Bước tới nội dung

Danh sách đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là danh sách đơn vị hành chính cấp huyện ở Việt Nam trước khi chính quyền cấp huyện được giải thể vào ngày 16 tháng 6 năm 2025.

Danh sách có tổng cộng 696 đơn vị, bao gồm: 2 thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, 84 thành phố thuộc tỉnh, 53 thị xã, 49 quận và 508 huyện.

Danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện

Số liệu dân số và số liệu diện tích được lấy từ các đề án sáp nhập xã của Chính phủ. Ô chú thích của hàng để trống có nghĩa đơn vị hành chính đó là huyện (không tính các huyện đảo).

Số thứ tựTên đơn vị hành chínhTỉnh/Thành phốChú thíchNăm thành lậpDân số (người)Diện tích (km²)Mật độ dân số (người/km²)Số ĐVHC cấp xã
1A LướiHuế197556.3701.225,24618
2An BiênKiên Giang1939115.218400,32889
3An DươngHải Phòngquận171.22778,92.16910
4An KhêGia Laithị xã65.918200,132911
5An LãoHải Phòng146.712117,71.24617
6An LãoBình Định27.837696,94010
7An MinhKiên Giang1986115.720590,519611
8An NhơnBình Địnhthị xã175.709244,571915
9An PhúAn Giang1957148.615226,265714
10Ân ThiHưng Yên1862134.403130,01.03418
11Anh SơnNghệ An116.922603,319419
12Ayun PaGia Laithị xã39.936287,21398
13Ba BểBắc Kạn198448.325684,17115
14Ba ChẽQuảng Ninh195422.103606,5367
15Ba ĐìnhHà Nộiquận221.8939,224.11913
16Ba ĐồnQuảng Bìnhthị xã106.413162,365616
17Bà RịaBà Rịa – Vũng Tàuthành phố108.70191,01.19510
18Bá ThướcThanh Hóa1945100.834777,613021
19Ba TơQuảng Ngãi59.4381.137,65219
20Ba TriBến Tre1912184.734367,250323
21Ba VìHà Nội1968290.580423,068729
22Bác ÁiNinh Thuận195030.5981.027,2309
23Bắc BìnhBình Thuận1951129.3741.868,86918
24Bắc GiangBắc Giangthành phố346.296258,43.71031
25Bắc HàLào Cai65.338683,39618
26Bắc KạnBắc Kạnthành phố45.036136,93298
27Bạc LiêuBạc Liêuthành phố156.110175,489010
28Bắc MêHà Giang198354.592856,16413
29Bắc NinhBắc Ninhthành phố288.76682,63.49417
30Bắc QuangHà Giang118.6901.105,610723
31Bắc SơnLạng Sơn189471.967699,410318
32Bắc Tân UyênBình Dương201365.860400,316510
33Bắc Trà MyQuảng Nam200341.335847,04913
34Bắc Từ LiêmHà Nộiquận340.605[1]45,27.52913
35Bắc YênSơn La196466.7841.098,66116
36Bạch Long VĩHải Phònghuyện đảo19926243,12010
37Bạch ThôngBắc Kạn31.061546,55714
38Bảo LạcCao Bằng54.420920,75917
39Bảo LâmCao Bằng200065.025913,17113
40Bảo LâmLâm Đồng1994118.0901.463,48114
41Bảo LộcLâm Đồngthành phố158.684233,268011
42Bảo ThắngLào Cai103.262[2]652,015814
43Bảo YênLào Cai196485.564818,310517
44Bát XátLào Cai74.388[2]1.035,57221
45Bàu BàngBình Dương201392.679340,02737
46Bến CátBình Dươngthành phố302.782234,41.2928
47Bến CầuTây Ninh195969.849237,52949
48Bến LứcLong An1957181.660287,963114
49Bến TreBến Trethành phố124.49970,61.76312
50Biên HòaĐồng Naithành phố960.609263,623.64425
51Bỉm SơnThanh Hóathị xã69.82663,91.0937
52Bình ChánhThành phố Hồ Chí Minh1957705.508252,72.79216
53Bình ĐạiBến Tre1950137.304427,332120
54Bình GiaLạng Sơn52.6891.094,24819
55Bình GiangHải Dương1822119.229106,21.12315
56Bình LiêuQuảng Ninh191931.637470,1677
57Bình LongBình Phướcthị xã71.502126,415666
58Bình LụcHà Nam133.046144,292315
59Bình MinhVĩnh Longthị xã95.63993,61.0218
60Bình SơnQuảng Ngãi181.050466,238822
61Bình TânThành phố Hồ Chí Minhquận784.17351,915.10910
62Bình TânVĩnh Long200795.709158,16059
63Bình ThạnhThành phố Hồ Chí Minhquận499.16420,823.99815
64Bình ThủyCần Thơquận142.16471,11.9998
65Bình XuyênVĩnh Phúc1841131.013148,588213
66Bố TrạchQuảng Bình188.3752.115,58926
67Bù ĐăngBình Phước1976168.2531.500,7711216
68Bù ĐốpBình Phước197677.334380,102037
69Bù Gia MậpBình Phước200993.3151.064,65888
70Buôn ĐônĐắk Lắk199564.2511.410,4467
71Buôn HồĐắk Lắkthị xã98.732282,534911
72Buôn Ma ThuộtĐắk Lắkthành phố375.590377,299619
73Cà MauCà Mauthành phố226.372249,290816
74Cái BèTiền Giang1912292.738416,470325
75Cai LậyTiền Giangthị xã125.615141,089116
76Cai LậyTiền Giang1904193.328294,865616
77Cái NướcCà Mau1957136.638417,132811
78Cái RăngCần Thơquận105.39366,81.5787
79Cẩm GiàngHải Dương147.810110,11.34315
80Cẩm KhêPhú Thọ1841139.424233,959616
81Cam LâmKhánh Hòa2007108.979547,219914
82Cẩm LệĐà Nẵngquận159.29535,84.4506
83Cam LộQuảng Trị47.777344,51398
84Cẩm MỹĐồng Nai2003173.865462,5937613
85Cẩm PhảQuảng Ninhthành phố190.232386,549215
86Cam RanhKhánh Hòathành phố130.814327,040015
87Cẩm ThủyThanh Hóa110.091424,525917
88Cẩm XuyênHà Tĩnh1841149.313636,423521
89Cần ĐướcLong An1867187.359220,585017
90Cần GiờThành phố Hồ Chí Minh199171.526704,21027
91Cần GiuộcLong An1864214.914215,199915
92Can LộcHà Tĩnh1862129.098302,142717
93Càng LongTrà Vinh1917147.694293,950314
94Cao BằngCao Bằngthành phố73.549107,168711
95Cao LãnhĐồng Thápthành phố164.835107,31.53615
96Cao LãnhĐồng Tháp1913197.614491,140213
97Cao LộcLạng Sơn189379.873619,112922
98Cao PhongHòa Bình45.470255,217810
99Cát HảiHải Phònghuyện đảo189032.090325,69912
100Cầu GiấyHà Nộiquận292.536[1]12,423.5168
101Cầu KèTrà Vinh1913102.767246,641711
102Cầu NgangTrà Vinh1928121.254328,436915
103Châu ĐốcAn Giangthành phố101.765105,29677
104Châu ĐứcBà Rịa – Vũng Tàu1994143.859424,633916
105Châu PhúAn Giang1957206.676450,745913
106Châu ThànhAn Giang1979151.368354,842713
107Châu ThànhBến Tre1960175.893224,978216
108Châu ThànhĐồng Tháp1974146.812246,259612
