Danh sách phường tại Việt Nam
Giao diện
Phường là một trong ba loại hình đơn vị hành chính cấp xã của Việt Nam. Tính đến ngày 15 tháng 6 năm 2025, Việt Nam có 1.724 phường.
Thực hiện sáp nhập tỉnh, sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã, thực hiện chính quyền 2 cấp, từ ngày 16 tháng 6 năm 2025, Việt Nam còn 687 phường. Trong số đó, chỉ có 5 phường được giữ nguyên tên gọi và quy mô, không thực hiện sắp xếp, đó là phường Thới Hòa (Thành phố Hồ Chí Minh), phường Dương Nỗ (Huế), phường Tân Lộc (Cần Thơ), phường Phước Tân (Đồng Nai) và phường Tam Phước (Đồng Nai).[1]
Dưới đây là danh sách toàn bộ các phường của Việt Nam hiện nay.
| STT | Tên | Thuộc tỉnh/thành phố | Diện tích (km²) | Dân số năm 2024 (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Loại đô thị[2] (năm công nhận) | Năm thành lập |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ái Quốc | Hải Phòng | 17,83 | 24.736 | 1.387 | III (2026) | 2025 |
| 2 | An Bình | Cần Thơ | 18,39 | 50.150 | 2.727 | III (2026) | 2025 |
| 3 | An Bình | Đồng Tháp | 50,07 | 33.314 | 665 | II (2026) | 2025 |
| 4 | An Bình | Gia Lai | 73,13 | 30.851 | 422 | III (2026) | 2025 |
| 5 | An Biên | Hải Phòng | 6,56 | 116.091 | 17.697 | II (2026) | 2025 |
| 6 | An Cựu | Huế | 16,71 | 55.305 | 3.310 | II (2026) | 2025 |
| 7 | An Dương | Hải Phòng | 31,23 | 76.879 | 2.462 | II (2026) | 2025 |
| 8 | An Đông | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,32 | 81.229 | 61.537 | II (2026) | 2025 |
| 9 | An Hải | Đà Nẵng | 7,37 | 82.635 | 11.212 | II (2026) | 2025 |
| 10 | An Hải | Hải Phòng | 19,96 | 77.086 | 3.862 | II (2026) | 2025 |
| 11 | An Hội | Vĩnh Long | 31,90 | 53.476 | 1.676 | III (2026) | 2025 |
| 12 | An Hội Đông | Thành phố Hồ Chí Minh | 3,29 | 113.681 | 34.553 | II (2026) | 2025 |
| 13 | An Hội Tây | Thành phố Hồ Chí Minh | 3,81 | 121.004 | 31.760 | II (2026) | 2025 |
| 14 | An Khánh | Thành phố Hồ Chí Minh | 15,33 | 76.967 | 5.021 | II (2026) | 2025 |
| 15 | An Khê | Đà Nẵng | 12,36 | 93.625 | 7.575 | II (2026) | 2025 |
| 16 | An Khê | Gia Lai | 57,44 | 50.495 | 879 | III (2026) | 2025 |
| 17 | An Lạc | Thành phố Hồ Chí Minh | 10,47 | 172.134 | 16.441 | II (2026) | 2025 |
| 18 | An Lộc | Đồng Nai | 88,74 | 35.531 | 400 | III (2026) | 2025 |
| 19 | An Nhơn | Gia Lai | 34,62 | 49.408 | 1.427 | II (2026) | 2025 |
| 20 | An Nhơn | Thành phố Hồ Chí Minh | 3,23 | 111.498 | 34.520 | II (2026) | 2025 |
| 21 | An Nhơn Bắc | Gia Lai | 31,95 | 38.484 | 1.205 | II (2026) | 2025 |
| 22 | An Nhơn Đông | Gia Lai | 17,21 | 26.443 | 1.536 | II (2026) | 2025 |
| 23 | An Nhơn Nam | Gia Lai | 60,05 | 31.651 | 527 | II (2026) | 2025 |
| 24 | An Phong | Hải Phòng | 27,92 | 44.660 | 1.600 | II (2026) | 2025 |
| 25 | An Phú | Gia Lai | 32,49 | 40.684 | 1.252 | III (2026) | 2025 |
| 26 | An Phú | Thành phố Hồ Chí Minh | 16,85 | 162.930 | 9.669 | II (2026) | 2025 |
| 27 | An Phú Đông | Thành phố Hồ Chí Minh | 14,59 | 179.115 | 12.277 | II (2026) | 2025 |
| 28 | An Sinh | Quảng Ninh | 106,42 | 24.956 | 235 | II (2026) | 2025 |
| 29 | An Thắng | Đà Nẵng | 19,64 | 34.176 | 1.740 | III (2026) | 2025 |
| 30 | An Tịnh | Tây Ninh | 78,44 | 61.212 | 780 | II (2026) | 2025 |
| 31 | An Tường | Tuyên Quang | 53,44 | 42.952 | 804 | III (2026) | 2025 |
| 32 | An Xuyên | Cà Mau | 69,90 | 81.303 | 1.163 | III (2026) | 2025 |
| 33 | Ayun Pa | Gia Lai | 17,61 | 26.820 | 1.523 | III (2026) | 2025 |
| 34 | Âu Cơ | Phú Thọ | 12,51 | 18.951 | 1.515 | II (2026) | 2025 |
| 35 | Âu Lâu | Lào Cai | 66,17 | 23.245 | 351 | III (2026) | 2025 |
| 36 | B'Lao | Lâm Đồng | 33,72 | 51.538 | 1.528 | II (2026) | 2025 |
| 37 | Ba Đình | Hà Nội | 2,97 | 65.023 | 21.893 | II (2026) | 2025 |
| 38 | Ba Đồn | Quảng Trị | 20,45 | 28.805 | 1.409 | III (2026) | 2025 |
| 39 | Ba Ngòi | Khánh Hòa | 78,18 | 31.708 | 406 | II (2026) | 2025 |
| 40 | Bà Rịa | Thành phố Hồ Chí Minh | 15,55 | 52.265 | 3.361 | II (2026) | 2025 |
| 41 | Bá Xuyên | Thái Nguyên | 21,13 | 20.065 | 950 | III (2026) | 2025 |
| 42 | Bạc Liêu | Cà Mau | 29,73 | 93.463 | 3.144 | II (2026) | 2025 |
| 43 | Bạch Đằng | Hải Phòng | 53,49 | 51.633 | 965 | II (2026) | 2025 |
| 44 | Bạch Mai | Hà Nội | 2,95 | 129.571 | 43.922 | II (2026) | 2025 |
| 45 | Bách Quang | Thái Nguyên | 35,02 | 26.668 | 762 | III (2026) | 2025 |
| 46 | Bãi Cháy | Quảng Ninh | 25,39 | 42.108 | 1.658 | II (2026) | 2025 |
| 47 | Bàn Cờ | Thành phố Hồ Chí Minh | 0,99 | 67.616 | 68.299 | II (2026) | 2025 |
| 48 | Bàn Thạch | Đà Nẵng | 34,77 | 36.800 | 1.058 | III (2026) | 2025 |
| 49 | Bảo An | Khánh Hòa | 18,46 | 45.995 | 2.492 | III (2026) | 2025 |
| 50 | Bảo Vinh | Đồng Nai | 50,85 | 36.989 | 727 | II (2026) | 2025 |
| 51 | Bảy Hiền | Thành phố Hồ Chí Minh | 2,86 | 132.252 | 46.242 | II (2026) | 2025 |
| 52 | Bắc An Phụ | Hải Phòng | 26,04 | 22.780 | 875 | II (2026) | 2025 |
| 53 | Bắc Cam Ranh | Khánh Hòa | 133,95 | 43.644 | 326 | II (2026) | 2025 |
| 54 | Bắc Gia Nghĩa | Lâm Đồng | 250,55 | 37.760 | 151 | II (2026) | 2025 |
| 55 | Bắc Giang | Bắc Ninh | 23,23 | 122.838 | 5.288 | III (2026) | 2025 |
| 56 | Bắc Gianh | Quảng Trị | 31,14 | 32.800 | 1.053 | III (2026) | 2025 |
| 57 | Bắc Hồng Lĩnh | Hà Tĩnh | 35,31 | 28.729 | 814 | III (2026) | 2025 |
| 58 | Bắc Kạn | Thái Nguyên | 72,00 | 25.387 | 353 | II (2026) | 2025 |
| 59 | Bắc Nha Trang | Khánh Hòa | 97,04 | 128.239 | 1.322 | III (2026) | 2025 |
| 60 | Bến Cát | Thành phố Hồ Chí Minh | 100,89 | 97.928 | 971 | II (2026) | 2025 |
| 61 | Bến Thành | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,85 | 71.875 | 38.809 | II (2026) | 2025 |
| 62 | Bến Tre | Vĩnh Long | 31,99 | 35.917 | 1.123 | III (2026) | 2025 |
| 63 | Biên Hòa | Đồng Nai | 21,46 | 74.919 | 3.491 | II (2026) | 2025 |
| 64 | Bỉm Sơn | Thanh Hóa | 51,84 | 45.997 | 887 | II (2026) | 2025 |
| 65 | Bình Cơ | Thành phố Hồ Chí Minh | 73,69 | 64.601 | 877 | II (2026) | 2025 |
| 66 | Bình Dương | Thành phố Hồ Chí Minh | 58,16 | 107.576 | 1.850 | II (2026) | 2025 |
| 67 | Bình Định | Gia Lai | 25,16 | 42.768 | 1.700 | II (2026) | 2025 |
| 68 | Bình Đông | Thành phố Hồ Chí Minh | 8,93 | 155.555 | 17.419 | III (2026) | 2025 |
| 69 | Bình Đức | An Giang | 28,23 | 72.822 | 2.580 | III (2026) | 2025 |
| 70 | Bình Hòa | Thành phố Hồ Chí Minh | 18,49 | 120.035 | 6.492 | II (2026) | 2025 |
| 71 | Bình Hưng Hòa | Thành phố Hồ Chí Minh | 8,47 | 187.950 | 22.190 | II (2026) | 2025 |
| 72 | Bình Khê | Quảng Ninh | 138,74 | 21.845 | 157 | II (2026) | 2025 |
| 73 | Bình Kiến | Đắk Lắk | 73,71 | 44.406 | 602 | III (2026) | 2025 |
| 74 | Bình Long | Đồng Nai | 49,14 | 41.048 | 835 | III (2026) | 2025 |
| 75 | Bình Lộc | Đồng Nai | 77,21 | 36.195 | 469 | III (2026) | 2025 |
| 76 | Bình Lợi Trung | Thành phố Hồ Chí Minh | 3,89 | 116.121 | 29.851 | II (2026) | 2025 |
| 77 | Bình Minh | Tây Ninh | 105,35 | 55.010 | 522 | III (2026) | 2025 |
