Bước tới nội dung

Bơi lội tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bơi lội
tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015
Địa điểmOCBC Aquatic Centre, Kallang, Singapore
Các ngày6–11 tháng 6 năm 2015
Vận động viên129 từ 9 quốc gia
 2013
2017 

Bơi lội tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 2015 được tổ chức tại Trung tâm Thể thao Dưới nước OCBC, nằm trong Khu liên hợp thể thao Singapore (Singapore Sports Hub) tại Kallang, Singapore, từ ngày 6 đến ngày 11 tháng 6 năm 2015. Được xây dựng chỉ một năm trước đó, địa điểm này lần đầu tiên đăng cai tổ chức một kỳ Đại hội Thể thao Đông Nam Á. Trước đó, nơi đây đã được sử dụng để tổ chức Giải vô địch bơi lội Đông Nam Á lần thứ hai năm 2014, đóng vai trò như một đợt thử nghiệm cho ban tổ chức. Các tình nguyện viên của Đại hội năm 2015 cũng đã được huy động tham gia giải năm 2014 nhằm làm quen với địa điểm thi đấu mới.

Là một trong những môn thể thao thế mạnh truyền thống và được ví như “mỏ vàng huy chương” của Singapore, bơi lội mang đến kỳ vọng rất lớn cho đoàn chủ nhà về một kỳ đại hội thành công với số lượng huy chương kỷ lục. Trong đó, hai vận động viên nam nổi bật là Joseph Schooling và Quah Zheng Wen được kỳ vọng sẽ gánh vác trách nhiệm chủ lực, khi lần lượt đăng ký thi đấu ở 9 và 12 nội dung. Các vận động viên đáng chú ý khác của Singapore gồm có Quah Ting Wen, Tao Li và Danny Yeo.[1]

Môn thể thao dưới nước này bao gồm 38 nội dung thi đấu hồ dài (long course), chia đều thành 19 nội dung nam và 19 nội dung nữ.[2] Đây cũng là lần đầu tiên 6 nội dung từng bị loại khỏi chương trình thi đấu của đại hội năm 2013 tại Myanmar được khôi phục trở lại.

Indonesia, Thái LanViệt Nam là những đối thủ chính được dự đoán sẽ tạo ra sự cạnh tranh mạnh mẽ với tham vọng thống trị của Singapore. Đặc biệt, vận động viên Nguyễn Thị Ánh Viên của Việt Nam đã có màn trình diễn xuất sắc khi tranh tài ở 12 nội dung thi đấu, trở thành một trong những vận động viên nổi bật nhất giải.[3]

Quốc gia tham dự

Tổng cộng có 129 vận động viên đến từ 9 quốc gia tham gia tranh tài môn bơi lội tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2015

  •  Campuchia (7)
  •  Indonesia (22)
  •  Lào (4)
  •  Malaysia (17)
  •  Myanmar (3)
  •  Philippines (12)
  •  Singapore (29)
  •  Thái Lan (27)
  •  Việt Nam (8)

Nội dung thi đấu

Trong hầu hết các kỳ Đại hội, chương trình thi đấu môn bơi thường bám sát theo hệ thống thi đấu của Thế vận hội Olympic, bao gồm 32 nội dung hồ bơi, ngoại trừ hai nội dung bơi đường trường 10 km. Tuy nhiên, tại kỳ đại hội năm 2011, sáu nội dung không nằm trong hệ thống Olympic – bao gồm các cự ly ngắn 50 mét cho các kiểu bơi ngửa, bơi ếch và bơi bướm – đã được đưa vào thi đấu. Mặc dù những nội dung này lại bị loại bỏ ở kỳ đại hội năm 2013, Singapore đã tái đưa trở lại chương trình 38 nội dung tại kỳ đại hội năm 2015 nhằm tận dụng thế mạnh vượt trội của mình ở môn bơi lội.