109Châu ThànhHậu Giang191388.079139,16338
110Châu ThànhKiên Giang1920159.607285,455910
111Châu ThànhLong An109.812155,270813
112Châu ThànhSóc Trăng191695.188236,34038
113Châu ThànhTây Ninh1998140.769580,924215
114Châu ThànhTiền Giang1912263.426232,61.13320
115Châu ThànhTrà Vinh1917144.040343,142014
116Châu Thành AHậu Giang196697.606153,463610
117Chi LăngLạng Sơn196475.063704,210720
118Chí LinhHải Dươngthành phố220.421[3]282,977919
119Chiêm HóaTuyên Quang134.091[4]1.146,211724
120Chợ ĐồnBắc Kạn49.554911,25420
121Chợ GạoTiền Giang1912187.711230,981319
122Chợ LáchBến Tre111.418169,165911
123Chợ MớiAn Giang1917307.981369,183418
124Chợ MớiBắc Kạn199838.958606,56414
125Chơn ThànhBình Phướcthị xã101.196390,342599
126ChũBắc Giangthị xã10
127Chư PăhGia Lai77.299974,67914
128Chư PrôngGia Lai123.5551.693,97320
129Chư PưhGia Lai200977.511718,91089
130Chư SêGia Lai1981121.965641,019015
131Chương MỹHà Nội1888337.326237,41.42130
132Cờ ĐỏCần Thơ2004116.576319,836510
133Cô TôQuảng Ninhhuyện đảo19946.28550,11253
134Cồn CỏQuảng Trịhuyện đảo20043462,31500
135Con CuôngNghệ An75.1681.738,34312
136Côn ĐảoBà Rịa – Vũng Tàuhuyện đảo19778.82775,41170
137Củ ChiThành phố Hồ Chí Minh1975462.047434,51.06321
138Cư JútĐắk Nông199092.464723,31288
139Cư KuinĐắk Lắk2007101.247288,33518
140Cù Lao DungSóc Trăng200258.304264,82208
141Cư M'garĐắk Lắk1984177.622824,421517
142Đà BắcHòa Bình195655.002778,07117
143Đạ HuoaiLâm Đồng1979112.6961.449,523423
144ĐakrôngQuảng Trị199643.2081.224,53513
145Đà LạtLâm Đồngthành phố226.578394,557416
146Đại LộcQuảng Nam1900141.851578,524518
147Đại TừThái Nguyên171.703573,429927
148Đak ĐoaGia Lai2000123.282985,312517
149Đăk GleiKon Tum194648.7611.493,73312
150Đắk GlongĐắk Nông200567.7821.447,8477
151Đăk HàKon Tum199474.805845,08911
152Đắk MilĐắk Nông1975100.702679,014810
153Đak PơGia Lai200340.442502,5808
154Đắk R'lấpĐắk Nông198683.555635,713111
155Đắk SongĐắk Nông200180.514806,51009
156Đăk TôKon Tum194647.544508,7939
157Đầm DơiCà Mau1956175.629810,021716
158Đầm HàQuảng Ninh194641.217326,91269
159Đam RôngLâm Đồng200454.217872,1628
160Đan PhượngHà Nội1832174.50178,02.23716
161Dầu TiếngBình Dương1946112.472721,115612
162Dĩ AnBình Dươngthành phố403.760[5]60,16.7187
163Di LinhLâm Đồng159.9941.614,29919
164Điện BànQuảng Namthị xã226.564216,31.04720
165Điện BiênĐiện Biên93.850[6]1.396,06721
166Điện Biên ĐôngĐiện Biên199567.0801.209,05514
167Điện Biên PhủĐiện Biênthành phố80.366[6]308,226112
168Diễn ChâuNghệ An312.506305,01.02532
169Diên KhánhKhánh Hòa143.211337,642417
170Định HóaThái Nguyên89.288513,517422
171Đình LậpLạng Sơn28.5791.189,62412
172Định QuánĐồng Nai1957265.925972,8827314
173Đô LươngNghệ An1963213.543350,161032
174Đồ SơnHải Phòngquận49.02945,91.0686
175Đoan HùngPhú Thọ115.131302,938014
176Đơn DươngLâm Đồng107.281611,41759
177Đông AnhHà Nội1903405.749185,62.18624
178Đống ĐaHà Nộiquận371.60610,037.16117
179Đông GiangQuảng Nam200325.116821,93111
180Đông HàQuảng Trịthành phố95.65873,01.3109
181Đông HảiBạc Liêu2001152.619570,126811
182Đông HòaPhú Yênthị xã119.991[7]265,645210
183Đồng HớiQuảng Bìnhthành phố133.672155,985715
184Đông HưngThái Bình1969244.838199,31.22832
185Đồng HỷThái Nguyên92.421427,721614
186Đồng PhúBình Phước1977127.559934,4513711
187Đông TriềuQuảng Ninhthành phố171.673396,643319
188Đồng VănHà Giang190681.880451,718119
189Đồng XoàiBình Phướcthành phố147.327167,718788
190Đồng XuânPhú Yên55.0301.033,35311
191Đức CơGia Lai199175.718721,910510
192Đức HòaLong An1913315.711425,174320
193Đức HuệLong An195965.961428,915411
194Đức LinhBình Thuận126.035546,623112
195Đức PhổQuảng Ngãithị xã150.927[8]372,840515
196Đức ThọHà Tĩnh1822101.562203,549916
197Đức TrọngLâm Đồng186.974903,620715
198Dương KinhHải Phòngquận60.31946,81.2896
199Dương Minh ChâuTây Ninh1951119.158435,627411
200Duy TiênHà Namthị xã177.150[9]120,91.36315
201Duy XuyênQuảng Nam126.686309,241013
202Duyên HảiTrà Vinhthị xã48.210175,12757
203Duyên HảiTrà Vinh198178.444305,42577
204Ea H'leoĐắk Lắk1980136.8801.335,110312
205Ea KarĐắk Lắk1986144.4501.037,513916
206Ea SúpĐắk Lắk197770.7241.765,64010
207Gia BìnhBắc Ninh132.297107,61.23014
208Gia LâmHà Nội286.102116,72.45217
209Gia LộcHải Dương115.617[10]99,71.16014
210Gia NghĩaĐắk Nôngthành phố85.082[11]284,12998
211Giá RaiBạc Liêuthị xã143.613355,040510
212Gia ViễnNinh Bình120.992176,768521
213Giang ThànhKiên Giang200929.215412,8715
214Giao ThủyNam Định1934167.752237,870520
215Gio LinhQuảng Trị75.276473,815914
216Giồng RiềngKiên Giang1920224.655639,435119
217Giồng TrômBến Tre1956169.987312,654421
218Gò CôngTiền Giangthành phố99.657101,798010
219Gò Công ĐôngTiền Giang1979139.060273,250913
220Gò Công TâyTiền Giang1979127.132184,568913
221Gò DầuTây Ninh1955152.757260,05889
222Gò QuaoKiên Giang1920132.508439,530111
223Gò VấpThành phố Hồ Chí Minhquận676.89919,734.36012
224Hà ĐôngHà Nộiquận397.85449,68.02115
225Hà GiangHà Giangthành phố55.559133,54168
226Hạ HòaPhú Thọ104.997341,530720
227Hạ LangCao Bằng25.439456,55613
228Hạ LongQuảng Ninhthành phố300.267[12]1.119,126832
229Hà QuảngCao Bằng189359.467[13]811,07321
230Hà TiênKiên Giangthành phố81.576[14]100,58127
231Hà TĩnhHà Tĩnhthành phố104.03756,61.83827
232Hà TrungThanh Hóa118.826243,848719
233Hải AnHải Phòngquận144.25697,61.4778