| 78 | Bình Minh | Vĩnh Long | 23,86 | 34.193 | 1.433 | II (2026) | 2025 |
| 79 | Bình Phú | Thành phố Hồ Chí Minh | 2,85 | 75.925 | 26.640 | II (2026) | 2025 |
| 80 | Bình Phước | Đồng Nai | 86,38 | 111.440 | 1.290 | II (2026) | 2025 |
| 81 | Bình Quới | Thành phố Hồ Chí Minh | 6,34 | 46.200 | 7.287 | II (2026) | 2025 |
| 82 | Bình Tân | Thành phố Hồ Chí Minh | 11,25 | 161.851 | 14.387 | II (2026) | 2025 |
| 83 | Bình Tây | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,05 | 63.293 | 60.279 | II (2026) | 2025 |
| 84 | Bình Thạnh | Thành phố Hồ Chí Minh | 3,32 | 126.300 | 38.042 | II (2026) | 2025 |
| 85 | Bình Thới | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,52 | 76.478 | 44.393 | II (2026) | 2025 |
| 86 | Bình Thuận | Lâm Đồng | 45,16 | 47.858 | 1.060 | III (2026) | 2025 |
| 87 | Bình Thuận | Tuyên Quang | 46,34 | 18.626 | 402 | III (2026) | 2025 |
| 88 | Bình Thủy | Cần Thơ | 15,17 | 62.483 | 4.119 | II (2026) | 2025 |
| 89 | Bình Tiên | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,61 | 91.520 | 56.845 | II (2026) | 2025 |
| 90 | Bình Trị Đông | Thành phố Hồ Chí Minh | 7,15 | 165.142 | 23.097 | II (2026) | 2025 |
| 91 | Bình Trưng | Thành phố Hồ Chí Minh | 14,82 | 121.382 | 8.190 | II (2026) | 2025 |
| 92 | Bình Xuân | Đồng Tháp | 34,42 | 32.574 | 946 | II (2026) | 2025 |
| 93 | Bồ Đề | Hà Nội | 12,94 | 120.028 | 9.276 | II (2026) | 2025 |
| 94 | Bồng Lai | Bắc Ninh | 19,76 | 25.375 | 1.284 | III (2026) | 2025 |
| 95 | Bồng Sơn | Gia Lai | 81,11 | 41.435 | 511 | III (2026) | 2025 |
| 96 | Buôn Hồ | Đắk Lắk | 66,54 | 62.780 | 943 | III (2026) | 2025 |
| 97 | Buôn Ma Thuột | Đắk Lắk | 71,99 | 169.596 | 2.356 | III (2026) | 2025 |
| 98 | Cái Khế | Cần Thơ | 10,04 | 57.688 | 5.746 | II (2026) | 2025 |
| 99 | Cai Lậy | Đồng Tháp | 25,52 | 34.117 | 1.337 | II (2026) | 2025 |
| 100 | Cái Răng | Cần Thơ | 26,88 | 71.106 | 2.645 | II (2026) | 2025 |
| 101 | Cái Vồn | Vĩnh Long | 26,52 | 36.031 | 1.359 | II (2026) | 2025 |
| 102 | Cam Đường | Lào Cai | 59,90 | 67.877 | 1.133 | III (2026) | 2025 |
| 103 | Cam Linh | Khánh Hòa | 4,83 | 33.052 | 6.843 | II (2026) | 2025 |
| 104 | Cam Ly - Đà Lạt | Lâm Đồng | 80,92 | 48.919 | 605 | III (2026) | 2025 |
| 105 | Cam Ranh | Khánh Hòa | 17,51 | 31.237 | 1.784 | II (2026) | 2025 |
| 106 | Cảnh Thụy | Bắc Ninh | 27,73 | 26.928 | 971 | III (2026) | 2025 |
| 107 | Cao Lãnh | Đồng Tháp | 73,33 | 137.387 | 1.874 | III (2026) | 2025 |
| 108 | Cao Xanh | Quảng Ninh | 38,89 | 23.809 | 612 | II (2026) | 2025 |
| 109 | Cát Lái | Thành phố Hồ Chí Minh | 19,65 | 68.654 | 3.494 | II (2026) | 2025 |
| 110 | Cẩm Lệ | Đà Nẵng | 14,05 | 78.837 | 5.611 | II (2026) | 2025 |
| 111 | Cẩm Phả | Quảng Ninh | 17,52 | 61.506 | 3.511 | II (2026) | 2025 |
| 112 | Cẩm Thành | Quảng Ngãi | 7,93 | 60.996 | 7.692 | II (2026) | 2025 |
| 113 | Cầu Giấy | Hà Nội | 3,74 | 74.516 | 19.924 | II (2026) | 2025 |
| 114 | Cầu Kiệu | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,23 | 62.663 | 50.946 | II (2026) | 2025 |
| 115 | Cầu Ông Lãnh | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,60 | 78.734 | 49.209 | II (2026) | 2025 |
| 116 | Cầu Thia | Lào Cai | 31,84 | 25.234 | 793 | III (2026) | 2025 |
| 117 | Chánh Hiệp | Thành phố Hồ Chí Minh | 19,66 | 56.387 | 2.868 | II (2026) | 2025 |
| 118 | Chánh Hưng | Thành phố Hồ Chí Minh | 4,61 | 190.707 | 41.368 | II (2026) | 2025 |
| 119 | Chánh Phú Hòa | Thành phố Hồ Chí Minh | 69,54 | 53.916 | 775 | II (2026) | 2025 |
| 120 | Châu Đốc | An Giang | 41,32 | 97.438 | 2.358 | III (2026) | 2025 |
| 121 | Châu Sơn | Ninh Bình | 17,45 | 33.348 | 1.911 | II (2026) | 2025 |
| 122 | Chi Lăng | An Giang | 51,17 | 28.401 | 555 | III (2026) | 2025 |
| 123 | Chí Linh | Hải Phòng | 26,79 | 31.983 | 1.194 | II (2026) | 2025 |
| 124 | Chiềng An | Sơn La | 149,08 | 20.322 | 136 | III (2026) | 2025 |
| 125 | Chiềng Cơi | Sơn La | 93,56 | 22.694 | 243 | III (2026) | 2025 |
| 126 | Chiềng Sinh | Sơn La | 68,40 | 27.099 | 396 | III (2026) | 2025 |
| 127 | Chợ Lớn | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,67 | 85.066 | 50.938 | II (2026) | 2025 |
| 128 | Chợ Quán | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,28 | 63.545 | 49.645 | II (2026) | 2025 |
| 129 | Chơn Thành | Đồng Nai | 124,41 | 41.500 | 334 | III (2026) | 2025 |
| 130 | Chũ | Bắc Ninh | 69,16 | 58.409 | 845 | III (2026) | 2025 |
| 131 | Chu Văn An | Hải Phòng | 40,90 | 56.171 | 1.373 | II (2026) | 2025 |
| 132 | Chương Mỹ | Hà Nội | 38,92 | 87.913 | 2.259 | III (2026) | 2025 |
| 133 | Cư Bao | Đắk Lắk | 104,94 | 36.911 | 352 | III (2026) | 2025 |
| 134 | Cửa Lò | Nghệ An | 29,09 | 64.760 | 2.226 | II (2026) | 2025 |
| 135 | Cửa Nam | Hà Nội | 1,68 | 52.751 | 31.399 | II (2026) | 2025 |
| 136 | Cửa Ông | Quảng Ninh | 41,07 | 66.504 | 1.619 | II (2026) | 2025 |
| 137 | Dĩ An | Thành phố Hồ Chí Minh | 21,36 | 227.817 | 10.666 | II (2026) | 2025 |
| 138 | Diên Hồng | Gia Lai | 26,71 | 63.378 | 2.373 | III (2026) | 2025 |
| 139 | Diên Hồng | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,86 | 75.633 | 40.663 | II (2026) | 2025 |
| 140 | Dương Kinh | Hải Phòng | 27,96 | 27.339 | 978 | II (2026) | 2025 |
| 141 | Dương Nỗ | Huế | 20,63 | 31.692 | 1.536 | II (2026) | 2025 |
| 142 | Dương Nội | Hà Nội | 7,90 | 56.091 | 7.100 | III (2026) | 2025 |
| 143 | Duy Hà | Ninh Bình | 15,46 | 24.310 | 1.572 | III (2026) | 2025 |
| 144 | Duy Tân | Ninh Bình | 28,86 | 28.299 | 981 | III (2026) | 2025 |
| 145 | Duy Tiên | Ninh Bình | 28,93 | 39.957 | 1.381 | III (2026) | 2025 |
| 146 | Duyên Hải | Vĩnh Long | 69,63 | 24.356 | 350 | III (2026) | 2025 |
| 147 | Đa Mai | Bắc Ninh | 33,10 | 51.733 | 1.563 | III (2026) | 2025 |
| 148 | Đại Mỗ | Hà Nội | 8,10 | 80.462 | 9.934 | II (2026) | 2025 |
| 149 | Đại Thành | Cần Thơ | 53,00 | 34.594 | 653 | II (2026) | 2025 |
| 150 | Đào Duy Từ | Thanh Hóa | 42,86 | 26.206 | 611 | III (2026) | 2025 |
| 151 | Đạo Thạnh | Đồng Tháp | 14,28 | 73.370 | 5.138 | III (2026) | 2025 |
| 152 | Đào Viên | Bắc Ninh | 26,63 | 34.724 | 1.304 | III (2026) | 2025 |
| 153 | Đăk Bla | Quảng Ngãi | 14,99 | 21.816 | 1.455 | II (2026) | 2025 |
| 154 | Đăk Cấm | Quảng Ngãi | 66,33 | 29.799 | 449 | III (2026) | 2025 |
| 155 | Điện Bàn | Đà Nẵng | 19,78 | 41.270 | 2.086 | III (2026) | 2025 |
| 156 | Điện Bàn Bắc | Đà Nẵng | 36,39 | 30.780 | 846 | III (2026) | 2025 |
| 157 | Điện Bàn Đông | Đà Nẵng | 61,02 | 72.273 | 1.184 | III (2026) | 2025 |
| 158 | Điện Biên Phủ | Điện Biên | 56,75 | 49.205 | 867 | II (2026) | 2025 |
| 159 | Định Công | Hà Nội | 5,34 | 85.502 | 16.012 | III (2026) | 2025 |
| 160 | Đoàn Kết | Lai Châu | 134,31 | 25.403 | 189 | II (2026) | 2025 |
| 161 | Đồ Sơn | Hải Phòng | 25,54 | 36.494 | 1.429 | II (2026) | 2025 |
| 162 | Đô Vinh | Khánh Hòa | 61,96 | 33.207 | 536 | III (2026) | 2025 |
| 163 | Đông A | Ninh Bình | 22,07 | 31.802 | 1.441 | III (2026) | 2025 |
