Bước tới nội dung

Danh sách đơn vị hành chính Việt Nam theo GRDP

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Việt Nam có 63 đơn vị hành chính cấp một, bao gồm 58 tỉnh, 05 thành phố trực thuộc trung ương. Việt Nam chia thành 07 khu vực bao gồm Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Trung du và miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây NguyênĐông Nam Bộ.

Hiện tại, giữa thống kê về Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP)Tổng sản phẩm nội địa tại Việt Nam có những điểm khác biệt về chỉ tiêu, số liệu, đang trong thời gian chỉnh sửa để đạt phương pháp tính toán chính xác.[cần dẫn nguồn] Có hai cách tính là theo giá thực tế và giá so sánh. Thông thường GRDP theo giá so sánh thấp hơn so với giá hiện hành, ví dụ năm 2019 sơ bộ Lạng Sơn GRDP theo giá hiện hành là 32,435 tỷ đồng, Tổng cục Thống kê đánh giá lại là 30,887 tỷ đồng, theo giá so sánh là 18,936 tỷ đồng, Tổng cục Thống kê đánh giá lại là 17,978 tỷ đồng, tỷ lệ tăng trưởng 5,7%, đánh giá lại 5,49%. Tỷ lệ tăng trưởng đánh giá dựa trên quy mô GRDP theo giá so sánh, tương tự tính tăng trưởng GDP cả nước.

Năm 2022, GDP danh nghĩa Việt Nam 9 513 327 tỉ Đồng.[1] Mức GDP danh nghĩa tính theo USD tương đương với 408,8 tỉ USD, xếp hạng thứ 39 thế giới. Mức GDP (PPP) tính theo Đô la quốc tế là 1 226,4 tỷ Đô la quốc tế, xếp hạng 35 thế giới.[2][cần nguồn tốt hơn]

Tăng trưởng kinh tế (giá so sánh) các tỉnh thành nhiệm kỳ Đảng bộ 2015-2020, đơn vị % bình quân năm, riêng TP.HCM và Đà Nẵng có hai con số không tính 2020 và cả 2020, của Bà Rịa Vũng Tàu không tính dầu khí và Bình Phước là của 2016 - 2021 do thiếu dữ liệu.

Danh sách 63 đơn vị hành chính theo GRDP

Trong việc tính Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) tại mỗi đơn vị hành chính, số liệu được tính theo hai loại giá: Giá hiện hành năm 2022 và giá so sánh từ năm 2010. Hai loại giá này nhằm tính toán được vấn đề tình trạng kinh tế hiện có của mỗi đơn vị hành chính.

Theo số liệu của Nhà nước Việt Nam, năm 2022 tăng trưởng kinh tế cao nhất thuộc về các tỉnh thành (từ trên xuống): Khánh Hòa, Bắc Giang, Đà Nẵng, Hậu Giang, Hưng Yên, Cần Thơ, Thanh Hóa, Hải Phòng, Lâm Đồng, Vĩnh Long,... và thấp nhất (từ dưới lên) là Trà Vinh,[3] Hà Tĩnh, Cao Bằng, Bắc Kạn, Cà Mau, An Giang, Tiền Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Quảng Trị. Tuy nhiên vẫn có độ vênh thống kê ví dụ tỉnh Cao Bằng số liệu năm 2022[4][5]

Có nhiều cách tính GRDP, như theo nội tệ giá hiện hành (chưa trừ đi lạm phát, mất giá của đồng tiền), hay nội tệ giá so sánh (cách tính này cho ra tỷ lệ tăng trưởng thực chất), ngoại tệ giá năm cố định và năm hiện hành, và theo sức mua tương đương giá năm cố định và năm hiện hành (mỗi tổ chức giỏ hàng khác nhau cho ra kết quả khác nhau). Số liệu dưới là theo nội tệ giá hiện hành. Tính đến 2022 so sánh với năm 2018 thì khu vực Đông Nam Bộ tăng chậm nhất và tăng nhanh nhất là khu vực trung du và miền núi phía Bắc (tính cả Quảng Ninh), tuy nhiên tính tổng GRDP các khu vực thì Đông Nam Bộ vẫn đứng đầu, và có 3/6 tỉnh thành điều tiết về ngân sách trung ương theo % cao nhất năm 2023.[6] Cộng lại GRDP các tỉnh dưới cao hơn GDP quốc gia (giá hiện hành, tức GDP danh nghĩa).