234Hai Bà TrưngHà Nộiquận303.58610,329.47415
235Hải ChâuĐà Nẵngquận201.52223,38.6499
236Hải DươngHải Dươngthành phố299.638[10]111,62.68424
237Hải HàQuảng Ninh200161.566511,612011
238Hải HậuNam Định1888262.901228,11.15324
239Hải LăngQuảng Trị79.533425,118715
240Hàm TânBình Thuận191670.697739,19610
241Hàm Thuận BắcBình Thuận1982184.1311.344,513717
242Hàm Thuận NamBình Thuận1982116.5441.058,411013
243Hàm YênTuyên Quang1822121.342900,613518
244Hậu LộcThanh Hóa1821176.418143,71.22822
245Hiệp ĐứcQuảng Nam198537.127496,97510
246Hiệp HòaBắc Giang247.460206,01.20119
247Hòa AnCao Bằng52.762606,08715
248Hòa BìnhHòa Bìnhthành phố135.718[15]348,738919
249Hòa BìnhBạc Liêu2005117.753376,03138
250Hoa LưNinh Bìnhthành phố2025319.125150,32.12420
251Hòa ThànhTây Ninhthị xã147.666[16]82,91.78110
252Hòa VangĐà Nẵng145.749733,219911
253Hoài ÂnBình Định85.700753,211415
254Hoài ĐứcHà Nội262.97885,03.09420
255Hoài NhơnBình Địnhthị xã212.063[17]420,850417
256Hoàn KiếmHà Nộiquận135.6185,325.58818
257Hoằng HóaThanh Hóa233.043203,81.14336
258Hoàng MaiHà Nộiquận506.34740,312.56414
259Hoàng MaiNghệ Anthị xã113.360169,866810
260Hoàng SaĐà Nẵnghuyện đảo19820305,000
261Hoàng Su PhìHà Giang66.683632,410524
262Hóc MônThành phố Hồ Chí Minh542.243109,24.96612
263Hội AnQuảng Namthành phố98.59963,61.55013
264Hòn ĐấtKiên Giang1978156.2731.039,615014
265Hớn QuảnBình Phước120.749664,1418213
266Hồng BàngHải Phòngquận177.82039,74.47110
267Hồng DânBạc Liêu1947111.848424,02649
268Hồng LĩnhHà Tĩnhthị xã38.41159,06516
269Hồng NgựĐồng Thápthành phố100.610[18]121,88267
270Hồng NgựĐồng Tháp1930120.571209,657510
271Hưng HàThái Bình1969253.272210,31.20433
272Hưng NguyênNghệ An124.245159,278015
273Hưng YênHưng Yênthành phố116.35673,91.57515
274Hướng HóaQuảng Trị90.9181.152,87921
275Hương KhêHà Tĩnh186899.3071.262,77920
276Hương SơnHà Tĩnh112.4261.096,810322
277Hương ThủyHuếthị xã95.299[19]427,022310
278Hương TràHuếthị xã72.677[19]392,31859
279Hữu LũngLạng Sơn121.735807,615123
280Ia GraiGia Lai1996105.6641.119,69413
281Ia H'DraiKon Tum201510.210980,2103
282Ia PaGia Lai200256.596868,6659
283KbangGia Lai198465.4371.840,93613
284Kế SáchSóc Trăng1906149.156352,842313
285Khánh SơnKhánh Hòa195125.349338,5758
286Khánh VĩnhKhánh Hòa39.7801.167,23414
287Khoái ChâuHưng Yên188.255131,01.43720
288Kiến AnHải Phòngquận118.04729,63.9887
289Kiên HảiKiên Gianghuyện đảo198317.58824,67154
290Kiên LươngKiên Giang199979.484473,31688
291Kiến ThụyHải Phòng1837140.417108,91.28916
292Kiến TườngLong Anthị xã43.674204,42148
293Kiến XươngThái Bình216.682202,01.07329
294Kim BảngHà Namthị xã125.634175,471617
295Kim BôiHòa Bình1959118.767551,021617
296Kim ĐộngHưng Yên117.734103,31.14015
297Kim SơnNinh Bình1829182.942215,784826
298Kim ThànhHải Dương136.150115,11.18314
299Kinh MônHải Dươngthị xã203.638[20]165,31.23222
300Kon PlôngKon Tum26.0251.371,2199
301Kon RẫyKon Tum200228.591913,9317
302Kon TumKon Tumthành phố168.264432,938921
303Kông ChroGia Lai198852.4061.439,73614
304Krông AnaĐắk Lắk198179.892356,12248
305Krông BôngĐắk Lắk198192.0641.257,57313
306Krông BúkĐắk Lắk197564.859357,81817
307Krông NăngĐắk Lắk1987126.366614,820612
308Krông NôĐắk Nông198774.446813,79112
309Krông PaGia Lai197986.4161.623,75314
310Krông PắcĐắk Lắk1975194.607625,831116
311Kỳ AnhHà Tĩnhthị xã82.955282,229411
312Kỳ AnhHà Tĩnh1836121.662759,616020
313Kỳ SơnNghệ An196180.2882.094,33821
314La GiBình Thuậnthị xã107.057185,45779
315Lạc DươngLâm Đồng197927.9561.311,4216
316Lạc SơnHòa Bình136.652587,523324
317Lạc ThủyHòa Bình60.393313,619310
318Lai ChâuLai Châuthành phố42.973[21]92,44657
319Lai VungĐồng Tháp1913164.240238,768812
320LắkĐắk Lắk193169.8851.256,05611
321Lâm BìnhTuyên Quang201151.421[4]917,65610
322Lâm HàLâm Đồng1987144.436930,215516
323Lâm ThaoPhú Thọ107.98998,41.09712
324Lang ChánhThanh Hóa49.654585,68510
325Lạng GiangBắc Giang216.996244,188919
326Lạng SơnLạng Sơnthành phố103.28477,91.3268
327Lào CaiLào Caithành phố130.671[2]282,146317
328Lập ThạchVĩnh Phúc136.150172,279119
329Lấp VòĐồng Tháp180.627246,073413
330Lê ChânHải Phòngquận219.76211,918.4677
331Lệ ThủyQuảng Bình137.8311.401,89826
332Liên ChiểuĐà Nẵngquận166.83280,92.0605
333Lộc BìnhLạng Sơn84.740986,48620
334Lộc NinhBình Phước143.185851,8716816
335Long BiênHà Nộiquận322.54959,85.39413
336Long ĐấtBà Rịa – Vũng Tàu1975209.293266,52.13911
337Long HồVĩnh Long1977167.698196,385414
338Long KhánhĐồng Naithành phố181.596192,9894113
339Long MỹHậu Giangthị xã62.339144,54319
340Long MỹHậu Giang190877.346254,03058
341Long PhúSóc Trăng192694.255263,735711
342Long ThànhĐồng Nai285.311430,6266314
343Long XuyênAn Giangthành phố272.365115,42.36012
344Lục NamBắc Giang1957226.194608,637224
345Lục NgạnBắc Giang226.5401.032,521919
346Lục YênYên Bái108.817810,013424
347Lương SơnHòa Bình99.457364,927311
348Lương TàiBắc Ninh127.291105,91.20212
349Lý NhânHà Nam195.000168,81.15521
350Lý SơnQuảng Ngãihuyện đảo199322.174[8]10,42.1320
351M'DrắkĐắk Lắk193172.1531.336,35413
352Mai ChâuHòa Bình195655.640569,89816
353Mai SơnSơn La163.8811.426,711522
354Mang ThítVĩnh Long198196.172162,559212
355Mang YangGia Lai68.2731.127,26112
356Mê LinhHà Nội1977240.555142,51.68817
357Mèo VạcHà Giang196286.071574,215018
358Minh HóaQuảng Bình50.6701.393,83613
359Minh LongQuảng Ngãi191518.722217,2865