| 164 | Đống Đa | Hà Nội | 2,07 | 81.358 | 39.303 | II (2026) | 2025 |
| 165 | Đông Gia Nghĩa | Lâm Đồng | 105,78 | 24.199 | 229 | II (2026) | 2025 |
| 166 | Đông Hà | Quảng Trị | 38,04 | 50.915 | 1.338 | II (2026) | 2025 |
| 167 | Đông Hải | Hải Phòng | 57,65 | 50.748 | 880 | II (2026) | 2025 |
| 168 | Đông Hải | Khánh Hòa | 11,00 | 54.615 | 4.965 | II (2026) | 2025 |
| 169 | Đông Hòa | Đắk Lắk | 77,54 | 47.632 | 614 | III (2026) | 2025 |
| 170 | Đông Hòa | Thành phố Hồ Chí Minh | 21,89 | 132.056 | 6.033 | II (2026) | 2025 |
| 171 | Đông Hoa Lư | Ninh Bình | 25,62 | 34.414 | 1.343 | III (2026) | 2025 |
| 172 | Đồng Hới | Quảng Trị | 41,35 | 84.196 | 2.036 | III (2026) | 2025 |
| 173 | Đông Hưng Thuận | Thành phố Hồ Chí Minh | 8,26 | 182.895 | 22.142 | II (2026) | 2025 |
| 174 | Đông Kinh | Lạng Sơn | 54,71 | 50.436 | 922 | III (2026) | 2025 |
| 175 | Đông Mai | Quảng Ninh | 50,61 | 21.649 | 428 | II (2026) | 2025 |
| 176 | Đông Ngạc | Hà Nội | 8,85 | 83.544 | 9.440 | II (2026) | 2025 |
| 177 | Đồng Nguyên | Bắc Ninh | 12,64 | 46.023 | 3.641 | II (2026) | 2025 |
| 178 | Đông Ninh Hòa | Khánh Hòa | 134,17 | 43.484 | 324 | III (2026) | 2025 |
| 179 | Đông Quang | Thanh Hóa | 48,60 | 61.214 | 1.260 | III (2026) | 2025 |
| 180 | Đồng Sơn | Quảng Trị | 88,03 | 32.396 | 368 | III (2026) | 2025 |
| 181 | Đông Sơn | Thanh Hóa | 41,71 | 58.950 | 1.413 | III (2026) | 2025 |
| 182 | Đông Thành | Vĩnh Long | 44,35 | 41.793 | 942 | II (2026) | 2025 |
| 183 | Đồng Thuận | Quảng Trị | 26,49 | 38.521 | 1.454 | III (2026) | 2025 |
| 184 | Đông Tiến | Thanh Hóa | 41,97 | 57.844 | 1.378 | III (2026) | 2025 |
| 185 | Đông Triều | Quảng Ninh | 40,42 | 43.712 | 1.081 | II (2026) | 2025 |
| 186 | Đồng Văn | Ninh Bình | 18,88 | 34.484 | 1.826 | III (2026) | 2025 |
| 187 | Đồng Xoài | Đồng Nai | 81,33 | 35.887 | 441 | II (2026) | 2025 |
| 188 | Đức Nhuận | Thành phố Hồ Chí Minh | 2,17 | 71.495 | 32.947 | II (2026) | 2025 |
| 189 | Đức Phổ | Quảng Ngãi | 69,33 | 41.358 | 597 | III (2026) | 2025 |
| 190 | Đức Xuân | Thái Nguyên | 34,46 | 22.660 | 658 | II (2026) | 2025 |
| 191 | Đường Hào | Hưng Yên | 25,62 | 39.028 | 1.523 | III (2026) | 2025 |
| 192 | Ea Kao | Đắk Lắk | 60,70 | 57.070 | 940 | III (2026) | 2025 |
| 193 | Gia Định | Thành phố Hồ Chí Minh | 2,76 | 125.946 | 45.633 | II (2026) | 2025 |
| 194 | Gia Lộc | Tây Ninh | 50,26 | 37.354 | 743 | II (2026) | 2025 |
| 195 | Giá Rai | Cà Mau | 104,60 | 71.149 | 680 | III (2026) | 2025 |
| 196 | Gia Sàng | Thái Nguyên | 25,47 | 44.094 | 1.731 | III (2026) | 2025 |
| 197 | Gia Viên | Hải Phòng | 5,01 | 102.246 | 20.408 | II (2026) | 2025 |
| 198 | Giảng Võ | Hà Nội | 2,60 | 97.034 | 37.321 | II (2026) | 2025 |
| 199 | Gò Công | Đồng Tháp | 10,06 | 36.124 | 3.591 | II (2026) | 2025 |
| 200 | Gò Dầu | Tây Ninh | 43,09 | 66.340 | 1.540 | II (2026) | 2025 |
| 201 | Gò Vấp | Thành phố Hồ Chí Minh | 2,81 | 110.850 | 39.448 | II (2026) | 2025 |
| 202 | Hà An | Quảng Ninh | 100,18 | 21.314 | 213 | II (2026) | 2025 |
| 203 | Hà Đông | Hà Nội | 9,00 | 185.205 | 20.578 | III (2026) | 2025 |
| 204 | Hà Giang 1 | Tuyên Quang | 82,69 | 21.652 | 262 | II (2026) | 2025 |
| 205 | Hà Giang 2 | Tuyên Quang | 60,62 | 33.100 | 546 | II (2026) | 2025 |
| 206 | Hà Huy Tập | Hà Tĩnh | 32,62 | 28.742 | 881 | III (2026) | 2025 |
| 207 | Hà Lầm | Quảng Ninh | 11,19 | 47.747 | 4.267 | II (2026) | 2025 |
| 208 | Hạ Long | Quảng Ninh | 6,08 | 52.905 | 8.701 | II (2026) | 2025 |
| 209 | Hà Nam | Ninh Bình | 29,98 | 33.343 | 1.112 | III (2026) | 2025 |
| 210 | Hà Tiên | An Giang | 61,36 | 40.609 | 662 | II (2026) | 2025 |
| 211 | Hà Tu | Quảng Ninh | 37,60 | 29.643 | 788 | II (2026) | 2025 |
| 212 | Hạc Thành | Thanh Hóa | 24,63 | 197.142 | 8.004 | II (2026) | 2025 |
| 213 | Hải An | Hải Phòng | 39,99 | 102.648 | 2.567 | II (2026) | 2025 |
| 214 | Hai Bà Trưng | Hà Nội | 2,65 | 87.801 | 33.132 | II (2026) | 2025 |
| 215 | Hải Bình | Thanh Hóa | 37,74 | 33.670 | 892 | III (2026) | 2025 |
| 216 | Hải Châu | Đà Nẵng | 7,58 | 131.427 | 17.339 | II (2026) | 2025 |
| 217 | Hải Dương | Hải Phòng | 6,51 | 51.522 | 7.914 | II (2026) | 2025 |
| 218 | Hải Lĩnh | Thanh Hóa | 41,18 | 18.330 | 445 | III (2026) | 2025 |
| 219 | Hải Ninh | Hà Tĩnh | 39,37 | 20.399 | 518 | II (2026) | 2025 |
| 220 | Hải Vân | Đà Nẵng | 406,09 | 48.992 | 121 | III (2026) | 2025 |
| 221 | Hàm Rồng | Thanh Hóa | 20,88 | 63.166 | 3.025 | II (2026) | 2025 |
| 222 | Hàm Thắng | Lâm Đồng | 44,90 | 54.544 | 1.215 | III (2026) | 2025 |
| 223 | Hàng Gòn | Đồng Nai | 45,60 | 24.931 | 547 | II (2026) | 2025 |
| 224 | Hạnh Thông | Thành phố Hồ Chí Minh | 3,37 | 128.865 | 38.239 | II (2026) | 2025 |
| 225 | Hạp Lĩnh | Bắc Ninh | 12,65 | 22.630 | 1.789 | II (2026) | 2025 |
| 226 | Hiệp Bình | Thành phố Hồ Chí Minh | 16,01 | 215.638 | 13.469 | II (2026) | 2025 |
| 227 | Hiệp Hòa | Quảng Ninh | 35,83 | 33.381 | 932 | II (2026) | 2025 |
| 228 | Hiệp Thành | Cà Mau | 134,24 | 38.370 | 286 | III (2026) | 2025 |
| 229 | Hòa Bình | Hải Phòng | 19,47 | 47.168 | 2.423 | II (2026) | 2025 |
| 230 | Hòa Bình | Thành phố Hồ Chí Minh | 0,98 | 69.318 | 70.733 | II (2026) | 2025 |
| 231 | Hòa Bình | Phú Thọ | 39,32 | 78.605 | 1.999 | II (2026) | 2025 |
| 232 | Hóa Châu | Huế | 34,60 | 41.328 | 1.194 | III (2026) | 2025 |
| 233 | Hòa Cường | Đà Nẵng | 15,72 | 119.363 | 7.593 | II (2026) | 2025 |
| 234 | Hòa Hiệp | Đắk Lắk | 40,81 | 53.597 | 1.313 | III (2026) | 2025 |
| 235 | Hòa Hưng | Thành phố Hồ Chí Minh | 2,59 | 96.414 | 37.225 | II (2026) | 2025 |
| 236 | Hòa Khánh | Đà Nẵng | 40,93 | 112.518 | 2.749 | III (2026) | 2025 |
| 237 | Hòa Lợi | Thành phố Hồ Chí Minh | 33,59 | 79.694 | 2.373 | II (2026) | 2025 |
| 238 | Hoa Lư | Ninh Bình | 53,72 | 148.406 | 2.763 | III (2026) | 2025 |
| 239 | Hòa Thành | Cà Mau | 97,29 | 47.167 | 485 | III (2026) | 2025 |
| 240 | Hòa Thành | Tây Ninh | 20,42 | 40.968 | 2.006 | II (2026) | 2025 |
| 241 | Hòa Thắng | Khánh Hòa | 78,59 | 26.822 | 341 | III (2026) | 2025 |
| 242 | Hòa Thuận | Vĩnh Long | 16,51 | 25.384 | 1.537 | III (2026) | 2025 |
| 243 | Hòa Xuân | Đà Nẵng | 27,96 | 85.580 | 3.061 | III (2026) | 2025 |
| 244 | Hoài Nhơn | Gia Lai | 40,32 | 43.167 | 1.071 | III (2026) | 2025 |
| 245 | Hoài Nhơn Bắc | Gia Lai | 89,45 | 44.581 | 498 | III (2026) | 2025 |
| 246 | Hoài Nhơn Đông | Gia Lai | 64,36 | 44.634 | 694 | III (2026) | 2025 |
| 247 | Hoài Nhơn Nam | Gia Lai | 37,67 | 32.707 | 868 | III (2026) | 2025 |
| 248 | Hoài Nhơn Tây | Gia Lai | 78,15 | 25.572 | 327 | III (2026) | 2025 |
| 249 | Hoàn Kiếm | Hà Nội | 1,91 | 105.301 | 55.131 | II (2026) | 2025 |
| 250 | Hoàng Liệt | Hà Nội | 4,04 | 55.820 | 13.817 | III (2026) | 2025 |
| 251 | Hoàng Mai | Hà Nội | 9,04 | 98.502 | 10.896 | II (2026) | 2025 |
| 252 | Hoàng Mai | Nghệ An | 79,67 | 44.474 | 558 | III (2026) | 2025 |
| 253 | Hoàng Quế | Quảng Ninh | 63,83 | 31.988 | 501 | II (2026) | 2025 |