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) tại mỗi tỉnh được tính theo đơn vị Việt Nam Đồng (đơn vị tiền tệ) và theo giá Đô la Mỹ hiện hành năm 2022.

Danh sách các đơn vị hành chính Việt Nam theo Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP)
STTTên tỉnh,

thành phố

Tổng GRDP

(tỉ VNĐ)

Tổng GRDP

(tỉ USD)

1Thành phố Hồ Chí Minh[7]1.479.22763,65
2Thủ đô Hà Nội[8]1.195.98951,39
3Vĩnh Phúc[9]153.1216,62
4Bắc Ninh[10]248.37611,11
5Quảng Ninh[11]269.24411,55
6Hải Dương[12]169.1877,36
7Hải Phòng[13]365.58515,97
8Hưng Yên[14]132.1215,72
9Thái Bình[15]110.8004,80
10Hà Nam[16]76.4033,53
11Nam Định[17]91.9664,00
12Ninh Bình[18]81.7753,52
13Hà Giang[19]30.5711,31
14Cao Bằng[20]21.6350,94
15Bắc Kạn[21]15.0140,65
16Tuyên Quang[22]41.7131,79
17Lào Cai[23]67.9602,96
18Yên Bái[24]40.2121,73
19Thái Nguyên[25]150.1956,43
20Lạng Sơn[26]41.4871,75
21Bắc Giang[27]155.8766,68
22Phú Thọ[28]89.3983,83
23Điện Biên[29]25.2381,09
24Lai Châu[30]23.9431,03
25Sơn La[31]64.5082,78
26Hoà Bình[32]67.6842,48
27Thanh Hóa[33]252.67210,91
28Nghệ An[34]175.7408,01
29Hà Tĩnh[35]94.8874,12
30Quảng Bình[36]50.1172,16
31Quảng Trị[37]40.8231,76
32Huế[38]66.3482,85
33Đà Nẵng[39]125.2195,42
34Quảng Nam[40]116.3745,06
35Quảng Ngãi[41]121.6685,29
36Bình Định[42]106.3494,61
37Phú Yên[43]50.4962,18
38Khánh Hòa[44]96.4414,20
39Ninh Thuận[45]45.9721,98
40Bình Thuận[46]96.7244,17
41Kon Tum[47]30.4131,31
42Gia Lai[48]107.0524,54
43Đắk Lắk[49]108.1784,68
44Đắk Nông[50]39.9391,72
45Lâm Đồng[51]103.5004,45
46Bình Phước[52]87.1123,76
47Tây Ninh[53]102.3874,40
48Bình Dương[54]459.03219,28
49Đồng Nai[55]434.99018,35
50Bà Rịa – Vũng Tàu[56]390.29316,79
51Long An[57]156.3646,74
52Tiền Giang[58]112.8195,02
53Bến Tre[59]63.5862,74
54Trà Vinh[60]72.4413,14
55Vĩnh Long[61]78.9363,08
56Đồng Tháp[62]100.1724,36
57An Giang[63]102.7204,68
58Kiên Giang[64]116.0425,05
59Cần Thơ[65]107.6954,65
60Hậu Giang[66]48.0652,07
61Sóc Trăng[67]65.7092,83
62Bạc Liêu[68]55.6332,39
63Cà Mau[69]73.5293,19

Chú thích: Dấu đậm thể hiện 05 Thành phố trực thuộc trung ương (Việt Nam).Đồng bằng sông Hồng

Đồng bằng sông Hồng

Khu vực gồm 10 đơn vị hành chính, năm 2018 gồm có 21.566.400 người,[70] Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) của toàn bộ vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2018 đạt 1.753.394 tỉ đồng. Thủ đô Hà Nội đứng đầu khu vực, hạng 2 toàn quốc về GRDP.

Xếp hạng năm 2018 của 10 đơn vị hành chính khu vực Đồng bằng sông Hồng với cả nước.