360Mỏ Cày BắcBến Tre2009113.210165,268513
361Mỏ Cày NamBến Tre2009143.577230,862216
362Mộ ĐứcQuảng Ngãi1841112.592214,052612
363Mộc ChâuSơn Lathị xã114.4601.071,710715
364Mộc HóaLong An197628.165300,0947
365Móng CáiQuảng Ninhthành phố108.553519,620916
366Mù Cang ChảiYên Bái195563.9611.197,95314
367Mường ẢngĐiện Biên200648.416443,510910
368Mường ChàĐiện Biên200548.0051.199,44012
369Mường KhươngLào Cai63.682556,111516
370Mường LaSơn La99.5341.425,47016
371Mường LátThanh Hóa199639.948812,4498
372Mường LayĐiện Biênthị xã11.162112,6993
373Mường NhéĐiện Biên200245.7271.573,72911
374Mường TèLai Châu46.1432.679,31714
375Mỹ ĐứcHà Nội199.901226,388320
376Mỹ HàoHưng Yênthị xã158.673[22]79,41.99813
377Mỹ ThoTiền Giangthành phố228.10982,32.77214
378Mỹ TúSóc Trăng197690.524368,224610
379Mỹ XuyênSóc Trăng150.067373,740211
380Na HangTuyên Quang194443.248863,55012
381Na RìBắc Kạn38.263853,04517
382Năm CănCà Mau195656.813482,81188
383Nam ĐànNghệ An1886164.634292,556317
384Nam ĐịnhNam Địnhthành phố364.181120,93.01221
385Nam GiangQuảng Nam199926.1231.846,61412
386Nậm NhùnLai Châu201227.2611.388,02011
387Nậm PồĐiện Biên201254.9081.498,13715
388Nam SáchHải Dương126.325111,01.13815
389Nam Trà MyQuảng Nam200331.306826,43810
390Nam TrựcNam Định183.241163,91.11818
391Nam Từ LiêmHà Nộiquận269.076[1]32,28.36410
392Ngã BảyHậu Giangthành phố101.192[23]78,11.2966
393Ngã NămSóc Trăngthị xã74.115242,23068
394Nga SơnThanh Hóa141.114157,889423
395Ngân SơnBắc Kạn29.269645,94510
396Nghi LộcNghệ An1894218.005345,963023
397Nghi SơnThanh Hóathị xã307.304[24]455,667530
398Nghi XuânHà Tĩnh102.160222,545917
399Nghĩa ĐànNghệ An140.515617,822720
400Nghĩa HànhQuảng Ngãi189082.250234,435112
401Nghĩa HưngNam Định175.786258,967920
402Nghĩa LộYên Báithị xã68.206[25]107,863314
403Ngô QuyềnHải Phòngquận165.30911,314.6298
404Ngọc HiểnCà Mau198466.874708,6947
405Ngọc HồiKon Tum199158.913843,8708
406Ngọc LặcThanh Hóa136.611491,027821
407Ngũ Hành SơnĐà Nẵngquận90.35240,22.2484
408Nguyên BìnhCao Bằng39.654838,04717
409Nhà BèThành phố Hồ Chí Minh1975206.837100,42.0607
410Nha TrangKhánh Hòathành phố422.601254,31.66022
411Nho QuanNinh Bình1862149.830450,633327
412Nhơn TrạchĐồng Nai1961185.041376,7849112
413Như ThanhThanh Hóa199694.906588,116114
414Như XuânThanh Hóa66.240721,79216
415Ninh GiangHải Dương1822146.493136,81.07116
416Ninh HảiNinh Thuận92.231253,63649
417Ninh HòaKhánh Hòathị xã230.0491.108,020826
418Ninh KiềuCần Thơquận280.49429,29.6068
419Ninh PhướcNinh Thuận1981128.028342,03749
420Ninh SơnNinh Thuận198171.888771,8938
421Nông CốngThanh Hóa182.801285,164129
422Núi ThànhQuảng Nam1983147.721555,826617
423Ô MônCần Thơquận128.677131,99767
424Pác NặmBắc Kạn200333.439475,47010
425Phan Rang – Tháp ChàmNinh Thuậnthành phố167.39479,22.11413
426Phan ThiếtBình Thuậnthành phố226.736210,91.07515
427Phổ YênThái Nguyênthành phố196.378258,975918
428Phong ĐiềnCần Thơ200498.424126,37797
429Phong ĐiềnHuếthị xã87.781948,29312
430Phong ThổLai Châu79.6451.029,27717
431Phú BìnhThái Nguyên156.804243,464420
432Phù CátBình Định183.440680,726918
433Phù CừHưng Yên184279.95494,684513
434Phú GiáoBình Dương195989.741544,416511
435Phú HòaPhú Yên2002102.074258,83949
436Phú LộcHuế154.1461.368,221827
437Phú LươngThái Nguyên102.292350,729214
438Phủ LýHà Namthành phố158.21287,61.80614
439Phú MỹBà Rịa – Vũng Tàuthị xã179.786333,853910
440Phù MỹBình Định161.563555,929119
441Phú NhuậnThành phố Hồ Chí Minhquận163.9614,933.46111
442Phú NinhQuảng Nam200577.204255,730210
443Phù NinhPhú Thọ111.011157,470517
444Phú QuốcKiên Giangthành phố179.480[26]589,33059
445Phú QuýBình Thuậnhuyện đảo197726.91817,91.5043
446Phú RiềngBình Phước2015110.946673,7616510
447Phú TânAn Giang1968188.951313,160318
448Phú TânCà Mau197897.703461,92189
449Phú ThiệnGia Lai200778.627505,215610
450Phú ThọPhú Thọthị xã70.65365,21.0849
451Phú VangHuế137.962[19]235,464614
452Phú XuânHuếquận2025203.142127,01.59913
453Phú XuyênHà Nội213.984171,41.24823
454Phù YênSơn La1814114.9741.234,29325
455Phúc ThọHà Nội1822184.024118,61.55218
456Phúc YênVĩnh Phúcthành phố106.002120,18839
457Phụng HiệpHậu Giang1917188.017483,738915
458Phước LongBình Phướcthị xã73.043119,356127
459Phước LongBạc Liêu1920124.268416,22998
460Phước SơnQuảng Nam194826.3371.153,32312
461PleikuGia Laithành phố254.802260,897721
462Quận 1Thành phố Hồ Chí Minhquận142.6257,718.52310
463Quận 3Thành phố Hồ Chí Minhquận190.3754,938.85210
464Quận 4Thành phố Hồ Chí Minhquận175.3294,241.74510
465Quận 5Thành phố Hồ Chí Minhquận159.0734,336.99410
466Quận 6Thành phố Hồ Chí Minhquận233.5617,232.43910
467Quận 7Thành phố Hồ Chí Minhquận360.15535,710.08810
468Quận 8Thành phố Hồ Chí Minhquận424.66719,222.11810
469Quận 10Thành phố Hồ Chí Minhquận234.8195,741.19611
470Quận 11Thành phố Hồ Chí Minhquận209.8675,141.15010
471Quận 12Thành phố Hồ Chí Minhquận620.14652,811.74511
472Quản BạHà Giang196253.476542,29913
473Quan HóaThanh Hóa48.856990,74915
474Quan SơnThanh Hóa199640.526926,64412
475Quang BìnhHà Giang200361.711791,87815
476Quảng ĐiềnHuế77.178163,147311
477Quảng HòaCao Bằng196766.620[27]669,010019
478Quảng NgãiQuảng Ngãithành phố261.417156,91.66622
479Quảng NinhQuảng Bình90.3351.194,27614
480Quảng TrạchQuảng Bình110.380447,924616
481Quảng TrịQuảng Trịthị xã23.35672,93205