| 254 | Hoành Bồ | Quảng Ninh | 175,94 | 28.534 | 162 | III (2026) | 2025 |
| 255 | Hoành Sơn | Hà Tĩnh | 70,48 | 21.004 | 298 | II (2026) | 2025 |
| 256 | Hố Nai | Đồng Nai | 22,85 | 78.902 | 3.453 | III (2026) | 2025 |
| 257 | Hội An | Đà Nẵng | 10,81 | 37.222 | 3.443 | II (2026) | 2025 |
| 258 | Hội An Đông | Đà Nẵng | 18,22 | 31.109 | 1.707 | II (2026) | 2025 |
| 259 | Hội An Tây | Đà Nẵng | 18,09 | 42.370 | 2.342 | II (2026) | 2025 |
| 260 | Hội Phú | Gia Lai | 34,86 | 46.358 | 1.330 | II (2026) | 2025 |
| 261 | Hồng An | Hải Phòng | 27,64 | 64.771 | 2.343 | II (2026) | 2025 |
| 262 | Hồng Bàng | Hải Phòng | 12,11 | 113.200 | 9.348 | II (2026) | 2025 |
| 263 | Hồng Châu | Hưng Yên | 15,41 | 18.714 | 1.214 | II (2026) | 2025 |
| 264 | Hồng Gai | Quảng Ninh | 5,00 | 51.333 | 10.267 | II (2026) | 2025 |
| 265 | Hồng Hà | Hà Nội | 15,09 | 123.282 | 8.170 | II (2026) | 2025 |
| 266 | Hồng Ngự | Đồng Tháp | 64,18 | 53.945 | 841 | II (2026) | 2025 |
| 267 | Hồng Quang | Ninh Bình | 27,53 | 35.784 | 1.300 | III (2026) | 2025 |
| 268 | Hưng Đạo | Hải Phòng | 18,64 | 37.859 | 2.031 | II (2026) | 2025 |
| 269 | Hưng Phú | Cần Thơ | 40,93 | 58.543 | 1.430 | II (2026) | 2025 |
| 270 | Hương An | Huế | 19,43 | 35.885 | 1.847 | II (2026) | 2025 |
| 271 | Hương Thủy | Huế | 33,93 | 29.192 | 860 | III (2026) | 2025 |
| 272 | Hương Trà | Đà Nẵng | 14,64 | 33.523 | 2.290 | III (2026) | 2025 |
| 273 | Hương Trà | Huế | 83,27 | 29.979 | 360 | III (2026) | 2025 |
| 274 | Khánh Hậu | Tây Ninh | 22,80 | 28.965 | 1.270 | III (2026) | 2025 |
| 275 | Khánh Hòa | Cần Thơ | 130,48 | 37.634 | 288 | III (2026) | 2025 |
| 276 | Khánh Hội | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,07 | 94.507 | 88.324 | II (2026) | 2025 |
| 277 | Khương Đình | Hà Nội | 3,10 | 86.286 | 27.834 | III (2026) | 2025 |
| 278 | Kiến An | Hải Phòng | 11,18 | 67.236 | 6.014 | II (2026) | 2025 |
| 279 | Kiến Hưng | Hà Nội | 6,65 | 70.833 | 10.652 | II (2026) | 2025 |
| 280 | Kiến Tường | Tây Ninh | 26,28 | 23.738 | 903 | II (2026) | 2025 |
| 281 | Kim Bảng | Ninh Bình | 15,22 | 23.232 | 1.526 | III (2026) | 2025 |
| 282 | Kim Liên | Hà Nội | 2,45 | 109.107 | 44.533 | II (2026) | 2025 |
| 283 | Kim Long | Huế | 90,14 | 48.999 | 544 | II (2026) | 2025 |
| 284 | Kim Thanh | Ninh Bình | 13,49 | 26.050 | 1.931 | III (2026) | 2025 |
| 285 | Kim Trà | Huế | 42,80 | 36.296 | 848 | III (2026) | 2025 |
| 286 | Kinh Bắc | Bắc Ninh | 19,95 | 84.275 | 4.224 | II (2026) | 2025 |
| 287 | Kinh Môn | Hải Phòng | 11,47 | 24.948 | 2.175 | II (2026) | 2025 |
| 288 | Kon Tum | Quảng Ngãi | 19,14 | 77.456 | 4.047 | II (2026) | 2025 |
| 289 | Kỳ Lừa | Lạng Sơn | 61,70 | 41.624 | 675 | III (2026) | 2025 |
| 290 | Kỳ Sơn | Phú Thọ | 115,70 | 20.319 | 176 | III (2026) | 2025 |
| 291 | La Gi | Lâm Đồng | 68,47 | 60.549 | 884 | II (2026) | 2025 |
| 292 | Lái Thiêu | Thành phố Hồ Chí Minh | 15,46 | 118.852 | 7.688 | II (2026) | 2025 |
| 293 | Láng | Hà Nội | 1,88 | 61.135 | 32.519 | II (2026) | 2025 |
| 294 | Lang Biang - Đà Lạt | Lâm Đồng | 322,66 | 40.041 | 124 | III (2026) | 2025 |
| 295 | Láng Tròn | Cà Mau | 106,43 | 46.459 | 437 | III (2026) | 2025 |
| 296 | Lào Cai | Lào Cai | 72,32 | 76.981 | 1.064 | III (2026) | 2025 |
| 297 | Lâm Viên - Đà Lạt | Lâm Đồng | 35,03 | 71.369 | 2.037 | II (2026) | 2025 |
| 298 | Lê Chân | Hải Phòng | 5,65 | 161.051 | 28.505 | II (2026) | 2025 |
| 299 | Lê Đại Hành | Hải Phòng | 31,62 | 24.638 | 779 | II (2026) | 2025 |
| 300 | Lê Hồ | Ninh Bình | 22,27 | 32.373 | 1.454 | III (2026) | 2025 |
| 301 | Lê Ích Mộc | Hải Phòng | 27,04 | 51.853 | 1.918 | II (2026) | 2025 |
| 302 | Lê Thanh Nghị | Hải Phòng | 8,04 | 81.500 | 10.137 | II (2026) | 2025 |
| 303 | Liêm Tuyền | Ninh Bình | 21,44 | 27.781 | 1.296 | III (2026) | 2025 |
| 304 | Liên Chiểu | Đà Nẵng | 41,19 | 70.628 | 1.715 | III (2026) | 2025 |
| 305 | Liên Hòa | Quảng Ninh | 80,13 | 32.847 | 410 | II (2026) | 2025 |
| 306 | Lĩnh Nam | Hà Nội | 10,86 | 20.706 | 1.907 | II (2026) | 2025 |
| 307 | Linh Sơn | Thái Nguyên | 39,28 | 46.733 | 1.190 | III (2026) | 2025 |
| 308 | Linh Xuân | Thành phố Hồ Chí Minh | 12,29 | 158.334 | 12.883 | II (2026) | 2025 |
| 309 | Long An | Tây Ninh | 34,90 | 106.667 | 3.056 | III (2026) | 2025 |
| 310 | Long Biên | Hà Nội | 19,04 | 62.887 | 3.303 | III (2026) | 2025 |
| 311 | Long Bình | Cần Thơ | 40,20 | 26.378 | 656 | II (2026) | 2025 |
| 312 | Long Bình | Đồng Nai | 44,91 | 168.614 | 3.754 | II (2026) | 2025 |
| 313 | Long Bình | Thành phố Hồ Chí Minh | 29,43 | 119.637 | 4.065 | II (2026) | 2025 |
| 314 | Long Châu | Vĩnh Long | 12,63 | 49.480 | 3.918 | II (2026) | 2025 |
| 315 | Long Đức | Vĩnh Long | 40,62 | 33.662 | 829 | III (2026) | 2025 |
| 316 | Long Hoa | Tây Ninh | 55,99 | 106.017 | 1.893 | II (2026) | 2025 |
| 317 | Long Hưng | Đồng Nai | 32,40 | 74.184 | 2.290 | III (2026) | 2025 |
| 318 | Long Hương | Thành phố Hồ Chí Minh | 41,22 | 31.457 | 763 | III (2026) | 2025 |
| 319 | Long Khánh | Đồng Nai | 21,32 | 77.070 | 3.615 | II (2026) | 2025 |
| 320 | Long Mỹ | Cần Thơ | 51,40 | 35.865 | 698 | II (2026) | 2025 |
| 321 | Long Nguyên | Thành phố Hồ Chí Minh | 108,00 | 53.387 | 494 | II (2026) | 2025 |
| 322 | Long Phú | An Giang | 19,21 | 46.826 | 2.438 | II (2026) | 2025 |
| 323 | Long Phú 1 | Cần Thơ | 57,67 | 30.365 | 527 | II (2026) | 2025 |
| 324 | Long Phước | Thành phố Hồ Chí Minh | 34,29 | 53.092 | 1.548 | II (2026) | 2025 |
| 325 | Long Thuận | Đồng Tháp | 8,26 | 29.715 | 3.597 | II (2026) | 2025 |
| 326 | Long Trường | Thành phố Hồ Chí Minh | 24,49 | 73.669 | 3.008 | II (2026) | 2025 |
| 327 | Long Tuyền | Cần Thơ | 28,48 | 45.292 | 1.590 | II (2026) | 2025 |
| 328 | Long Xuyên | An Giang | 29,98 | 154.858 | 5.165 | II (2026) | 2025 |
| 329 | Lương Văn Tri | Lạng Sơn | 31,76 | 23.136 | 728 | III (2026) | 2025 |
| 330 | Lưu Kiếm | Hải Phòng | 42,17 | 49.376 | 1.171 | II (2026) | 2025 |
| 331 | Lý Thường Kiệt | Ninh Bình | 53,66 | 22.958 | 428 | III (2026) | 2025 |
| 332 | Lý Văn Lâm | Cà Mau | 45,42 | 50.684 | 1.116 | III (2026) | 2025 |
| 333 | Mão Điền | Bắc Ninh | 19,50 | 42.785 | 2.194 | III (2026) | 2025 |
| 334 | Mạo Khê | Quảng Ninh | 46,55 | 72.012 | 1.547 | II (2026) | 2025 |
| 335 | Minh Hưng | Đồng Nai | 99,67 | 34.123 | 342 | III (2026) | 2025 |
| 336 | Minh Phụng | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,27 | 90.808 | 71.502 | II (2026) | 2025 |
| 337 | Minh Xuân | Tuyên Quang | 34,90 | 72.000 | 2.063 | III (2026) | 2025 |
| 338 | Móng Cái 1 | Quảng Ninh | 82,47 | 46.588 | 565 | III (2026) | 2025 |
| 339 | Móng Cái 2 | Quảng Ninh | 72,97 | 29.189 | 400 | III (2026) | 2025 |
| 340 | Móng Cái 3 | Quảng Ninh | 90,03 | 22.565 | 251 | III (2026) | 2025 |
| 341 | Mộc Châu | Sơn La | 167,62 | 21.087 | 126 | III (2026) | 2025 |
| 342 | Mộc Sơn | Sơn La | 37,88 | 15.025 | 397 | III (2026) | 2025 |