STTĐơn vị hành chínhTổng dân số (2018)Xếp hạng GRDPXếp hạng tốc độ tăng trưởng GRDP
1Hà Nội7.520.700241
2Vĩnh Phúc1.092.4001631
3Bắc Ninh1.247.50067
4Hải Dương1.807.5001117
5Hải Phòng2.013.80052
6Hưng Yên1.188.9003212
7Thái Bình1.793.200298
8Hà Nam808.200446
9Nam Định1.854.4001528
10Ninh Bình973.3004116

Trung du miền núi phía Bắc

Khu vực gồm 14 đơn vị hành chính, năm 2018 gồm có 12.202.700 người,[70] Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) của toàn bộ vùng Trung du miền núi phía Bắc năm 2018 đạt 537.439 tỉ đồng. Đây là vùng còn gặp nhiều khó khăn về kinh tế. Tỉnh xếp thứ nhất GRDP vùng là Quảng Ninh.

Xếp hạng năm 2018 của các 11 đơn vị hành chính khu vực Trung du miền núi phía Bắc với cả nước.

STTĐơn vị hành chínhTổng dân số (2018)Xếp hạng GRDPXếp hạng tốc độ tăng trưởng GRDP
1Hà Giang846.5005858
2Cao Bằng540.4006249
3Bắc Kạn327.9006361
4Tuyên Quang780.1005430
5Lào Cai705.6004511
6Yên Bái815.6005660
7Thái Nguyên1.268.300149
8Lạng Sơn790.5005120
9Bắc Giang1.691.800193
10Phú Thọ1.404.2003523
11Điện Biên576.7006049
12Lai Châu456.3006146
13Sơn La1.242.7004063
14Hoà Bình846.1004720
15Quảng Ninh1.266.50095

Đồng bằng duyên hải miền Trung

Đồng bằng duyên hải miền Trung bao gồm Bắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ. Khu vực gồm 14 đơn vị hành chính, năm 2018 gồm có 20.056.900 người,[70] Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) của toàn bộ vùng Đồng bằng duyên hải miền Trung năm 2018 đạt 962.909 tỉ đồng. Đà Nẵng là thành phố trực thuộc trung ương nằm trong khu vực. Xếp hạng nhất về GRDP năm 2018 là Thanh Hóa, tỉnh đông nhất về số dân trong khu vực. Xếp hạng thứ nhất về tốc độ tăng trưởng GRDP năm 2018 là Hà Tĩnh, hạng nhất cả nước.

Xếp hạng năm 2018 của các 11 đơn vị hành chính khu vực Đồng bằng duyên hải miền Trung với cả nước.

STTĐơn vị hành chínhTổng dân số (2018)Xếp hạng GRDPXếp hạng tốc độ tăng trưởng GRDP
1Thanh Hóa3.558.20084
2Nghệ An3.157.1001019
3Hà Tĩnh1.277.500331
4Quảng Bình887.6005055
5Quảng Trị630.6005551
6Huế1.163.6003952
7Đà Nẵng1.080.7001836
8Quảng Nam1.501.1001727
9Quảng Ngãi1.272.8002713
10Bình Định1.534.8002543
11Phú Yên909.5003025
12Khánh Hòa1.232.4002442
13Ninh Thuận611.8005710
14Bình Thuận1.239.2003435

Tây Nguyên

Khu vực gồm 05 đơn vị hành chính, năm 2018 gồm có 5.871.100 người,[70] Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) của toàn bộ vùng Tây Nguyên năm 2018 đạt 272.562 tỉ đồng. Lâm Đồng là tỉnh tại Tây Nguyên, xếp thứ nhất về GRDP khu vực.

Xếp hạng năm 2018 của các 11 đơn vị hành chính khu vực Tây Nguyên với cả nước.

STTĐơn vị hành chínhTổng dân số (2018)Xếp hạng GRDPXếp hạng tốc độ tăng trưởng GRDP
1Kon Tum535.0005928
2Gia Lai1.458.5003133
3Đắk Lắk1.919.2002237
4Đắk Nông645.4005343
5Lâm Đồng1.312.9002326

Đông Nam Bộ

Khu vực gồm 06 đơn vị hành chính, năm 2018 gồm có 17.074.300 người,[70] Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) của toàn bộ vùng Đông Nam Bộ (Việt Nam) năm 2018 đạt 2.192.303 tỉ đồng, tỷ trọng lớn nhất cả nước. Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố trực thuộc trung ương tại Đông Nam Bộ, xếp thứ nhất về GRDP khu vực và cả nước.