482Quảng XươngThanh Hóa199.943174,21.14826
483Quảng YênQuảng Ninhthị xã145.920301,848319
484Quế PhongNghệ An196371.9401.890,93813
485Quế SơnQuảng Nam1836107.499728,937118
486Quế VõBắc Ninhthị xã213.753155,11.37820
487Quốc OaiHà Nội1888194.412151,11.28717
488Quỳ ChâuNghệ An194557.8131.057,75512
489Quỳ HợpNghệ An1963134.154942,714221
490Quy NhơnBình Địnhthành phố290.053286,11.01417
491Quỳnh LưuNghệ An276.259436,263325
492Quỳnh NhaiSơn La64.0451.056,06111
493Quỳnh PhụThái Bình1969240.940210,01.14735
494Rạch GiáKiên Giangthành phố227.527103,62.19612
495Sa ĐécĐồng Thápthành phố106.19859,11.7979
496Sa PaLào Caithị xã81.857[28]681,412016
497Sa ThầyKon Tum197849.9141.431,73511
498Sầm SơnThanh Hóathành phố109.20844,92.43211
499Si Ma CaiLào Cai196637.490234,916010
500Sìn HồLai Châu83.6431.527,05522
501Sóc SơnHà Nội1977343.432304,81.12726
502Sóc TrăngSóc Trăngthành phố137.30576,01.8079
503Sơn ĐộngBắc Giang190976.106860,28817
504Sơn DươngTuyên Quang183.600787,823330
505Sơn HàQuảng Ngãi78.377752,110414
506Sơn HòaPhú Yên189959.497937,86314
507Sơn LaSơn Lathành phố106.052323,532812
508Sơn TâyHà Nộithị xã145.856117,41.24213
509Sơn TâyQuảng Ngãi196521.174381,5569
510Sơn TịnhQuảng Ngãi189095.843243,139411
511Sơn TràĐà Nẵngquận157.41563,42.4836
512Sông CầuPhú Yênthị xã99.432492,820213
513Sông CôngThái Nguyênthành phố69.38296,771710
514Sông HinhPhú Yên51.816893,25811
515Sông LôVĩnh Phúc200898.738149,965914
516Sông MãSơn La1953154.2241.639,99419
517Sốp CộpSơn La200350.2151.473,4348
518Tam BìnhVĩnh Long1916151.520290,752116
519Tam ĐảoVĩnh Phúc200383.931234,73589
520Tam ĐiệpNinh Bìnhthành phố62.866104,95999
521Tam DươngVĩnh Phúc114.391108,31.05612
522Tam ĐườngLai Châu200252.470[21]662,97913
523Tam KỳQuảng Namthành phố122.37494,01.30212
524Tam NôngĐồng Tháp99.995475,021112
525Tam NôngPhú Thọ87.931155,656512
526Tân AnLong Anthành phố145.12081,71.77613
527Tân BiênTây Ninh102.190861,011910
528Tân BìnhThành phố Hồ Chí Minhquận474.79222,421.19615
529Tân ChâuAn Giangthị xã141.211176,480114
530Tân ChâuTây Ninh1989134.7431.103,212212
531Tân HiệpKiên Giang125.459422,929711
532Tân HồngĐồng Tháp198975.456311,02439
533Tân HưngLong An199447.651501,99512
534Tân KỳNghệ An1963147.257729,220220
535Tân LạcHòa Bình195786.889532,016316
536Tân PhúThành phố Hồ Chí Minhquận485.34816,130.14611
537Tân PhúĐồng Nai1975207.968774,9226816
538Tân Phú ĐôngTiền Giang200842.078223,11896
539Tân PhướcTiền Giang199465.331330,119812
540Tân SơnPhú Thọ200785.731688,612517
541Tân ThạnhLong An198077.537422,918313
542Tân TrụLong An195266.502106,462510
543Tân UyênBình Dươngthành phố370.512191,81.93212
544Tân UyênLai Châu200858.104897,36510
545Tân YênBắc Giang1957177.265208,385119
546Tánh LinhBình Thuận198398.5161.198,68213
547Tây GiangQuảng Nam200320.005913,72210
548Tây HồHà Nộiquận160.49524,46.5788
549Tây HòaPhú Yên2005110.983623,717811
550Tây NinhTây Ninhthành phố133.805140,095610
551Tây SơnBình Định1975115.968692,216815
552Thạch AnCao Bằng29.820691,04314
553Thạch HàHà Tĩnh219.391471,31.07022
554Thạch ThànhThanh Hóa144.343559,225824
555Thạch ThấtHà Nội216.554187,41.15620
556Thái BìnhThái Bìnhthành phố206.03768,13.02619
557Thái HòaNghệ Anthị xã66.127134,84919
558Thái NguyênThái Nguyênthành phố340.403222,91.52732
559Thái ThụyThái Bình1969255.222268,495136
560Than UyênLai Châu190967.550792,58512
561Thăng BìnhQuảng Nam1906173.726412,442120
562Thanh BaPhú Thọ115.470194,759319
563Thanh BìnhĐồng Tháp1957134.903341,939513
564Thanh ChươngNghệ An240.8081.130,421329
565Thanh HàHải Dương136.858[10]140,797316
566Thanh HóaThanh Hóathành phố436.833228,33.40347
567Thạnh HóaLong An198956.074467,912011
568Thanh KhêĐà Nẵngquận236.75410,522.5486
569Thanh LiêmHà Nam118.569164,971916
570Thanh MiệnHải Dương137.537123,51.11417
571Thanh OaiHà Nội211.029123,91.70320
572Thạnh PhúBến Tre127.841426,530018
573Thanh SơnPhú Thọ1833133.132621,121423
574Thanh ThủyPhú Thọ183384.622125,767311
575Thanh TrìHà Nội275.74563,54.34216
576Thạnh TrịSóc Trăng73.596287,525610
577Thanh XuânHà Nộiquận293.5249,132.2559
578Tháp MườiĐồng Tháp1981131.791530,024913
579Thiệu HóaThanh Hóa1815160.732159,91.00524
580Thọ XuânThanh Hóa195.998292,367130
581Thoại SơnAn Giang1979163.427470,834717
582Thới BìnhCà Mau1944135.892636,421412
583Thới LaiCần Thơ2008109.684266,941113
584Thống NhấtĐồng Nai1973200.083248,5380510
585Thốt NốtCần Thơquận155.360122,01.2739
586Thủ Dầu MộtBình Dươngthành phố321.607118,92.70514
587Thủ ĐứcThành phố Hồ Chí Minhthành phố1.013.795[29]211,64.79134
588Thủ ThừaLong An192298.333299,132912
589Thuận AnBình Dươngthành phố508.433[5]83,76.07410
590Thuận BắcNinh Thuận200543.322318,31366
591Thuận ChâuSơn La172.7631.533,411328
592Thuận HóaHuếquận2025297.507139,42.13419
593Thuận NamNinh Thuận200957.006563,31018
594Thuận ThànhBắc Ninhthị xã199.577117,81.69418
595Thường TínHà Nội254.702130,41.95327
596Thường XuânThanh Hóa89.1311.107,28116
597Thủy NguyênHải Phòngthành phố397.570269,11.47721
598Tiên DuBắc Ninh195.99395,62.04914
599Tiền HảiThái Bình215.535231,393228
600Tiên LãngHải Phòng154.789193,480019
601Tiên LữHưng Yên93.11878,61.18511
602Tiên PhướcQuảng Nam191666.239454,614614
603Tiên YênQuảng Ninh50.830652,17811
604Tiểu CầnTrà Vinh1928107.846227,247511
605Tịnh BiênAn Giangthị xã143.098354,630614