| 343 | Mông Dương | Quảng Ninh | 167,16 | 18.953 | 113 | III (2026) | 2025 |
| 344 | Mũi Né | Lâm Đồng | 118,59 | 50.166 | 423 | III (2026) | 2025 |
| 345 | Mường Lay | Điện Biên | 222,65 | 18.208 | 82 | III (2026) | 2025 |
| 346 | Mường Thanh | Điện Biên | 27,56 | 25.517 | 926 | II (2026) | 2025 |
| 347 | Mỹ Hào | Hưng Yên | 28,36 | 57.676 | 2.034 | III (2026) | 2025 |
| 348 | Mỹ Lâm | Tuyên Quang | 80,20 | 31.446 | 392 | III (2026) | 2025 |
| 349 | Mỹ Lộc | Ninh Bình | 35,54 | 38.068 | 1.071 | III (2026) | 2025 |
| 350 | Mỹ Ngãi | Đồng Tháp | 49,00 | 50.504 | 1.031 | III (2026) | 2025 |
| 351 | Mỹ Phong | Đồng Tháp | 23,00 | 50.731 | 2.206 | III (2026) | 2025 |
| 352 | Mỹ Phước Tây | Đồng Tháp | 36,05 | 40.730 | 1.130 | II (2026) | 2025 |
| 353 | Mỹ Quới | Cần Thơ | 83,91 | 30.240 | 360 | III (2026) | 2025 |
| 354 | Mỹ Tho | Đồng Tháp | 6,39 | 66.766 | 10.449 | II (2026) | 2025 |
| 355 | Mỹ Thới | An Giang | 37,09 | 60.450 | 1.630 | II (2026) | 2025 |
| 356 | Mỹ Thượng | Huế | 28,83 | 44.736 | 1.552 | III (2026) | 2025 |
| 357 | Mỹ Trà | Đồng Tháp | 46,27 | 46.757 | 1.011 | III (2026) | 2025 |
| 358 | Mỹ Xuyên | Cần Thơ | 48,34 | 51.769 | 1.071 | III (2026) | 2025 |
| 359 | Nam Cường | Lào Cai | 46,09 | 17.754 | 385 | III (2026) | 2025 |
| 360 | Nam Định | Ninh Bình | 19,91 | 188.751 | 9.480 | III (2026) | 2025 |
| 361 | Nam Đồ Sơn | Hải Phòng | 21,00 | 30.372 | 1.446 | II (2026) | 2025 |
| 362 | Nam Đồng | Hải Phòng | 19,67 | 24.900 | 1.266 | III (2026) | 2025 |
| 363 | Nam Đông Hà | Quảng Trị | 35,04 | 61.204 | 1.747 | II (2026) | 2025 |
| 364 | Nam Gia Nghĩa | Lâm Đồng | 80,58 | 23.650 | 293 | II (2026) | 2025 |
| 365 | Nam Hoa Lư | Ninh Bình | 54,30 | 53.514 | 986 | III (2026) | 2025 |
| 366 | Nam Hồng Lĩnh | Hà Tĩnh | 36,47 | 22.309 | 612 | III (2026) | 2025 |
| 367 | Nam Nha Trang | Khánh Hòa | 82,18 | 130.164 | 1.584 | III (2026) | 2025 |
| 368 | Nam Sầm Sơn | Thanh Hóa | 18,48 | 37.572 | 2.033 | II (2026) | 2025 |
| 369 | Nam Sơn | Bắc Ninh | 18,53 | 43.511 | 2.348 | III (2026) | 2025 |
| 370 | Nam Triệu | Hải Phòng | 29,51 | 40.224 | 1.363 | II (2026) | 2025 |
| 371 | Nếnh | Bắc Ninh | 35,98 | 55.559 | 1.544 | III (2026) | 2025 |
| 372 | Ngã Bảy | Cần Thơ | 25,17 | 37.861 | 1.504 | II (2026) | 2025 |
| 373 | Ngã Năm | Cần Thơ | 95,30 | 58.588 | 615 | III (2026) | 2025 |
| 374 | Nghi Sơn | Thanh Hóa | 42,82 | 32.939 | 769 | III (2026) | 2025 |
| 375 | Nghĩa Đô | Hà Nội | 4,34 | 125.568 | 28.933 | II (2026) | 2025 |
| 376 | Nghĩa Lộ | Lào Cai | 29,88 | 18.712 | 626 | III (2026) | 2025 |
| 377 | Nghĩa Lộ | Quảng Ngãi | 17,07 | 73.556 | 4.309 | II (2026) | 2025 |
| 378 | Ngọc Hà | Hà Nội | 2,67 | 93.536 | 35.032 | II (2026) | 2025 |
| 379 | Ngọc Sơn | Thanh Hóa | 38,16 | 47.911 | 1.256 | III (2026) | 2025 |
| 380 | Ngô Quyền | Hải Phòng | 5,81 | 88.595 | 15.249 | II (2026) | 2025 |
| 381 | Ngũ Hành Sơn | Đà Nẵng | 40,19 | 115.944 | 2.885 | II (2026) | 2025 |
| 382 | Nguyễn Đại Năng | Hải Phòng | 17,40 | 29.083 | 1.671 | II (2026) | 2025 |
| 383 | Nguyễn Trãi | Hải Phòng | 76,28 | 16.098 | 211 | II (2026) | 2025 |
| 384 | Nguyễn Úy | Ninh Bình | 24,21 | 27.676 | 1.143 | III (2026) | 2025 |
| 385 | Nguyệt Hóa | Vĩnh Long | 21,14 | 37.066 | 1.753 | III (2026) | 2025 |
| 386 | Nguyệt Viên | Thanh Hóa | 22,30 | 34.399 | 1.543 | II (2026) | 2025 |
| 387 | Nha Trang | Khánh Hòa | 47,13 | 136.118 | 2.888 | II (2026) | 2025 |
| 388 | Nhân Hòa | Bắc Ninh | 20,30 | 30.909 | 1.523 | III (2026) | 2025 |
| 389 | Nhị Chiểu | Hải Phòng | 39,28 | 43.799 | 1.115 | II (2026) | 2025 |
| 390 | Nhị Quý | Đồng Tháp | 21,36 | 27.568 | 1.291 | II (2026) | 2025 |
| 391 | Nhiêu Lộc | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,71 | 88.090 | 51.515 | II (2026) | 2025 |
| 392 | Ninh Chử | Khánh Hòa | 20,41 | 39.556 | 1.938 | II (2026) | 2025 |
| 393 | Ninh Hòa | Khánh Hòa | 35,80 | 58.816 | 1.643 | III (2026) | 2025 |
| 394 | Ninh Kiều | Cần Thơ | 5,42 | 119.547 | 22.057 | II (2026) | 2025 |
| 395 | Ninh Thạnh | Tây Ninh | 52,66 | 52.249 | 992 | III (2026) | 2025 |
| 396 | Ninh Xá | Bắc Ninh | 15,81 | 22.369 | 1.415 | III (2026) | 2025 |
| 397 | Nông Tiến | Tuyên Quang | 26,99 | 15.393 | 570 | III (2026) | 2025 |
| 398 | Nông Trang | Phú Thọ | 15,89 | 57.770 | 3.636 | III (2026) | 2025 |
| 399 | Nùng Trí Cao | Cao Bằng | 29,31 | 19.507 | 666 | II (2026) | 2025 |
| 400 | Ô Chợ Dừa | Hà Nội | 1,89 | 71.293 | 37.721 | II (2026) | 2025 |
| 401 | Ô Môn | Cần Thơ | 54,69 | 73.412 | 1.342 | III (2026) | 2025 |
| 402 | Phạm Sư Mạnh | Hải Phòng | 22,34 | 24.919 | 1.115 | II (2026) | 2025 |
| 403 | Phan Đình Phùng | Thái Nguyên | 14,73 | 111.482 | 7.568 | II (2026) | 2025 |
| 404 | Phan Rang | Khánh Hòa | 9,41 | 72.250 | 7.678 | II (2026) | 2025 |
| 405 | Phan Thiết | Lâm Đồng | 4,46 | 85.493 | 19.169 | II (2026) | 2025 |
| 406 | Phong Châu | Phú Thọ | 29,61 | 32.519 | 1.098 | II (2026) | 2025 |
| 407 | Phong Cốc | Quảng Ninh | 42,17 | 27.356 | 649 | II (2026) | 2025 |
| 408 | Phong Dinh | Huế | 87,16 | 28.012 | 321 | III (2026) | 2025 |
| 409 | Phong Điền | Huế | 592,48 | 27.862 | 47 | III (2026) | 2025 |
| 410 | Phong Phú | Huế | 60,85 | 19.057 | 313 | III (2026) | 2025 |
| 411 | Phong Quảng | Huế | 41,70 | 25.728 | 617 | III (2026) | 2025 |
| 412 | Phong Thái | Huế | 187,02 | 37.406 | 200 | III (2026) | 2025 |
| 413 | Phố Hiến | Hưng Yên | 21,50 | 68.982 | 3.208 | II (2026) | 2025 |
| 414 | Phổ Yên | Thái Nguyên | 40,70 | 49.162 | 1.208 | II (2026) | 2025 |
| 415 | Phú An | Thành phố Hồ Chí Minh | 35,19 | 46.931 | 1.334 | III (2026) | 2025 |
| 416 | Phú Bài | Huế | 344,63 | 38.410 | 111 | III (2026) | 2025 |
| 417 | Phú Diễn | Hà Nội | 6,29 | 74.603 | 11.861 | II (2026) | 2025 |
| 418 | Phú Định | Thành phố Hồ Chí Minh | 5,85 | 150.389 | 25.708 | II (2026) | 2025 |
| 419 | Phù Khê | Bắc Ninh | 14,03 | 50.574 | 3.605 | II (2026) | 2025 |
| 420 | Phú Khương | Vĩnh Long | 24,97 | 47.059 | 1.885 | III (2026) | 2025 |
| 421 | Phú Lâm | Thành phố Hồ Chí Minh | 2,00 | 87.513 | 43.757 | II (2026) | 2025 |
| 422 | Phù Liễn | Hải Phòng | 18,46 | 60.733 | 3.290 | II (2026) | 2025 |
| 423 | Phú Lợi | Cần Thơ | 26,79 | 95.516 | 3.565 | II (2026) | 2025 |
| 424 | Phú Lợi | Thành phố Hồ Chí Minh | 17,96 | 107.721 | 5.998 | II (2026) | 2025 |
| 425 | Phú Lương | Hà Nội | 9,40 | 52.024 | 5.534 | III (2026) | 2025 |
| 426 | Phủ Lý | Ninh Bình | 11,84 | 62.893 | 5.312 | II (2026) | 2025 |
| 427 | Phú Mỹ | Thành phố Hồ Chí Minh | 70,92 | 78.641 | 1.109 | II (2026) | 2025 |
| 428 | Phú Nhuận | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,46 | 68.420 | 46.863 | II (2026) | 2025 |
| 429 | Phú Tân | Vĩnh Long | 26,58 | 28.568 | 1.075 | III (2026) | 2025 |
| 430 | Phú Thạnh | Thành phố Hồ Chí Minh | 2,99 | 103.780 | 34.709 | II (2026) | 2025 |
| 431 | Phú Thọ | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,37 | 65.369 | 47.715 | II (2026) | 2025 |