Các nội dung thi đấu (tất cả đều là nội dung hồ dài, đơn vị đo là mét, trừ khi có ghi chú khác):

  • Tự do (freestyle): 50, 100, 200, 400, 800 (nữ), và 1.500 (nam)
  • Ngửa (backstroke): 50, 100, 200
  • Ếch (breaststroke): 50, 100, 200
  • Bướm (butterfly): 50, 100, 200
  • Hỗn hợp cá nhân (individual medley): 200, 400
  • Tiếp sức (relay): 4×100 tự do, 4×200 tự do, 4×100 hỗn hợp

Lịch thi đấu

Lịch thi đấu của môn bơi diễn ra theo hai phiên mỗi ngày, tương tự như các kỳ đại hội trước. Vòng loại (nếu có) sẽ được tổ chức vào buổi sáng, tiếp theo là các lượt chung kết vào buổi tối:

M = Phiên sáng , E = Phiên tối

Nam[4]
Ngày →6 tháng 67 tháng 68 tháng 69 tháng 610 tháng 611 tháng 6
Nội dung ↓MEMEMEMEMEME
50 m tự doHF
100 m tự doHF
200 m tự doHF
400 m tự doHF
1500 m tự doFF
50 m bơi ngửaHF
100 m bơi ngửaHF
200 m bơi ngửaHF
50 m bơi ếchHF
100 m bơi ếchHF
200 m bơi ếchHF
50 m bơi bướmHF
100 m bơi bướmHF
200 m bơi bướmHF
200 m hỗn hợp cá nhânHF
400 m hỗn hợp cá nhânHF
4×100 m tiếp sức tự doF
4×200 m tiếp sức tự doF
4×100 m tiếp sức hỗn hợpF
Nữ[4]
Ngày →6 tháng 67 tháng 68 tháng 69 tháng 610 tháng 611 tháng 6
Nội dung ↓MEMEMEMEMEME
50 m tự doHF
100 m tự doHF
200 m tự doHF
400 m tự doHF
800 m tự doFF
50 m bơi ngửaHF
100 m bơi ngửaHF
200 m bơi ngửaHF
50 m bơi ếchHF
100 m bơi ếchHF
200 m bơi ếchHF
50 m bơi bướmHF
100 m bơi bướmHF
200 m bơi bướmHF
200 m hỗn hợp cá nhânHF
400 m hỗn hợp cá nhânHF
4×100 m tiếp sức tự doF
4×200 m tiếp sức tự doF
4×100 m tiếp sức hỗn hợpF

Tóm tắt kết quả

Singapore đã có màn trình diễn tốt nhất từ trước đến nay ở môn bơi lội tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á, giành hơn một nửa tổng số huy chương vàng được trao. Joseph Schooling và Quah Zheng Wen đóng góp tổng cộng 10 huy chương vàng, đồng thời phá 9 kỷ lục đại hội, trong đó Schooling giành chiến thắng ở toàn bộ các nội dung tham dự, còn Quah giành 4 huy chương vàng. Cả hai cũng góp mặt trong các đội tiếp sức của Singapore và cùng thiết lập kỷ lục mới ở cả ba nội dung tiếp sức nam.

Ở nhóm nữ, các nội dung cá nhân chứng kiến sự áp đảo của Nguyễn Thị Ánh Viên (Việt Nam) với 8 huy chương vàng, trở thành nữ kình ngư nổi bật nhất giải. Trong khi đó, đội tuyển nữ Singapore giành 7 huy chương vàng cá nhân, đồng thời toàn thắng cả ba nội dung tiếp sức, bao gồm kỷ lục đại hội mới ở nội dung 4×100 m hỗn hợp.

Bảng huy chương

  Đoàn chủ nhà ( Singapore (SIN))
HạngĐoànVàngBạcĐồngTổng số
1 Singapore (SIN)2312742
2 Việt Nam (VIE)102416
3 Malaysia (MAS)34411
4 Thái Lan (THA)110516
5 Indonesia (INA)18716
6 Philippines (PHI)021113
Tổng số (6 đơn vị)383838114