606Trà BồngQuảng Ngãi191553.379[8]760,37016
607Trà CúTrà Vinh1950146.329317,546117
608Trà ÔnVĩnh Long1921129.589267,248513
609Trà VinhTrà Vinhthành phố112.58467,91.6588
610Trạm TấuYên Bái196433.962743,44611
611Trần ĐềSóc Trăng2009112.463378,029811
612Trần Văn ThờiCà Mau1950197.679697,528313
613Trấn YênYên Bái84.675629,113518
614Trảng BàngTây Ninhthị xã161.831[16]340,147610
615Trảng BomĐồng Nai2003349.480327,241.06817
616Tràng ĐịnhLạng Sơn183659.8271.016,75920
617Tri TônAn Giang1948117.431600,219615
618Triệu PhongQuảng Trị88.852353,825116
619Triệu SơnThanh Hóa1965202.386290,169832
620Trực NinhNam Định172.557144,01.19821
621Trùng KhánhCao Bằng70.424[27]688,010221
622Trường SaKhánh Hòahuyện đảo198293496,303
623Tứ KỳHải Dương152.541[10]165,392320
624Tu Mơ RôngKon Tum200527.411859,33211
625Tư NghĩaQuảng Ngãi128.661206,362413
626Từ SơnBắc Ninhthành phố192.55461,13.15212
627Tủa ChùaĐiện Biên195557.460685,38412
628Tuần GiáoĐiện Biên87.8831.137,87719
629Tương DươngNghệ An77.8302.811,32817
630Tuy AnPhú Yên1947123.167407,630215
631Tuy ĐứcĐắk Nông200661.3121.119,3556
632Tuy HòaPhú Yênthành phố155.921110,61.41012
633Tuy PhongBình Thuận1827144.800773,718711
634Tuy PhướcBình Định180.191219,981913
635Tuyên HóaQuảng Bình77.7541.128,76919
636Tuyên QuangTuyên Quangthành phố191.118[30]184,41.03615
637U Minh ThượngKiên Giang200763.415432,71476
638U MinhCà Mau1978100.876771,81318
639Ứng HòaHà Nội1814210.869188,21.12020
640Uông BíQuảng Ninhthành phố120.982255,547410
641Văn BànLào Cai89.1671.423,56322
642Vân CanhBình Định194727.875804,2357
643Văn ChấnYên Bái116.804[25]1.129,910324
644Vân ĐồnQuảng Ninhhuyện đảo199446.616581,88012
645Văn GiangHưng Yên120.79971,81.68211
646Vân HồSơn La201362.188982,96314
647Văn LâmHưng Yên1890133.02775,21.76911
648Văn LãngLạng Sơn196449.696567,48817
649Vạn NinhKhánh Hòa130.231561,823213
650Văn QuanLạng Sơn196454.202547,69915
652Văn YênYên Bái1964129.6791.390,39325
653Vị ThanhHậu Giangthành phố73.322119,16169
653Vị ThủyHậu Giang199990.126230,239210
654Vị XuyênHà Giang1833110.4651.478,47524
655Việt TrìPhú Thọthành phố214.777111,51.92620
656Việt YênBắc Giangthị xã229.162171,01.34017
657Vĩnh BảoHải Phòng1838182.835183,399720
658Vĩnh ChâuSóc Trăngthị xã164.680468,735110
659Vĩnh CửuĐồng Nai1948162.0161.089,1414910
660Vĩnh HưngLong An197850.074378,113210
661Vĩnh LinhQuảng Trị199087.451617,214218
662Vĩnh LộcThanh Hóa86.362157,754813
663Vĩnh LợiBạc Liêu101.025251,04028
664Vĩnh LongVĩnh Longthành phố137.87047,82.88410
665Vĩnh ThạnhCần Thơ200898.399305,832211
666Vĩnh ThạnhBình Định194730.587716,9439
667Vĩnh ThuậnKiên Giang196481.875394,42088
668Vĩnh TườngVĩnh Phúc1822205.345144,01.42620
669Vĩnh YênVĩnh Phúcthành phố124.45550,42.4699
670VinhNghệ Anthành phố394.782132,85.22933
671Võ NhaiThái Nguyên68.080839,48115
672Vụ BảnNam Định1861130.862152,885614
673Vũ QuangHà Tĩnh200028.544637,74510
674Vũ ThưThái Bình1969227.921196,91.15830
675Vũng LiêmVĩnh Long1908149.371309,648220
676Vũng TàuBà Rịa – Vũng Tàuthành phố357.124150,42.37417
677Xín MầnHà Giang196567.999587,011618
678Xuân LộcĐồng Nai285.105724,3239315
679Xuân TrườngNam Định1862149.480116,11.28814
680Xuyên MộcBà Rịa – Vũng Tàu1976140.723639,222013
681Ý YênNam Định229.006261,187723
682Yên BáiYên Báithành phố100.631106,894214
683Yên BìnhYên Bái112.046772,414523
684Yên ChâuSơn La79.295857,89214
685Yên ĐịnhThanh Hóa165.830228,872525
686Yên KhánhNinh Bình1803147.069142,61.03119
687Yên LạcVĩnh Phúc156.456107,71.45316
688Yên LậpPhú Thọ92.858438,221217
689Yên MinhHà Giang196297.553776,612618
690Yên MôNinh Bình118.469146,181117
691Yên MỹHưng Yên1890159.14692,41.72312
692Yên PhongBắc Ninh211.04896,92.17714
693Yên SơnTuyên Quang1913145.390[30]1.067,713628
694Yên ThànhNghệ An1837301.635547,955132
695Yên ThếBắc Giang101.135306,433017
696Yên ThủyHòa Bình196460.143288,920811

Thống kê số lượng đơn vị hành chính cấp tỉnh

STTTỉnh/Thành phốThành phốThị xãQuậnHuyệnTổng
1An Giang22711
2Bà Rịa – Vũng Tàu2147
3Bạc Liêu1157
4Bắc Giang12710
5Bắc Kạn178
6Bắc Ninh2248
7Bến Tre189
8Bình Dương549
9Bình Định12811
10Bình Phước13711
11Bình Thuận11810
12Cà Mau189
13Cao Bằng1910
14Cần Thơ549
15Đà Nẵng628
16Đắk Lắk111315
17Đắk Nông178
18Điện Biên11810
19Đồng Nai2911
20Đồng Tháp3912
21Gia Lai121417
22Hà Giang11011
23Hà Nam1236
24Hà Nội1121730
25Hà Tĩnh12912
26Hải Dương21912
27Hải Phòng18615
28Hậu Giang2158
29Hòa Bình1910
30Thành phố Hồ Chí Minh116522
31Huế3249
32Hưng Yên11810
33Khánh Hòa2169
34Kiên Giang31215
35Kon Tum1910
36Lai Châu178
37Lạng Sơn11011
38Lào Cai1179
39Lâm Đồng2810
40Long An111315
41Nam Định189
42Nghệ An121720
43Ninh Bình257
44Ninh Thuận167
45Phú Thọ111113
46Phú Yên1269
47Quảng Bình1168
48Quảng Nam211417
49Quảng Ngãi111113
50Quảng Ninh51713
51Quảng Trị11810
52Sóc Trăng12811
53Sơn La111012
54Tây Ninh1269
55Thái Bình189
56Thái Nguyên369
57Thanh Hóa222226
58Tiền Giang21811
59Trà Vinh1179
60Tuyên Quang167
61Vĩnh Long1168
62Vĩnh Phúc279
63Yên Bái1179

Danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện không còn tồn tại

Lưu ý: Dưới đây chỉ tập hợp danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện sau năm 1975, thuộc diện sáp nhập, chia tách hoặc đổi tên. Việc nâng cấp, chuyển đổi đơn vị hành chính không thuộc danh sách này.