| 432 | Phú Thọ | Phú Thọ | 23,07 | 27.957 | 1.212 | II (2026) | 2025 |
| 433 | Phú Thọ Hòa | Thành phố Hồ Chí Minh | 3,02 | 140.436 | 46.502 | II (2026) | 2025 |
| 434 | Phú Thuận | Thành phố Hồ Chí Minh | 10,55 | 84.089 | 7.971 | II (2026) | 2025 |
| 435 | Phú Thủy | Lâm Đồng | 17,31 | 54.049 | 3.122 | II (2026) | 2025 |
| 436 | Phú Thượng | Hà Nội | 7,20 | 39.322 | 5.461 | II (2026) | 2025 |
| 437 | Phù Vân | Ninh Bình | 19,34 | 40.927 | 2.116 | III (2026) | 2025 |
| 438 | Phú Xuân | Huế | 10,37 | 130.247 | 12.560 | II (2026) | 2025 |
| 439 | Phú Yên | Đắk Lắk | 44,04 | 61.799 | 1.403 | III (2026) | 2025 |
| 440 | Phúc Lợi | Hà Nội | 10,41 | 66.790 | 6.416 | III (2026) | 2025 |
| 441 | Phúc Thuận | Thái Nguyên | 74,16 | 29.051 | 392 | II (2026) | 2025 |
| 442 | Phúc Yên | Phú Thọ | 23,40 | 63.954 | 2.733 | II (2026) | 2025 |
| 443 | Phước Bình | Đồng Nai | 72,57 | 44.771 | 617 | III (2026) | 2025 |
| 444 | Phước Hậu | Vĩnh Long | 15,52 | 50.839 | 3.276 | III (2026) | 2025 |
| 445 | Phước Hội | Lâm Đồng | 38,09 | 49.480 | 1.299 | II (2026) | 2025 |
| 446 | Phước Long | Đồng Nai | 71,87 | 33.145 | 461 | III (2026) | 2025 |
| 447 | Phước Long | Thành phố Hồ Chí Minh | 9,23 | 137.331 | 14.879 | II (2026) | 2025 |
| 448 | Phước Tân | Đồng Nai | 42,82 | 64.181 | 1.499 | II (2026) | 2019 |
| 449 | Phước Thắng | Thành phố Hồ Chí Minh | 47,35 | 52.589 | 1.111 | II (2026) | 2025 |
| 450 | Phước Thới | Cần Thơ | 53,11 | 46.788 | 881 | II (2026) | 2025 |
| 451 | Phường 1 Bảo Lộc | Lâm Đồng | 51,46 | 55.845 | 1.085 | II (2026) | 2025 |
| 452 | Phường 2 Bảo Lộc | Lâm Đồng | 176,72 | 49.564 | 280 | II (2026) | 2025 |
| 453 | Phường 3 Bảo Lộc | Lâm Đồng | 108,98 | 54.445 | 500 | II (2026) | 2025 |
| 454 | Phương Liệt | Hà Nội | 3,20 | 81.977 | 25.618 | II (2026) | 2025 |
| 455 | Phương Liễu | Bắc Ninh | 13,37 | 42.255 | 3.160 | III (2026) | 2025 |
| 456 | Phượng Sơn | Bắc Ninh | 78,74 | 41.342 | 525 | III (2026) | 2025 |
| 457 | Pleiku | Gia Lai | 25,00 | 79.466 | 3.179 | III (2026) | 2025 |
| 458 | Quan Triều | Thái Nguyên | 24,72 | 42.292 | 1.711 | III (2026) | 2025 |
| 459 | Quang Hanh | Quảng Ninh | 62,63 | 52.750 | 842 | II (2026) | 2025 |
| 460 | Quảng Phú | Đà Nẵng | 36,21 | 28.845 | 797 | III (2026) | 2025 |
| 461 | Quảng Phú | Thanh Hóa | 41,34 | 77.543 | 1.876 | II (2026) | 2025 |
| 462 | Quảng Trị | Quảng Trị | 72,82 | 29.705 | 408 | III (2026) | 2025 |
| 463 | Quang Trung | Thanh Hóa | 29,22 | 32.808 | 1.123 | II (2026) | 2025 |
| 464 | Quảng Yên | Quảng Ninh | 20,69 | 31.353 | 1.515 | II (2026) | 2025 |
| 465 | Quế Võ | Bắc Ninh | 23,51 | 40.194 | 1.710 | III (2026) | 2025 |
| 466 | Quy Nhơn | Gia Lai | 21,78 | 129.326 | 5.938 | II (2026) | 2025 |
| 467 | Quy Nhơn Bắc | Gia Lai | 23,70 | 45.746 | 1.930 | II (2026) | 2025 |
| 468 | Quy Nhơn Đông | Gia Lai | 81,97 | 47.067 | 574 | III (2026) | 2025 |
| 469 | Quy Nhơn Nam | Gia Lai | 36,36 | 73.296 | 2.016 | II (2026) | 2025 |
| 470 | Quy Nhơn Tây | Gia Lai | 118,63 | 24.859 | 210 | III (2026) | 2025 |
| 471 | Quyết Thắng | Thái Nguyên | 24,43 | 29.933 | 1.225 | III (2026) | 2025 |
| 472 | Quỳnh Mai | Nghệ An | 40,50 | 57.988 | 1.432 | III (2026) | 2025 |
| 473 | Rạch Dừa | Thành phố Hồ Chí Minh | 19,70 | 76.281 | 3.872 | II (2026) | 2025 |
| 474 | Rạch Giá | An Giang | 45,52 | 250.661 | 5.507 | II (2026) | 2025 |
| 475 | Sa Đéc | Đồng Tháp | 46,92 | 104.509 | 2.227 | III (2026) | 2025 |
| 476 | Sa Huỳnh | Quảng Ngãi | 49,95 | 32.396 | 649 | III (2026) | 2025 |
| 477 | Sa Pa | Lào Cai | 54,63 | 22.882 | 419 | III (2026) | 2025 |
| 478 | Sài Gòn | Thành phố Hồ Chí Minh | 3,04 | 47.022 | 15.468 | II (2026) | 2025 |
| 479 | Sầm Sơn | Thanh Hóa | 30,29 | 99.866 | 3.297 | II (2026) | 2025 |
| 480 | Sóc Trăng | Cần Thơ | 41,67 | 61.253 | 1.470 | II (2026) | 2025 |
| 481 | Song Liễu | Bắc Ninh | 17,75 | 31.758 | 1.789 | III (2026) | 2025 |
| 482 | Sông Cầu | Đắk Lắk | 90,49 | 38.891 | 430 | II (2026) | 2025 |
| 483 | Sông Công | Thái Nguyên | 13,98 | 21.039 | 1.505 | II (2026) | 2025 |
| 484 | Sông Trí | Hà Tĩnh | 69,90 | 37.314 | 534 | II (2026) | 2025 |
| 485 | Sơn Đông | Vĩnh Long | 23,48 | 34.188 | 1.456 | III (2026) | 2025 |
| 486 | Sơn Nam | Hưng Yên | 23,62 | 30.471 | 1.290 | II (2026) | 2025 |
| 487 | Sơn Qui | Đồng Tháp | 48,96 | 46.507 | 950 | II (2026) | 2025 |
| 488 | Sơn Tây | Hà Nội | 23,08 | 71.301 | 3.089 | II (2026) | 2025 |
| 489 | Sơn Trà | Đà Nẵng | 56,03 | 86.890 | 1.551 | II (2026) | 2025 |
| 490 | Tam Bình | Thành phố Hồ Chí Minh | 10,71 | 153.414 | 14.324 | II (2026) | 2025 |
| 491 | Tam Chúc | Ninh Bình | 46,56 | 18.114 | 389 | III (2026) | 2025 |
| 492 | Tam Điệp | Ninh Bình | 41,20 | 26.845 | 652 | II (2026) | 2025 |
| 493 | Tam Hiệp | Đồng Nai | 10,81 | 139.441 | 12.899 | II (2026) | 2025 |
| 494 | Tam Kỳ | Đà Nẵng | 8,36 | 44.075 | 5.272 | II (2026) | 2025 |
| 495 | Tam Long | Thành phố Hồ Chí Minh | 34,70 | 41.130 | 1.185 | III (2026) | 2025 |
| 496 | Tam Phước | Đồng Nai | 45,09 | 48.313 | 1.071 | II (2026) | 2019 |
| 497 | Tam Quan | Gia Lai | 29,82 | 24.858 | 834 | III (2026) | 2025 |
| 498 | Tam Sơn | Bắc Ninh | 14,11 | 28.562 | 2.024 | II (2026) | 2025 |
| 499 | Tam Thanh | Lạng Sơn | 27,35 | 30.301 | 1.108 | III (2026) | 2025 |
| 500 | Tam Thắng | Thành phố Hồ Chí Minh | 11,76 | 86.420 | 7.349 | II (2026) | 2025 |
| 501 | Tăng Nhơn Phú | Thành phố Hồ Chí Minh | 16,51 | 208.233 | 12.613 | II (2026) | 2025 |
| 502 | Tân An | Bắc Ninh | 42,87 | 37.816 | 882 | III (2026) | 2025 |
| 503 | Tân An | Cần Thơ | 8,06 | 85.997 | 10.670 | II (2026) | 2025 |
| 504 | Tân An | Đắk Lắk | 56,41 | 64.122 | 1.137 | III (2026) | 2025 |
| 505 | Tân An | Tây Ninh | 25,50 | 32.292 | 1.266 | III (2026) | 2025 |
| 506 | Tân Bình | Thành phố Hồ Chí Minh | 2,12 | 89.373 | 42.157 | II (2026) | 2025 |
| 507 | Tân Châu | An Giang | 17,39 | 33.506 | 1.927 | III (2026) | 2025 |
| 508 | Tân Dân | Thanh Hóa | 24,59 | 22.095 | 899 | III (2026) | 2025 |
| 509 | Tân Định | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,23 | 48.524 | 39.450 | II (2026) | 2025 |
| 510 | Tân Đông Hiệp | Thành phố Hồ Chí Minh | 21,45 | 100.243 | 4.673 | II (2026) | 2025 |
| 511 | Tân Giang | Cao Bằng | 84,26 | 18.204 | 216 | II (2026) | 2025 |
| 512 | Tân Hải | Thành phố Hồ Chí Minh | 51,86 | 30.297 | 584 | II (2026) | 2025 |
| 513 | Tân Hạnh | Vĩnh Long | 17,84 | 32.093 | 1.799 | III (2026) | 2025 |
| 514 | Tân Hiệp | Thành phố Hồ Chí Minh | 47,06 | 142.494 | 3.028 | II (2026) | 2025 |
| 515 | Tân Hòa | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,47 | 93.437 | 63.563 | II (2026) | 2025 |
| 516 | Tân Hòa | Phú Thọ | 57,00 | 14.316 | 251 | III (2026) | 2025 |
| 517 | Tân Hưng | Hải Phòng | 14,18 | 38.794 | 2.736 | III (2026) | 2025 |
| 518 | Tân Hưng | Thành phố Hồ Chí Minh | 8,54 | 153.674 | 17.995 | II (2026) | 2025 |