Nam

Nội dungVàngBạcĐồng
50 m tự doJoseph Isaac Schooling
 Singapore
22.47 GRNapat Wesshasartar
 Thái Lan
23.08Triady Fauzi Sidiq
 Indonesia
23.11
100 m tự doJoseph Isaac Schooling
 Singapore
48.58 GRQuah Zheng Wen
 Singapore
49.91Hoàng Quý Phước
 Việt Nam
50.60
200 m tự doHoàng Quý Phước
 Việt Nam
1.48.96 GRQuah Zheng Wen
 Singapore
1.49.17 NRWelson Sim Wee Sheng
 Malaysia
1.50.73
400 m tự doWelson Sim Wee Sheng
 Malaysia
3:53.97 GRJessie Khing Lacuna
 Philippines
3:55.34Pang Sheng Jun
 Singapore
3:57.60
1500 m tự doLâm Quang Nhật
 Việt Nam
15.31.03 GRAflah Fadlan Prawira
 Indonesia
15:38.23 NRKevin Yeap Soon Choy
 Malaysia
15:55.69
50 m bơi ngửaQuah Zheng Wen
 Singapore
25.27 GRI Gede Siman Sudartawa
 Indonesia
25.34Kasipat Chograthin
 Thái Lan
25.78
100 m bơi ngửaQuah Zheng Wen
 Singapore
54.51 GRI Gede Siman Sudartawa
 Indonesia
55.60Trần Duy Khôi
 Việt Nam
56.31 NR
200 m bơi ngửaQuah Zheng Wen
 Singapore
2:00.55 GRTrần Duy Khôi
 Việt Nam
2:02.44 NRRicky Anggawidjaja
 Indonesia
2:03.03
50 m bơi ếchIndra Gunawan
 Indonesia
28.27Joshua Hall
 Philippines
28.32Wong Fu Kang
 Malaysia
28.67
100 m bơi ếchWong Fu Kang
 Malaysia
1:02.46 NRRadomyos Matjiur
 Thái Lan
1:02.63Joshua Hall
 Philippines
1:02.87
200 m bơi ếchRadomyos Matjiur
 Thái Lan
2:14.83Lionel Khoo
 Singapore
2:16.66 NRCheong Ee Hong Christopher
 Singapore
2:16.99
50 m bơi bướmJoseph Isaac Schooling
 Singapore
23.49 GRGlenn Victor Sutanto
 Indonesia
24.12Quah Zheng Wen
 Singapore
24.36
100 m bơi bướmJoseph Isaac Schooling
 Singapore
52.13 GRGlenn Victor Sutanto
 Indonesia
52.90 NRTriady Fauzi Sidiq
 Indonesia
53.98
200 m bơi bướmJoseph Isaac Schooling
 Singapore
1:55.73 GRQuah Zheng Wen
 Singapore
1:56.79Jessie Khing Lacuna
 Philippines
2:00.89
200 m hỗn hợp cá nhânJoseph Isaac Schooling
 Singapore
2:00.66 GRQuah Zheng Wen
 Singapore
2:02.22Jessie Khing Lacuna
 Philippines
2:02.24
400 m hỗn hợp cá nhânQuah Zheng Wen
 Singapore
4:23.50Pang Sheng Jun
 Singapore
4:24.81Trần Duy Khôi
 Việt Nam
4:26.29
4×100 m tiếp sức tự do Singapore (SIN)
3:19.59 GR Malaysia (MAS)
  • Tan Yean Yang Alwyn (51.63)
  • Welson Sim Wee Sheng (51.26)
  • Lim Ching Hwang (51.84)
  • Daniel Bego (50.82)
3:25.55 NR Indonesia (INA)
  • Triady Fauzi Sidiq (51.28)
  • Alexis Wijaya Ohmar (52.04)
  • Ricky Anggawidjaja (51.58)
  • Glenn Victor Sutanto (51.02)
3:25.92
4×200 m tiếp sức tự do Singapore (SIN)
  • Joseph Isaac Schooling (1:47.79 GR)
  • Danny Yeo Kai Quan (1:50.45)
  • Pang Sheng Jun (1:51.33)
  • Quah Zheng Wen (1:48.57)
7:18.14 GR Malaysia (MAS)
  • Daniel Bego (1:53.01)
  • Welson Sim Wee Sheng (1:51.23)
  • Lim Ching Hwang (1:52.04)
  • Yeap Soon Choy Kevin (1:53.85)
7:30.13 Indonesia (INA)
  • Triady Fauzi Sidiq (1:54.28)
  • Ricky Anggawijaya (1:54.44)
  • Aflah Fadlan Prawira (1:53.35)
  • Satrio Bagaskara Gunadi Putra (1:53.56)
7:35.63
4×100 m tiếp sức hỗn hợp Singapore (SIN)
3:38.25 GR Indonesia (INA)
3:42.10 Thái Lan (THA)
  • Kasipat Chograthin (57.77)
  • Radomyos Matjiur (1:01.95)
  • Navaphat Wongcharoen (55.38)
  • Napat Wesshasartar (50.57)
3:45.67