Tỉnh/Thành phốTên đơn vị hành chínhNăm giải thểLý do giải thể
An GiangBảy Núi1979chia tách thành huyện Tri Tôn và huyện Tịnh Biên
Huệ Đức1977sáp nhập vào huyện Châu Thành
Phú Châu1991chia tách thành huyện An Phú và huyện Tân Châu
Bà Rịa – Vũng TàuChâu Thành1994chia tách thành thị xã Bà Rịa, huyện Tân Thành và huyện Châu Đức
Đất Đỏ2025sáp nhập với huyện Long Điền thành huyện Long Đất
Long Điền2025sáp nhập với huyện Đất Đỏ thành huyện Long Đất
Tân Thành2018thành lập thị xã, đổi tên thành thị xã Phú Mỹ
Bạc LiêuChâu Thành1977sáp nhập một phần vào huyện Giá Rai
Minh Hải1984đổi tên thành thị xã Bạc Liêu
Bắc GiangPhủ Lạng Thương1959đổi tên thành thị xã Bắc Giang
Yên Dũng2025sáp nhập vào thành phố Bắc Giang
Bắc KạnChợ Rã1984đổi tên thành huyện Ba Bể
Bắc NinhGia Lương1999chia tách thành huyện Gia Bình và huyện Lương Tài
Tiên Sơn1999chia tách thành huyện Tiên Du và huyện Từ Sơn
Bến TreMỏ Cày2009chia tách thành huyện Mỏ Cày Bắc và huyện Mỏ Cày Nam
Bình DươngBến Cát2013chia tách thành thị xã Bến Cát và huyện Bàu Bàng
Châu Thành1977sáp nhập vào huyện Tân Uyên và thị xã Thủ Dầu Một
Lái Thiêu1977sáp nhập với huyện Dĩ An thành huyện Thuận An
Tân Uyên2013chia tách thành thị xã Tân Uyên và huyện Bắc Tân Uyên
Bình ĐịnhPhước Vân1981chia tách thành huyện Tuy Phước và huyện Vân Canh
Bình PhướcBình Long2009chia tách thành thị xã Bình Long và huyện Hớn Quản
Phước Bình1977sáp nhập với huyện Bù Đăng và huyện Bù Đốp thành huyện Phước Long
Phước Long2009chia tách thành thị xã Phước Long và huyện Bù Gia Mập
Bình ThuậnHàm Thuận1982chia tách thành huyện Hàm Thuận Bắc và huyện Hàm Thuận Nam
Cà MauChâu Thành1977sáp nhập một phần vào huyện Trần Văn Thời và Thới Bình
Ngọc Hiển1984đổi tên thành huyện Đầm Dơi
Cao BằngPhục Hòa2020sáp nhập với huyện Quảng Uyên thành huyện Quảng Hòa
Quảng Uyên2020sáp nhập với huyện Phục Hòa thành huyện Quảng Hòa
Thông Nông2020sáp nhập vào huyện Hà Quảng
Trà Lĩnh2020sáp nhập vào huyện Trùng Khánh
Cần ThơCần Thơ2003chia tách thành các quận Bình Thủy, Cái Răng, Ninh Kiều
Ô Môn2003chia tách thành quận Ô Môn, huyện Phong Điền, huyện Cờ Đỏ
Đà NẵngĐà Nẵng1996chia tách thành các quận Hải Châu, Liên Chiểu, Ngũ Hành Sơn, Thanh Khê, Sơn Trà
Đắk Lắkkhông có
Đắk NôngĐắk Nông2005chia tách thành thị xã Gia Nghĩa và huyện Đắk Glong
Điện BiênLai Châu2005chia tách, đổi tên thành thị xã Mường Lay
Mường Lay2005đổi tên thành huyện Mường Chà
Đồng NaiLong Khánh2003chia tách thành thị xã Long Khánh và huyện Cẩm Mỹ
Vĩnh An1994đổi tên thành huyện Vĩnh Cửu
Đồng ThápThạnh Hưng1994đổi tên thành huyện Lấp Vò
Gia LaiAn Khê2003chia tách thành thị xã An Khê và huyện Đắk Pơ
Ayun Pa2007chia tách thành thị xã Ayun Pa và huyện Phú Thiện
Hà Giangkhông có
Hà NamKim Thanh1981chia tách thành thị xã Hà Nam, huyện Kim Bảng, huyện Thanh Liêm
Hà NộiĐa Phúc1977sáp nhập với huyện Kim Anh thành huyện Sóc Sơn
Kim Anh1977sáp nhập với huyện Đa Phúc thành huyện Sóc Sơn
Từ Liêm2013chia tách thành các quận Bắc Từ Liêm và Nam Từ Liêm
Hà TĩnhLộc Hà2025sáp nhập vào huyện Thạch Hà và thành phố Hà Tĩnh
Hải DươngCẩm Bình1997chia tách thành huyện Cầm Giàng và huyện Bình Giang
Kim Môn1997chia tách thành huyện Kim Thành và huyện Kinh Môn
Nam Thanh1997chia tách thành huyện Nam Sách và huyện Thanh Hà
Ninh Thanh1996chia tách thành huyện Ninh Giang và huyện Thanh Miện
Tứ Lộc1996chia tách thành huyện Tứ Kỳ và huyện Gia Lộc
Hải PhòngAn Hải2003sáp nhập một phần vào quận Lê Chân; chia tách phần còn lại thành quận Hải An và huyện An Dương
An Thụy1980sáp nhập một phần với thị xã Đồ Sơn thành huyện Đồ Sơn; phần còn lại với thị xã Kiến An thành huyện Kiến An
Cát Bà1977sáp nhập vào huyện Cát Hải
Đồ Sơn1988chia tách thành thị xã Đồ Sơn và huyện Kiến Thụy
Kiến An1988chia tách thành thị xã Kiến An và huyện An Lão
Hậu GiangMỹ Thanh1982đổi tên thành huyện Vị Thanh
Tân Hiệp2006đổi tên thành thị xã Ngã Bảy
Vị Thanh1999chia tách thành thị xã Vị Thanh và huyện Vị Thủy
Hòa BìnhKỳ Sơn2019sáp nhập vào thành phố Hòa Bình
Thành phố Hồ Chí MinhDuyên Hải1991đổi tên thành huyện Cần Giờ
Quận 22020sáp nhập với Quận 9 và quận Thủ Đức thành thành phố Thủ Đức
Quận 92020sáp nhập với Quận 2 và quận Thủ Đức thành thành phố Thủ Đức
Quận Thủ Đức2020sáp nhập với Quận 2 và Quận 9 thành thành phố Thủ Đức
Huyện Thủ Đức1997chia tách thành các quận Thủ Đức, quận 2 và quận 9
HuếHuế2025chia tách thành các quận Phú Xuân và Thuận Hóa
Hương Điền1990chia tách thành các huyện Phong Điền, Quảng Điền và Hương Trà
Hương Phú1990chia tách thành huyện Hương Thủy và huyện Phú Vang
Nam Đông2025sáp nhập vào huyện Phú Lộc
Hưng YênChâu Giang1999chia tách thành huyện Khoái Châu và huyện Văn Giang
Kim Thi1996chia tách thành huyện Kim Động và huyện Ân Thi
Mỹ Văn1999chia tách thành các huyện Mỹ Hào, Văn Lâm, Yên Mỹ
Phù Tiên1997chia tách thành huyện Phù Cừ và huyện Tiên Lữ
Văn Mỹ1979sáp nhập với một phần huyện Văn Yên thành huyện Mỹ Văn
Văn Yên1979sáp nhập một phần với huyện Văn Mỹ thành huyện Mỹ Văn; sáp nhập phần còn lại với huyện Khoái Châu thành huyện Châu Giang
Khánh HòaKhánh Ninh1979chia tách thành huyện Ninh Hòa và huyện Vạn Ninh
Khánh Xương1977sáp nhập với huyện Khánh Vĩnh thành huyện Diên Khánh
Kiên GiangHà Tiên1999đổi tên thành huyện Kiên Lương
Kon Tumkhông có
Lai Châukhông có
Lạng Sơnkhông có
Lào CaiCam Đường2002sáp nhập với thị xã Lào Cai
Lâm ĐồngBảo Lộc1994chia tách thành thị xã Bảo Lộc và huyện Bảo Lâm
Cát Tiên2025sáp nhập vào huyện Đạ Huoai
Đạ Tẻh2025sáp nhập vào huyện Đạ Huoai
Long AnBến Thủ1983chia tách thành huyện Bến Lức và huyện Thủ Thừa
Tân Châu1980đổi tên thành huyện Vàm Cỏ
Vàm Cỏ1989chia tách thành huyện Châu Thành và huyện Tân Trụ
Nam ĐịnhNam Ninh1997chia tách thành huyện Nam Trực và huyện Trực Ninh
Xuân Thủy1997chia tách thành huyện Xuân Trường và huyện Giao Thủy
Mỹ Lộc2024sáp nhập vào thành phố Nam Định
Nghệ AnCửa Lò2025sáp nhập vào thành phố Vinh
Ninh BìnhGia Khánh1977sáp nhập với thị xã Ninh Bình thành huyện Hoa Lư
Hoàng Long1993đổi tên thành huyện Nho Quan
Tam Điệp1994đổi tên thành huyện Yên Mô
Hoa Lư2024sáp nhập với thành phố Ninh Bình thành thành phố Hoa Lư
Ninh Bình2024sáp nhập với huyện Hoa Lư thành thành phố Hoa Lư
Ninh ThuậnAn Phước1977sáp nhập với huyện Ninh Sơn và một phần thị xã Phan Rang thành huyện An Sơn
An Sơn1981chia tách để thành lập thị xã Phan Rang - Tháp Chàm, huyện Ninh Sơn, huyện Ninh Phước
Phú ThọPhong Châu1999chia tách thành huyện Lâm Thao và huyện Phù Ninh
Sông Lô1980chia tách thành huyện Đoan Hùng và huyện Thanh Hòa
Sông Thao2002đổi tên thành huyện Cẩm Khê
Tam Thanh1999chia tách thành huyện Tam Nông và huyện Thanh Thủy
