Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991
Giao diện
| Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 8 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Quezon 1991 | |||||||||
| Chi tiết giải đấu | |||||||||
| Games | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991 | ||||||||
| Chủ nhà | Philippines | ||||||||
| Thành phố | Thành phố Quezon | ||||||||
| Địa điểm thi đấu | Araneta Coliseum | ||||||||
| Thời gian | 30 tháng 11 - 4 tháng 12 năm 1991 | ||||||||
| Nội dung nam | |||||||||
| Các đội | 5 | ||||||||
| |||||||||
| Nội dung nữ | |||||||||
| Các đội | 6 | ||||||||
| |||||||||
| Giải đấu | |||||||||
| |||||||||
Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á năm 1991 diễn ra tại Araneta Coliseum, Thành phố Quezon (ngoại ô Manila, Philippines), từ 30 tháng 11 đến 4 tháng 12 năm 1991.[1][2]
Cả hai nội dung nam và nữ đều thi đấu theo thể thức vòng tròn một lượt (round robin):
- Bảng nam gồm 5 đội. Sau khi kết thúc 4 trận đấu, đội Philippines giữ thành tích toàn thắng (4‑0) để giành HCV, Thái Lan khép lại vòng bảng với 3‑1 và nhận HCB, trong khi Malaysia đứng thứ ba với 2‑2, giành HCĐ/
- Bảng nữ có 6 đội tham dự. Thái Lan dẫn đầu với 5‑0, đoạt HCV, thứ hai là Indonesia (4‑1) nhận HCB, và Malaysia xếp thứ ba (3‑2) giành HCĐ .
Quốc gia tham dự
Philippines
Indonesia
Malaysia
Myanmar
Thái Lan
Singapore
Giải đấu nam
Vòng sơ loại
| Team | Pld | W | L | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 4 | 0 | 8 | |
| 4 | 3 | 1 | 7 | |
| 4 | 2 | 2 | 6 | |
| 4 | 1 | 3 | 5 | |
| 4 | 0 | 4 | 4 |
| tháng 11 | Malaysia | W–L | Araneta Coliseum, Quezon City |
| tháng 11 | Singapore | L–W | Araneta Coliseum, Quezon City |
| 29 tháng 11 16:00 | Singapore | vs. | Araneta Coliseum, Quezon City |
| 29 tháng 11 19:00 | Indonesia | vs. | Araneta Coliseum, Quezon City |
| 30 tháng 11 16:00 | Malaysia | 67–87 | Araneta Coliseum, Quezon City |
| 30 tháng 11 19:00 | Recap | Philippines | 82–59 | Araneta Coliseum, Quezon City Trọng tài: Al Asfour Ahmad (KUW), Chompoo Wachirasrisukanya (THA) | ||
| Điểm giữa hiệp: 37–30, 45–29 | ||||||
| Điểm: Meneses, Limpot 18 | Điểm: Sukarna 11 | |||||
| 1 tháng 12 16:00 | Indonesia | 62–73 | Araneta Coliseum, Quezon City Trọng tài: Conrado Mercado (PHI), Bryan Tabanag (PHI) | |||
| Điểm giữa hiệp: 25–38, 37–35 | ||||||
| Điểm: Riftki 19 | Điểm: Lua M.K. 21 | |||||
| 1 tháng 12 19:00 | Recap | Thái Lan | 55–92 | Araneta Coliseum, Quezon City Trọng tài: Rashad Amin (EGY), Abdul Rachman (INA) | ||
| Điểm giữa hiệp: 30–52, 25–40 | ||||||
| Điểm: Phairotrpiraphaisan 14 | Điểm: Limpot 19 | |||||
| 2 tháng 12 16:00 | Thái Lan | 79–65 | Araneta Coliseum, Quezon City Trọng tài: Rolando Ocampo (PHI), Reynaldo Mata (PHI) | |||
| Điểm giữa hiệp: 47–40, 32–25 | ||||||
| Điểm: Songpop 30 | Điểm: Teo C.E. 18 | |||||
| 2 tháng 12 19:00 | Recap | Philippines | 87–69 | Araneta Coliseum, Quezon City Trọng tài: Al Asfour Ahmad (KUW), Abdul Rachman (INA) | ||
| Điểm giữa hiệp: 47–33, 40–36 | ||||||
| Điểm: Limpot 25 | Điểm: Tan K.C. 21 | |||||
Tranh huy chương đồng
| 4 tháng 12 15:30 | Malaysia | 103–80 | Araneta Coliseum, Quezon City Trọng tài: Conrado Mercado (PHI), Bryan Tabanag (PHI) | |||
| Điểm giữa hiệp: 47–33, 40–36 | ||||||
| Điểm: Tan K.C. 24 | Điểm: Chua K.E. 16 | |||||
Chung kết
| 4 tháng 12 18:30 | Recap | Philippines | 77–72 | Araneta Coliseum, Quezon City Trọng tài: Rashad Amin (EGY), Al Asfour Ahmad (KUW) | ||