AS Kỷ lục châu Á | GR Kỷ lục đại hội | WR Kỷ lục thế giới
NR Kỷ lục quốc gia (Bất kỳ kỷ lục thế giới nhất thiết cũng là một kỷ lục đại hội, châu Á và quốc gia. Kỷ lục châu Á cũng là kỷ lục đại hội và quốc gia.)

Nữ

Nội dungVàngBạcĐồng
50 m tự doLim Xiang Qi Amanda
 Singapore
25.59 GRQuah Ting Wen
 Singapore
25.60Jasmine Alkhaldi
 Philippines
25.79
100 m tự doQuah Ting Wen
 Singapore
55.93 GRNguyễn Thị Ánh Viên
 Việt Nam
56.05 NRJasmine Alkhaldi
 Philippines
56.10
200 m freestyle
chi tiết
Nguyễn Thị Ánh Viên
 Việt Nam
1:59.27 GRNatthanan Junkrajang
 Thái Lan
2:00.54Jasmine Alkhaldi
 Philippines
2:00.84
400 m tự doNguyễn Thị Ánh Viên
 Việt Nam
4:08.66 GRKhoo Cai Lin
 Malaysia
4:17.79Ammiga Himathongkom
 Thái Lan
4:20.20
800 m tự doNguyễn Thị Ánh Viên
 Việt Nam
8:34.85 GRAmmiga Himathongkom
 Thái Lan
8:52.99Benjaporn Sriphanomthorn
 Thái Lan
8:56.39
50 m bơi ngửaTao Li
 Singapore
28.90 GRShana Lim Jia Yi
 Singapore
29.36Nguyễn Thị Ánh Viên
 Việt Nam
29.40
100 m bơi ngửaTao Li
 Singapore
1:02.67Anak Agung Istri Kania Ratih Atmaja
 Indonesia
1:04.38 NRRoxanne Ashley Yu
 Philippines
1:04.80
200 m bơi ngửaNguyễn Thị Ánh Viên
 Việt Nam
2:14.12 GRYessy Venisia Yosaputra
 Indonesia
2:17.17Roxanne Ashley Yu
 Philippines
2:18.45
50 m bơi ếchRoanne Ho
 Singapore
31.45 GRPhee Jinq En
 Malaysia
32.46Erika Kong Chia Chia
 Malaysia
32.58
100 m bơi ếchPhee Jinq En
 Malaysia
1:10.47Roanne Ho
 Singapore
1:11.78Samantha Louisa Ginn Yeo
 Singapore
1:11.87
200 m bơi ếchNguyễn Thị Ánh Viên
 Việt Nam
2:31.16Phiangkhwan Pawapotako
 Thái Lan
2:31.51Samantha Louisa Ginn Yeo
 Singapore
2:35.60
50 m bơi bướmTao Li
 Singapore
26.58 GRQuah Ting Wen
 Singapore
27.02Jasmine Alkhaldi
 Philippines
27.47
100 m bơi bướmTao Li
 Singapore
59.79Quah Ting Wen
 Singapore
1:00.30Jasmine Alkhaldi
 Philippines
1:01.00
200 m bơi bướmNguyễn Thị Ánh Viên