| 519 | Tân Khánh | Thành phố Hồ Chí Minh | 38,27 | 126.393 | 3.303 | II (2026) | 2025 |
| 520 | Tân Lập | Đắk Lắk | 46,70 | 73.316 | 1.570 | III (2026) | 2025 |
| 521 | Tân Lộc | Cần Thơ | 33,40 | 35.621 | 1.066 | II (2026) | 2008 |
| 522 | Tân Mai | Nghệ An | 51,61 | 33.894 | 657 | III (2026) | 2025 |
| 523 | Tân Mỹ | Thành phố Hồ Chí Minh | 6,45 | 68.124 | 10.562 | II (2026) | 2025 |
| 524 | Tân Ngãi | Vĩnh Long | 21,70 | 31.294 | 1.442 | II (2026) | 2025 |
| 525 | Tân Ninh | Tây Ninh | 21,35 | 89.360 | 4.185 | III (2026) | 2025 |
| 526 | Tân Phong | Lai Châu | 106,76 | 36.456 | 341 | II (2026) | 2025 |
| 527 | Tân Phú | Thành phố Hồ Chí Minh | 2,52 | 93.117 | 36.951 | II (2026) | 2025 |
| 528 | Tân Phước | Thành phố Hồ Chí Minh | 83,62 | 29.363 | 351 | II (2026) | 2025 |
| 529 | Tân Sơn | Thành phố Hồ Chí Minh | 10,12 | 77.229 | 7.631 | II (2026) | 2025 |
| 530 | Tân Sơn Hòa | Thành phố Hồ Chí Minh | 2,62 | 64.150 | 24.485 | II (2026) | 2025 |
| 531 | Tân Sơn Nhất | Thành phố Hồ Chí Minh | 3,19 | 84.639 | 26.533 | II (2026) | 2025 |
| 532 | Tân Sơn Nhì | Thành phố Hồ Chí Minh | 3,46 | 117.277 | 33.895 | II (2026) | 2025 |
| 533 | Tân Tạo | Thành phố Hồ Chí Minh | 14,71 | 113.363 | 7.707 | III (2026) | 2025 |
| 534 | Tân Thành | Cà Mau | 48,42 | 83.758 | 1.730 | III (2026) | 2025 |
| 535 | Tân Thành | Thành phố Hồ Chí Minh | 61,63 | 33.943 | 551 | II (2026) | 2025 |
| 536 | Tân Thới Hiệp | Thành phố Hồ Chí Minh | 8,06 | 168.060 | 20.851 | II (2026) | 2025 |
| 537 | Tân Thuận | Thành phố Hồ Chí Minh | 10,16 | 148.090 | 14.576 | II (2026) | 2025 |
| 538 | Tân Tiến | Bắc Ninh | 25,46 | 34.321 | 1.348 | III (2026) | 2025 |
| 539 | Tân Triều | Đồng Nai | 63,29 | 101.608 | 1.605 | III (2026) | 2025 |
| 540 | Tân Uyên | Thành phố Hồ Chí Minh | 87,61 | 73.032 | 834 | II (2026) | 2025 |
| 541 | Tây Hiếu | Nghệ An | 43,96 | 24.698 | 562 | III (2026) | 2025 |
| 542 | Tây Hoa Lư | Ninh Bình | 84,96 | 46.648 | 549 | III (2026) | 2025 |
| 543 | Tây Hồ | Hà Nội | 10,72 | 100.122 | 9.340 | II (2026) | 2025 |
| 544 | Tây Mỗ | Hà Nội | 5,56 | 46.894 | 8.434 | III (2026) | 2025 |
| 545 | Tây Nam | Thành phố Hồ Chí Minh | 119,80 | 56.784 | 474 | II (2026) | 2025 |
| 546 | Tây Nha Trang | Khánh Hòa | 27,89 | 108.065 | 3.875 | III (2026) | 2025 |
| 547 | Tây Thạnh | Thành phố Hồ Chí Minh | 3,95 | 72.616 | 18.384 | II (2026) | 2025 |
| 548 | Tây Tựu | Hà Nội | 7,54 | 39.436 | 5.230 | III (2026) | 2025 |
| 549 | Thạch Khôi | Hải Phòng | 19,94 | 34.432 | 1.727 | III (2026) | 2025 |
| 550 | Thái Bình | Hưng Yên | 28,03 | 67.922 | 2.423 | III (2026) | 2025 |
| 551 | Thái Hòa | Nghệ An | 27,09 | 26.916 | 994 | III (2026) | 2025 |
| 552 | Thanh Điền | Tây Ninh | 30,73 | 43.528 | 1.416 | II (2026) | 2025 |
| 553 | Thành Đông | Hải Phòng | 12,22 | 50.307 | 4.117 | III (2026) | 2025 |
| 554 | Thanh Đức | Vĩnh Long | 16,49 | 35.158 | 2.132 | III (2026) | 2025 |
| 555 | Thanh Hòa | Đồng Tháp | 19,50 | 20.903 | 1.072 | II (2026) | 2025 |
| 556 | Thanh Khê | Đà Nẵng | 7,92 | 201.240 | 25.409 | II (2026) | 2025 |
| 557 | Thanh Liệt | Hà Nội | 6,44 | 76.238 | 11.838 | III (2026) | 2025 |
| 558 | Thanh Miếu | Phú Thọ | 19,57 | 58.548 | 2.992 | III (2026) | 2025 |
| 559 | Thạnh Mỹ Tây | Thành phố Hồ Chí Minh | 4,40 | 153.216 | 34.822 | II (2026) | 2025 |
| 560 | Thành Nam | Ninh Bình | 16,03 | 30.830 | 1.923 | III (2026) | 2025 |
| 561 | Thành Nhất | Đắk Lắk | 32,22 | 52.466 | 1.628 | II (2026) | 2025 |
| 562 | Thành Sen | Hà Tĩnh | 28,23 | 90.983 | 3.223 | II (2026) | 2025 |
| 563 | Thanh Thủy | Huế | 48,92 | 43.569 | 891 | III (2026) | 2025 |
| 564 | Thành Vinh | Nghệ An | 15,54 | 123.507 | 7.948 | III (2026) | 2025 |
| 565 | Thanh Xuân | Hà Nội | 3,24 | 106.316 | 32.814 | II (2026) | 2025 |
| 566 | Thảo Nguyên | Sơn La | 53,09 | 22.479 | 423 | III (2026) | 2025 |
| 567 | Thiên Hương | Hải Phòng | 21,10 | 45.140 | 2.139 | II (2026) | 2025 |
| 568 | Thiên Trường | Ninh Bình | 20,53 | 31.031 | 1.511 | III (2026) | 2025 |
| 569 | Thống Nhất | Gia Lai | 22,92 | 48.721 | 2.126 | II (2026) | 2025 |
| 570 | Thống Nhất | Phú Thọ | 55,21 | 22.897 | 415 | III (2026) | 2025 |
| 571 | Thông Tây Hội | Thành phố Hồ Chí Minh | 3,24 | 121.192 | 37.405 | II (2026) | 2025 |
| 572 | Thốt Nốt | Cần Thơ | 23,61 | 61.387 | 2.600 | II (2026) | 2025 |
| 573 | Thới An | Thành phố Hồ Chí Minh | 14,90 | 125.657 | 8.433 | II (2026) | 2025 |
| 574 | Thới An Đông | Cần Thơ | 25,04 | 39.401 | 1.574 | II (2026) | 2025 |
| 575 | Thới Hòa | Thành phố Hồ Chí Minh | 37,93 | 79.601 | 2.099 | II (2026) | 2013 |
| 576 | Thới Long | Cần Thơ | 54,10 | 52.979 | 979 | II (2026) | 2025 |
| 577 | Thới Sơn | An Giang | 49,36 | 33.045 | 669 | III (2026) | 2025 |
| 578 | Thới Sơn | Đồng Tháp | 15,21 | 38.490 | 2.531 | III (2026) | 2025 |
| 579 | Thủ Dầu Một | Thành phố Hồ Chí Minh | 15,68 | 88.132 | 5.621 | II (2026) | 2025 |
| 580 | Thủ Đức | Thành phố Hồ Chí Minh | 8,81 | 118.952 | 13.502 | II (2026) | 2025 |
| 581 | Thuận An | Thành phố Hồ Chí Minh | 16,11 | 64.689 | 4.015 | II (2026) | 2025 |
| 582 | Thuận An | Huế | 36,48 | 54.846 | 1.503 | III (2026) | 2025 |
| 583 | Thuận Giao | Thành phố Hồ Chí Minh | 16,81 | 150.781 | 8.970 | II (2026) | 2025 |
| 584 | Thuận Hóa | Huế | 7,58 | 98.923 | 13.051 | II (2026) | 2025 |
| 585 | Thuận Hưng | Cần Thơ | 31,13 | 56.878 | 1.827 | II (2026) | 2025 |
| 586 | Thuận Thành | Bắc Ninh | 26,58 | 52.318 | 1.968 | III (2026) | 2025 |
| 587 | Thục Phán | Cao Bằng | 55,44 | 41.157 | 742 | II (2026) | 2025 |
| 588 | Thủy Nguyên | Hải Phòng | 45,34 | 71.731 | 1.582 | II (2026) | 2025 |
| 589 | Thủy Xuân | Huế | 37,02 | 43.373 | 1.172 | II (2026) | 2025 |
| 590 | Thượng Cát | Hà Nội | 14,77 | 24.692 | 1.672 | II (2026) | 2025 |
| 591 | Thượng Hồng | Hưng Yên | 25,61 | 37.153 | 1.451 | III (2026) | 2025 |
| 592 | Thường Lạc | Đồng Tháp | 43,74 | 38.225 | 874 | II (2026) | 2025 |
| 593 | Tích Lương | Thái Nguyên | 23,56 | 55.278 | 2.346 | II (2026) | 2025 |
| 594 | Tiền Phong | Bắc Ninh | 30,70 | 36.335 | 1.184 | II (2026) | 2025 |
| 595 | Tiên Sơn | Ninh Bình | 23,96 | 27.062 | 1.129 | III (2026) | 2025 |
| 596 | Tiến Thành | Lâm Đồng | 55,06 | 28.395 | 516 | II (2026) | 2025 |
| 597 | Tịnh Biên | An Giang | 75,57 | 34.865 | 461 | III (2026) | 2025 |
| 598 | Tĩnh Gia | Thanh Hóa | 32,18 | 58.583 | 1.820 | III (2026) | 2025 |
| 599 | Tô Châu | An Giang | 79,77 | 25.865 | 324 | II (2026) | 2025 |
| 600 | Tô Hiệu | Sơn La | 11,92 | 51.293 | 4.303 | II (2026) | 2025 |
| 601 | Trà Câu | Quảng Ngãi | 54,46 | 45.524 | 836 | III (2026) | 2025 |
| 602 | Trà Lý | Hưng Yên | 20,94 | 43.929 | 2.098 | III (2026) | 2025 |
| 603 | Trà Vinh | Vĩnh Long | 15,73 | 43.397 | 2.759 | II (2026) | 2025 |
| 604 | Trạm Lộ | Bắc Ninh | 18,24 | 21.132 | 1.159 | III (2026) | 2025 |
| 605 | Trảng Bàng | Tây Ninh | 36,97 | 53.532 | 1.448 | II (2026) | 2025 |
