |
| 2 | 4 | 2 | 4 | 10 | |
| 3 | 3 | 3 | 6 | 12 | |
| 4 | 2 | 5 | 3 | 10 | |
| 5 | 1 | 7 | 1 | 9 | |
| 6 | 1 | 2 | 5 | 8 | |
| 7 | 0 | 2 | 4 | 6 | |
| Tổng số (7 đơn vị) | 21 | 21 | 25 | 67 | |
Tài liệu tham khảo
- ↑ "Competition Schedules". www.27seagames2013.com/. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2013.
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
- ↑ 2013 SEA Games
Thể loại:
- Vật tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á