 Việt Nam
2:11.12 GRQuah Ting Wen
 Singapore
2:14.50Sutasinee Pankaew
 Thái Lan
2:14.51
200 m hỗn hợp cá nhânNguyễn Thị Ánh Viên
 Việt Nam
2:13.53 GRPhiangkhwan Pawapotako
 Thái Lan
2:18.56Yeo Ginn Samantha Louisa
 Singapore
2:18.77
400 m hỗn hợp cá nhânNguyễn Thị Ánh Viên
 Việt Nam
4:42.88 GRPhiangkhwan Pawapotako
 Thái Lan
4:52.63Quah Jing Wen
 Singapore
4:59.52
4×100 m tiếp sức tự do Singapore (SIN)
  • Nur Marina Chan Si Min (58.07)
  • Lim Xiang Qi Amanda (56.13)
  • Hoong En Qi (56.41)
  • Quah Ting Wen (55.99)
3:46.60 Thái Lan (THA)
  • Jenjira Srisa-Ard (58.25)
  • Kornkarnjana Sapianchai (56.92)
  • Benjaporn Sriphanomthorn (57.97)
  • Natthanan Junkrajang (56.48)
3:49.62 Indonesia (INA)
  • Patricia Yosita Hapsari (57.99)
  • Kathriana Mella Gustianjani (58.79)
  • Sagita Putri Krisdewanti (58.01)
  • Ressa Kania Dewi (58.39)
3:53.18
4×200 m tiếp sức tự do Singapore (SIN)
  • Chue Mun Ee Christie May (2:04.63)
  • Lim Xiang Qi Amanda (2:04.40)
  • Tseng Wei Wen Rachel (2:04.02)
  • Quah Ting Wen (1:59.90)
8:12.95 Thái Lan (THA)
  • Kornkarnjana Sapianchai (2:04.36)
  • Patarawadee Kittiya (2:03.93)
  • Benjaporn Sriphanomthorn (2:03.20)
  • Natthanan Junkrajang (2:01.94)
8:13.43 Indonesia (INA)
  • Sagita Putri Krisdewanti (2:05.95)
  • Ressa Kania Dewi (2:06.79)
  • Kathriana Mella Gustianjani (2:09.67)
  • Patricia Yosita Hapsari (2:08.56)
8:30.97 NR
4×100 m tiếp sức hỗn hợp Singapore (SIN)
  • Tao Li (1:03.56)
  • Roanne Ho (1:09.66)
  • Quah Ting Wen (59.18)
  • Lim Xiang Qi Amanda (56.32)
4:08.72 GR Thái Lan (THA)
  • Araya Wongvat (1:04.61)
  • Phiangkhwan Pawapotako (1:11.70)
  • Patarawadee Kittiya (1:01.32)
  • Natthanan Junkrajang (55.17)
4:12.80 Philippines (PHI)
  • Roxanne Ashley Yu (1:05.32)
  • Imelda Corazon Wistey (1:14.36)
  • Hannah Dato (1:01.28)
  • Jasmine Alkhaldi (55.23)
4:16.19