| Điểm giữa hiệp: 46–34, 31–38 | ||||||
| Điểm: Limpot 28 | Điểm: Homlaor 14 | |||||
Giải đấu nữ
Vòng sơ loại
| Team | Pld | W | L | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 5 | 5 | 0 | 10 | |
| 5 | 4 | 1 | 9 | |
| 5 | 3 | 2 | 8 | |
| 5 | 2 | 3 | 7 | |
| 5 | 1 | 4 | 6 | |
| 5 | 0 | 5 | 5 |
| 30 tháng 11 13:00 | Indonesia | 71–57 | Araneta Coliseum, Quezon City Trọng tài: Manuel Salonga (PHI), Bryan Tabanag (PHI) | |||
| Điểm giữa hiệp: 42–31, 29–26 | ||||||
| Điểm: Legawa 22 | Điểm: Norlilina 21 | |||||
| 30 tháng 11 14:30 | Malaysia | 103–71 | Araneta Coliseum, Quezon City Trọng tài: Reynaldo Mata (PHI), Privado Tabanag (PHI) | |||
| Điểm giữa hiệp: 54–14, 49–47 | ||||||
| Điểm: Lew P.M. 18 | Điểm: Thew 23 | |||||
| 30 tháng 11 17:30 | Thái Lan | 78–62 | Araneta Coliseum, Quezon City Trọng tài: Rashad Amin (EGY), Abdul Rachman (INA) | |||
| Điểm giữa hiệp: 35–31, 43–31 | ||||||
| Điểm: Thanomsup 19 | Điểm: Columna 18 | |||||
| 1 tháng 12 13:00 | Myanmar | 55–91 | Araneta Coliseum, Quezon City Trọng tài: Estifanio Bermos (PHI), Privado Tabanag (PHI) | |||
| Điểm giữa hiệp: 23–39, 32–52 | ||||||
| Điểm: Thwe 19 | Điểm: Rattna 27 | |||||
| 1 tháng 12 14:30 | Philippines | 100–66 | Araneta Coliseum, Quezon City Trọng tài: Al Refur Ahmad (KUW), U. Somkiat (THA) | |||
| Điểm giữa hiệp: 51–34, 49–32 | ||||||
| Điểm: Amos 22 | Điểm: Ng S.H. 19 | |||||
| 1 tháng 12 17:30 | Indonesia | 58–49 | Araneta Coliseum, Quezon City Trọng tài: Manuel Salonga (PHI), Reynaldo Mata (PHI) | |||
| Điểm giữa hiệp: 14–25, 44–24 | ||||||
| Điểm: Yuliga 19 | Điểm: Cheat K.N. 14 | |||||
| 2 tháng 12 13:00 | Thái Lan | 90–39 | Araneta Coliseum, Quezon City Trọng tài: Manuel Salonga (PHI), Estifanio Bermos (PHI) | |||
| Điểm giữa hiệp: 41–20, 49–19 | ||||||
| Điểm: Malimon 13 | Điểm: Ng S.H. 14 | |||||
| 2 tháng 12 14:30 | Myanmar | 48–98 | Araneta Coliseum, Quezon City Trọng tài: Conrado Mercado (PHI), Bryan Tabanag (PHI) | |||
| Điểm giữa hiệp: 20–41, 28–57 | ||||||
| Điểm: Thein, Thwa 12 | Điểm: Suryana 16 | |||||
| 2 tháng 12 17:30 | Philippines | 65–49 | Araneta Coliseum, Quezon City Trọng tài: Rashad Amin (EGY), Chompoo Wachirasrisukanya (THA) | |||
| Điểm giữa hiệp: 35–23, 30–26 | ||||||
| Điểm: Pastor 15 | Điểm: Lew P.M. 8 | |||||
Tranh huy chương đồng
| 4 tháng 12 14:00 | Malaysia | 88–79 | Araneta Coliseum, Quezon City Trọng tài: U. Somkiat (THA), Chompoo Wachirasrisukanya (THA) | |||
| Điểm giữa hiệp: 46–40, 42–39 | ||||||
| Điểm: Koh 16 | Điểm: Columna 24 | |||||
Chung kết
| 4 tháng 12 17:00 | Indonesia | 54–65 | Araneta Coliseum, Quezon City Trọng tài: Romeo Guevara (PHI), Rolando Ocampo (PHI) | |||
| Điểm giữa hiệp: 26–32, 28–33 | ||||||
| Điểm: Tan 17 | Điểm: Lekkla 21 | |||||
Vô địch
| Bóng rổ nam tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991 |
|---|
Philippines Lần huy chương vàng thứ 7 |
| Bóng rổ nữ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 1991 |
|---|
Thái Lan Lần huy chương vàng đầu tiên |
Bảng huy chương
| Hạng | Đoàn | Vàng | Bạc | Đồng | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 2 | |
| 2 | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 3 | 0 | 1 | 0 | 1 | |
| 4 | 0 | 0 | 2 | 2 | |
| Tổng số (4 đơn vị) | 2 | 2 | 2 | 6 | |
Tài liệu tham khảo
- ↑ https://news.google.com/newspapers?nid=8cBNEdFwSQkC Google News Archive Search – Manila Standard December 1–5, 1991 Issues
- ↑ "1991 SEA Games". Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 7 năm 2013.