| 606 | Trảng Dài | Đồng Nai | 37,29 | 104.972 | 2.815 | III (2026) | 2025 |
| 607 | Trấn Biên | Đồng Nai | 31,03 | 197.060 | 6.351 | II (2026) | 2025 |
| 608 | Trần Hưng Đạo | Hải Phòng | 66,88 | 36.012 | 538 | II (2026) | 2025 |
| 609 | Trần Hưng Đạo | Hưng Yên | 9,32 | 45.657 | 4.899 | III (2026) | 2025 |
| 610 | Trần Lãm | Hưng Yên | 34,63 | 92.136 | 2.661 | III (2026) | 2025 |
| 611 | Trần Liễu | Hải Phòng | 23,87 | 26.696 | 1.118 | II (2026) | 2025 |
| 612 | Trần Nhân Tông | Hải Phòng | 40,10 | 27.053 | 675 | II (2026) | 2025 |
| 613 | Trần Phú | Hà Tĩnh | 29,50 | 38.404 | 1.302 | III (2026) | 2025 |
| 614 | Trí Quả | Bắc Ninh | 19,95 | 34.574 | 1.733 | III (2026) | 2025 |
| 615 | Trúc Lâm | Thanh Hóa | 81,05 | 23.950 | 295 | III (2026) | 2025 |
| 616 | Trung An | Đồng Tháp | 23,38 | 70.479 | 3.014 | III (2026) | 2025 |
| 617 | Trung Mỹ Tây | Thành phố Hồ Chí Minh | 6,93 | 126.470 | 18.250 | II (2026) | 2025 |
| 618 | Trung Nhứt | Cần Thơ | 30,84 | 37.469 | 1.215 | III (2026) | 2025 |
| 619 | Trung Sơn | Ninh Bình | 38,15 | 31.539 | 827 | II (2026) | 2025 |
| 620 | Trung Tâm | Lào Cai | 43,15 | 26.888 | 623 | III (2026) | 2025 |
| 621 | Trung Thành | Thái Nguyên | 25,84 | 37.075 | 1.435 | II (2026) | 2025 |
| 622 | Trường Long Hòa | Vĩnh Long | 56,49 | 16.150 | 286 | III (2026) | 2025 |
| 623 | Trương Quang Trọng | Quảng Ngãi | 34,65 | 49.308 | 1.423 | III (2026) | 2025 |
| 624 | Trường Thi | Ninh Bình | 31,50 | 69.988 | 2.222 | III (2026) | 2025 |
| 625 | Trường Vinh | Nghệ An | 34,22 | 141.477 | 4.134 | III (2026) | 2025 |
| 626 | Tuần Châu | Quảng Ninh | 62,08 | 14.904 | 240 | II (2026) | 2025 |
| 627 | Tùng Thiện | Hà Nội | 32,34 | 42.052 | 1.300 | II (2026) | 2025 |
| 628 | Tuy Hòa | Đắk Lắk | 33,77 | 126.118 | 3.735 | III (2026) | 2025 |
| 629 | Tự Lạn | Bắc Ninh | 39,89 | 45.470 | 1.140 | III (2026) | 2025 |
| 630 | Từ Liêm | Hà Nội | 10,18 | 119.997 | 11.788 | II (2026) | 2025 |
| 631 | Tứ Minh | Hải Phòng | 14,77 | 30.416 | 2.059 | III (2026) | 2025 |
| 632 | Từ Sơn | Bắc Ninh | 20,31 | 65.697 | 3.235 | II (2026) | 2025 |
| 633 | Tương Mai | Hà Nội | 3,56 | 136.292 | 38.284 | II (2026) | 2025 |
| 634 | Uông Bí | Quảng Ninh | 49,81 | 59.866 | 1.202 | II (2026) | 2025 |
| 635 | Vạn Xuân | Thái Nguyên | 40,20 | 61.610 | 1.533 | II (2026) | 2025 |
| 636 | Vàng Danh | Quảng Ninh | 93,77 | 36.864 | 393 | II (2026) | 2025 |
| 637 | Văn Miếu - Quốc Tử Giám | Hà Nội | 1,92 | 105.604 | 55.002 | II (2026) | 2025 |
| 638 | Văn Phú | Lào Cai | 51,46 | 26.573 | 516 | III (2026) | 2025 |
| 639 | Vân Hà | Bắc Ninh | 43,17 | 58.177 | 1.348 | III (2026) | 2025 |
| 640 | Vân Phú | Phú Thọ | 26,26 | 37.450 | 1.426 | III (2026) | 2025 |
| 641 | Vân Sơn | Sơn La | 39,61 | 15.917 | 402 | III (2026) | 2025 |
| 642 | Vị Khê | Ninh Bình | 25,27 | 36.210 | 1.433 | III (2026) | 2025 |
| 643 | Vị Tân | Cần Thơ | 37,07 | 36.079 | 973 | III (2026) | 2025 |
| 644 | Vị Thanh | Cần Thơ | 22,11 | 32.766 | 1.482 | II (2026) | 2025 |
| 645 | Việt Hòa | Hải Phòng | 17,02 | 31.001 | 1.821 | III (2026) | 2025 |
| 646 | Việt Hưng | Hà Nội | 12,91 | 83.188 | 6.444 | II (2026) | 2025 |
| 647 | Việt Hưng | Quảng Ninh | 41,39 | 51.787 | 1.251 | II (2026) | 2025 |
| 648 | Việt Trì | Phú Thọ | 25,83 | 73.006 | 2.826 | III (2026) | 2025 |
| 649 | Việt Yên | Bắc Ninh | 51,97 | 59.470 | 1.144 | III (2026) | 2025 |
| 650 | Vĩnh Châu | Cần Thơ | 98,26 | 68.137 | 693 | II (2026) | 2025 |
| 651 | Vĩnh Hội | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,17 | 63.015 | 53.859 | II (2026) | 2025 |
| 652 | Vĩnh Hưng | Hà Nội | 4,47 | 67.561 | 15.114 | II (2026) | 2025 |
| 653 | Vinh Hưng | Nghệ An | 25,47 | 60.159 | 2.362 | III (2026) | 2025 |
| 654 | Vinh Lộc | Nghệ An | 38,86 | 68.086 | 1.752 | III (2026) | 2025 |
| 655 | Vinh Phú | Nghệ An | 23,04 | 74.473 | 3.232 | III (2026) | 2025 |
| 656 | Vĩnh Phúc | Phú Thọ | 25,30 | 78.371 | 3.098 | II (2026) | 2025 |
| 657 | Vĩnh Phước | Cần Thơ | 103,15 | 51.897 | 503 | II (2026) | 2025 |
| 658 | Vĩnh Tân | Thành phố Hồ Chí Minh | 61,35 | 61.865 | 1.008 | II (2026) | 2025 |
| 659 | Vĩnh Tế | An Giang | 64,25 | 40.222 | 626 | III (2026) | 2025 |
| 660 | Vĩnh Thông | An Giang | 95,90 | 55.185 | 575 | III (2026) | 2025 |
| 661 | Vĩnh Trạch | Cà Mau | 49,75 | 42.716 | 859 | III (2026) | 2025 |
| 662 | Vĩnh Tuy | Hà Nội | 2,33 | 90.583 | 38.877 | II (2026) | 2025 |
| 663 | Vĩnh Yên | Phú Thọ | 25,00 | 56.428 | 2.257 | III (2026) | 2025 |
| 664 | Võ Cường | Bắc Ninh | 18,08 | 67.255 | 3.720 | II (2026) | 2025 |
| 665 | Vũ Ninh | Bắc Ninh | 13,43 | 45.480 | 3.386 | II (2026) | 2025 |
| 666 | Vũ Phúc | Hưng Yên | 35,50 | 51.837 | 1.460 | III (2026) | 2025 |
| 667 | Vũng Áng | Hà Tĩnh | 82,98 | 21.339 | 257 | II (2026) | 2025 |
| 668 | Vũng Tàu | Thành phố Hồ Chí Minh | 16,86 | 117.413 | 6.964 | II (2026) | 2025 |
| 669 | Vườn Lài | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,28 | 104.076 | 81.309 | II (2026) | 2025 |
| 670 | Vỹ Dạ | Huế | 8,93 | 49.684 | 5.564 | II (2026) | 2025 |
| 671 | Xóm Chiếu | Thành phố Hồ Chí Minh | 1,94 | 57.875 | 29.832 | II (2026) | 2025 |
| 672 | Xuân Đài | Đắk Lắk | 13,40 | 21.574 | 1.610 | II (2026) | 2025 |
| 673 | Xuân Đỉnh | Hà Nội | 5,46 | 48.658 | 8.912 | II (2026) | 2025 |
| 674 | Xuân Hòa | Thành phố Hồ Chí Minh | 2,22 | 48.464 | 21.831 | II (2026) | 2025 |
| 675 | Xuân Hòa | Phú Thọ | 96,00 | 55.237 | 575 | II (2026) | 2025 |
| 676 | Xuân Hương - Đà Lạt | Lâm Đồng | 73,45 | 103.178 | 1.405 | II (2026) | 2025 |
| 677 | Xuân Lập | Đồng Nai | 29,19 | 18.947 | 649 | II (2026) | 2025 |
| 678 | Xuân Phương | Hà Nội | 10,81 | 104.947 | 9.708 | III (2026) | 2025 |
| 679 | Xuân Trường - Đà Lạt | Lâm Đồng | 168,83 | 36.163 | 214 | III (2026) | 2025 |
| 680 | Yên Bái | Lào Cai | 16,92 | 70.391 | 4.160 | II (2026) | 2025 |
| 681 | Yên Dũng | Bắc Ninh | 52,42 | 44.149 | 842 | III (2026) | 2025 |
| 682 | Yên Hòa | Hà Nội | 4,10 | 77.029 | 18.788 | II (2026) | 2025 |
| 683 | Yên Nghĩa | Hà Nội | 13,18 | 49.643 | 3.767 | II (2026) | 2025 |
| 684 | Yên Sở | Hà Nội | 5,61 | 40.913 | 7.293 | III (2026) | 2025 |
| 685 | Yên Sơn | Ninh Bình | 35,86 | 21.196 | 591 | II (2026) | 2025 |
| 686 | Yên Thắng | Ninh Bình | 29,95 | 28.405 | 948 | II (2026) | 2025 |
| 687 | Yên Tử | Quảng Ninh | 113,23 | 38.932 | 344 | III (2026) | 2025 |
Chú thích
- ↑ "Chi tiết 3.321 đơn vị cấp xã của 34 tỉnh, thành phố sau sáp nhập".
- ↑ Trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính phường, căn cứ theo Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị
Xem thêm
- Phân cấp hành chính Việt Nam
- Thành phố (Việt Nam)
- Tỉnh (Việt Nam)
- Thành phố trực thuộc trung ương (Việt Nam)
- Danh sách đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam
- Quận (Việt Nam)
- Thành phố thuộc tỉnh (Việt Nam)
- Thị xã (Việt Nam)
- Huyện (Việt Nam)
- Phường (Việt Nam)
- Thị trấn (Việt Nam)
- Thị trấn nông trường
- Xã (Việt Nam)