AS Kỷ lục châu Á | GR Kỷ lục đại hội | WR Kỷ lục thế giới
NR Kỷ lục quốc gia (Bất kỳ kỷ lục thế giới nhất thiết cũng là một kỷ lục đại hội, châu Á và quốc gia. Kỷ lục châu Á cũng là kỷ lục đại hội và quốc gia.)

Kỷ lục đại hội

Nam

Nội dungNgàyVòngVận động viênQuốc tịchThời gianKỷ lụcNgày đại hội
100 m bơi ngửa6 tháng 6Chung kếtQuah Zheng Wen Singapore54.51GR1
100 m tự do7 tháng 6Chung kếtJoseph Isaac Schooling Singapore48.58GR2
200 m tự do6 tháng 6Chung kếtHoàng Quý Phước Việt Nam1.48.96GR1
200 m tự do7 tháng 6Chung kết1Joseph Isaac Schooling Singapore1:47.79GR2
4 × 200 m tiếp sức tự do7 tháng 6Chung kếtJoseph Isaac Schooling (1:47.79)
Yeo Kai Quan Danny (1:50.45)
Pang Sheng Jun (1:51.33)
Quah Zheng Wen (1:48.57)
 Singapore7:18.14GR2
50 m tự do8 tháng 6Chung kếtJoseph Isaac Schooling Singapore22.47GR3
200 m bơi ngửa8 tháng 6Chung kếtQuah Zheng Wen Singapore2:00.55GR3
200 m bơi bướm8 tháng 6Chung kếtJoseph Isaac Schooling Singapore1:55.73GR3
100 m bơi bướm9 tháng 6Chung kếtJoseph Isaac Schooling Singapore52.13GR4
4 × 100 m tiếp sức tự do9 tháng 6Chung kếtJoseph Isaac Schooling (49.74)
Yeo Kai Quan Danny (50.56)
Lim Yong'En Clement (49.81)
Quah Zheng Wen (49.48)
 Singapore3:19.59GR4
50 m bơi bướm10 tháng 6Chung kếtJoseph Isaac Schooling Singapore23.49GR5
1500 m tự do10 tháng 6Chung kếtLâm Quang Nhật Việt Nam15.31.03GR5
200 m hỗn hợp cá nhân10 tháng 6Chung kếtJoseph Isaac Schooling Singapore2:00.66GR5
50 m bơi ngửa11 tháng 6Chung kếtQuah Zheng Wen Singapore25.27GR6
400 m tự do11 tháng 6Chung kếtWelson Sim Wee Sheng Malaysia3:53.97GR6
4 × 100 m tiếp sức hỗn hợp11 tháng 6Chung kếtQuah Zheng Wen (54.81)
Lionel Khoo (1:02.33)
Joseph Isaac Schooling (51.50)
Lim Yong'En Clement (49.61)
 Singapore3:38.25GR6
  1. ^Kỷ lục đã được thiết lập trong nội dung tiếp sức 4 × 200 m tự do nam.

Nữ

Nội dungNgàyVòngVận động viênQuốc tịchThời gianKỷ lụcNgày đại hội
400 m hỗn hợp cá nhân6 tháng 6Vòng loạiNguyễn Thị Ánh Viên Việt Nam4:43.93GR1
800 m tự do6 tháng 6Chung kếtNguyễn Thị Ánh Viên Việt Nam8:34.85GR1
400 m hỗn hợp cá nhân6 tháng 6Chung kếtNguyễn Thị Ánh Viên Việt Nam4:42.88GR1
50 m bơi bướm7 tháng 6Chung kếtTao Li Singapore26.58GR2
200 m bơi ngửa7 tháng 6Chung kếtNguyễn Thị Ánh Viên Việt Nam2:14.12GR2
200 m hỗn hợp cá nhân7 tháng 6Chung kếtNguyễn Thị Ánh Viên Việt Nam2:13.53GR2
50 m bơi ngửa8 tháng 6Chung kếtTao Li Singapore28.90GR3
100 m tự do8 tháng 6Chung kếtQuah Ting Wen Singapore55.93GR3
200 m bơi bướm9 tháng 6Chung kếtNguyễn Thị Ánh Viên Việt Nam2:11.12GR4
200 m tự do9 tháng 6Chung kếtNguyễn Thị Ánh Viên Việt Nam1:59.27GR4
50 m bơi ếch10 tháng 6Chung kếtHo Ru'En Roanne Singapore31.45GR5
400 m tự do10 tháng 6Chung kếtNguyễn Thị Ánh Viên Việt Nam4:08.66GR5
4 × 100 m tiếp sức hỗn hợp10 tháng 6Chung kếtTao Li (1:03.56)
Ho Ru'En Roanne (1:09.66)
Quah Ting Wen (59.18)
Lim Xiang Qi Amanda (56.32)
 Singapore4:08.72GR5
50 m tự do11 tháng 6Chung kếtLim Xiang Qi Amanda Singapore25.59GR6

Tài liệu tham khảo

  1. "SEA Games: Swimmer Joseph Schooling aims for a perfect 9 golds". ngày 16 tháng 5 năm 2015.
  2. "Swimming at the 28th Southeast Asian Games 2015". seagames2015.com. 28th Southeast Asian Games 2015 (Swimming). Bản gốc lưu trữ 18 tháng 5 2015. Truy cập 27 tháng 4 2015.
  3. "Nguyen wins 2 gold with SEA Games records to lift Vietnam - Yahoo News". Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2017.
  4. 1 2 "Detailed Schedules of Swimming at the 28th SEA Games 2015". Singapore 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2015.

Liên kết ngoài