Thanh Hòa1995chia tách thành huyện Thanh Ba và huyện Hạ Hòa
Phú YênTây Sơn1984chia tách thành huyện Sơn Hòa và huyện Sông Hinh
Tuy Hòa2005chia tách thành huyện Đông Hòa và huyện Tây Hòa
Xuân An1978chia tách thành huyện Đồng Xuân và huyện Tuy An
Quảng BìnhLệ Ninh1990chia tách thành huyện Lệ Thủy và huyện Quảng Ninh
Quảng NamGiằng1999đổi tên thành huyện Nam Giang
Hiên2003chia tách thành huyện Đông Giang và huyện Tây Giang
Nông Sơn2025sáp nhập vào huyện Quế Sơn
Tam Kỳ1983chia tách thành thị xã Tam Kỳ và huyện Núi Thành
Trà My2003chia tách thành huyện Bắc Trà My và huyện Nam Trà My
Quảng NgãiNghĩa Minh1981chia tách thành huyện Nghĩa Hành và huyện Minh Long
Quảng Nghĩa1981chia tách thành thị xã Quảng Ngãi và huyện Tư Nghĩa
Tây Trà2020sáp nhập vào huyện Trà Bồng
Quảng NinhCẩm Phả1994đổi tên thành huyện Vân Đồn
Hải Ninh1998thành lập thị xã, đổi tên thành thị xã Móng Cái
Hoành Bồ2019sáp nhập vào thành phố Hạ Long
Hồng Gai1993thành lập thành phố, đổi tên thành thành phố Hạ Long
Quảng Hà2001chia tách thành huyện Đầm Hà và huyện Hải Hà
Yên Hưng2011thành lập thị xã, đổi tên thành thị xã Quảng Yên
Quảng TrịBến Hải1990chia tách thành huyện Vĩnh Linh và huyện Gio Linh
Triệu Hải1990chia tách thành huyện Triệu Phong và huyện Hải Lăng
Sóc Trăngkhông có
Sơn Lakhông có
Tây NinhPhú Khương1979đổi tên thành huyện Hòa Thành
Thái Bìnhkhông có
Thái Nguyênkhông có
Thanh HóaĐông Sơn2025sáp nhập vào thành phố Thanh Hóa
Đông Thiệu1982đổi tên thành huyện Đông Sơn
Lương Ngọc1982chia tách thành huyện Lang Chánh và huyện Ngọc Lặc
Thiệu Yên1996đổi tên thành huyện Yên Định
Tĩnh Gia2020thành lập thị xã, đổi tên thành thị xã Nghi Sơn
Trung Sơn1982chia tách thành huyện Hà Trung và huyện Nga Sơn
Vĩnh Thạch1982chia tách thành huyện Thạch Thành và huyện Vĩnh Lộc
Tiền GiangGò Công1979chia tách thành huyện Gò Công Đông và Gò Công Tây
Trà VinhChâu Thành Đông1977sáp nhập vào huyện Càng Long và huyện Cầu Ngang
Tuyên Quangkhông có
Vĩnh LongCái Nhum1977sáp nhập với huyện Châu Thành Tây thành huyện Long Hồ
Châu Thành Tây1977sáp nhập với huyện Cái Nhum thành huyện Long Hồ
Vĩnh PhúcVĩnh Lạc1995chia tách thành huyện Vĩnh Tường và huyện Yên Lạc
Yên Lãng1977sáp nhập với huyện Bình Xuyên thành huyện Mê Linh
Yên Báikhông có

Xem thêm

Chú thích

  1. 1 2 3 "Nghị quyết số 1263/NQ-UBTVQH14 năm 2021 về việc điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính giữa các quận Cầu Giấy, Bắc Từ Liêm và Nam Từ Liêm thuộc thành phố Hà Nội".
  2. 1 2 3 "Nghị quyết số 896/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Lào Cai".
  3. "Nghị quyết số 623/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc nhập 02 đơn vị hành chính cấp xã, thành lập 06 phường thuộc thị xã Chí Linh và thành lập thành phố Chí Linh thuộc tỉnh Hải Dương".
  4. 1 2 "Nghị quyết số 1262/NQ-UBTVQH14 năm 2021 về việc điều chỉnh địa giới hành chính cấp huyện, cấp xã và thành lập thị trấn thuộc tỉnh Tuyên Quang".
  5. 1 2 "Nghị quyết số 857/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thành phố Dĩ An, thành phố Thuận An và các phường thuộc thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương".
  6. 1 2 "Nghị quyết số 815/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Điện Biên".
  7. "Nghị quyết số 931/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thị xã Đông Hòa và các phường thuộc thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên".
  8. 1 2 3 "Nghị quyết số 867/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi".
  9. "Nghị quyết số 829/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Hà Nam".
  10. 1 2 3 4 "Nghị quyết số 788/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Hải Dương".
  11. "Nghị quyết số 835/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc thành lập phường Quảng Thành thuộc thị xã Gia Nghĩa và thành phố Gia Nghĩa thuộc tỉnh Đắk Nông".
  12. "Nghị quyết số 837/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Quảng Ninh".
  13. "Nghị quyết số 864/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Cao Bằng".
  14. "Nghị quyết số 573/NQ-UBTVQH14 năm 2018 về việc thành lập phường Mỹ Đức thuộc thị xã Hà Tiên và thành phố Hà Tiên thuộc tỉnh Kiên Giang".
  15. "Nghị quyết số 830/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Hòa Bình".
  16. 1 2 "Nghị quyết số 865/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thị xã Hòa Thành, thị xã Trảng Bàng và thành lập các phường, xã thuộc thị xã Hòa Thành, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh".
  17. "Nghị quyết số 932/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thị xã Hoài Nhơn và các phường thuộc thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định".
  18. "Nghị quyết số 1003/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập phường An Bình A, phường An Bình B thuộc thị xã Hồng Ngự và thành phố Hồng Ngự thuộc tỉnh Đồng Tháp".
  19. 1 2 3 Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên NQ1264
  20. "Nghị quyết số 768/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc thành lập thị xã Kinh Môn và các phường, xã thuộc thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương".
  21. 1 2 "Nghị quyết số 866/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Lai Châu".
  22. "Nghị quyết số 656/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc thành lập thị xã Mỹ Hào thuộc tỉnh Hưng Yên và 07 phường thuộc Mỹ Hào".
  23. "Nghị quyết số 869/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Hậu Giang".
  24. "Nghị quyết số 933/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thị xã Nghi Sơn và các phường thuộc thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa".
  25. 1 2 "Nghị quyết số 871/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Yên Bái".
  26. "Nghị quyết số 1109/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc thành lập thành phố Phú Quốc và các phường thuộc thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang".
  27. 1 2 "Nghị quyết số 897/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện và đổi tên đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Cao Bằng".
  28. "Nghị quyết số 767/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc thành lập thị xã Sa Pa và các phường, xã thuộc thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai".
  29. "Nghị quyết số 1111/NQ-UBTVQH14 năm 2020 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã và thành lập thành phố Thủ Đức thuộc Thành phố Hồ Chí Minh".
  30. 1 2 "Nghị quyết số 816/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Tuyên Quang".

Liên kết ngoài