Xếp hạng năm 2018 của các 06 đơn vị hành chính khu vực Đông Nam Bộ với cả nước.

STTĐơn vị hành chínhTổng dân số (2018)Xếp hạng GRDPXếp hạng tốc độ tăng trưởng GRDP
1Thành phố Hồ Chí Minh8.598.700124
2Bình Phước979.6003638
3Tây Ninh1.133.4002832
4Bình Dương2.163.600418
5Đồng Nai3.086.100333
6Bà Rịa – Vũng Tàu1.112.900747

Đồng bằng sông Cửu Long

Khu vực gồm 13 đơn vị hành chính, năm 2018 gồm có 17.804.700 người,[70] Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) của toàn bộ vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2018 đạt 823.170 tỉ đồng. Cần Thơ là thành phố trực thuộc trung ương tại Đồng bằng sông Cửu Long, đứng thứ nhất về tổng GRDP.

Xếp hạng năm 2018 của các 13 đơn vị hành chính khu vực Đồng bằng sông Cửu Long với cả nước.

STTĐơn vị hành chínhTổng dân số (2018)Xếp hạng GRDPXếp hạng tốc độ tăng trưởng GRDP
1Long An1.503.1001315
2Tiền Giang1.762.3002145
3Bến Tre1.268.2004654
4Trà Vinh1.049.8004314
5Vĩnh Long1.051.8004262
6Đồng Tháp1.693.3003057
7An Giang2.164.2002659
8Kiên Giang1.810.5002039
9Cần Thơ1.282.3001240
10Hậu Giang776.7005252
11Sóc Trăng1.315.9003847
12Bạc Liêu897.0004820
13Cà Mau1.229.6003756

Tham khảo

  • Niên giám thống kê Việt Nam năm 2018.
  • 63 báo cáo của 63 tỉnh thành về tình hình kinh tế - xã hội của các đơn vị hành chính Việt Nam.

Xem thêm

Chú thích

  1. "BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH TẾ – XÃ HỘI QUÝ IV VÀ NĂM 2022". Tổng cục Thống kê Việt Nam. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2022.
  2. "Thống kê GDP các nước trên thế giới: Việt Nam". Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Truy cập ngày 13 tháng 10 năm 2019.
  3. "Công bố số liệu thống kê về kinh tế - xã hội năm 2022". Báo Tra Vinh. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2024.
  4. "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2023.
  5. "Cao Bằng, Thủ tướng, kinh tế cửa khẩu, thác Bản Giốc". BÁO KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2024.
  6. "Tình hình kinh tế, xã hội TP. Hồ Chí Minh năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  7. "Cổng Giao tiếp điện tử Thành Phố Hà Nội - vanban.hanoi.gov.vn". vanban.hanoi.gov.vn. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2023.
  8. "Tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022". thongkevinhphuc.gov.vn. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2023.
  9. "Tổng sản phẩm (GRDP) tỉnh Bắc Ninh đứng thứ 9 cả nước". bacninhtv.vn. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2023.
  10. "Quảng Ninh vươn lên từ ý chí tự lực, tự cường". Báo Nhân Dân điện tử. ngày 30 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2023.
  11. "Báo cáo Tình hình kinh tế - xã hội tháng 12 và cả năm 2022 tỉnh Hải Dương". Cổng thông tin điện tử tỉnh Hải Dương. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2023.
  12. "Tình hình kinh tế, xã hội Hải Phòng năm 2018". UBND thành phố Hải Phòng. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  13. Yên, Cục Thống kê Hưng (2022-12-30ICT08:37:00). "Tình hình kinh tế - xã hội tháng 12 và năm 2022". Cục Thống kê Hưng Yên. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2023. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |ngày= (trợ giúp)
  14. "Tình hình kinh tế, xã hội Thái Bình năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Thái Bình. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.[liên kết hỏng]
  15. "Tình hình kinh tế, xã hội Hà Nam năm 2018". UBND tỉnh Hà Nam. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  16. "Tình hình kinh tế, xã hội Nam Định năm 2018". Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  17. "Tình hình kinh tế, xã hội Ninh Bình năm 2018". Báo Ninh Bình, Đảng bộ tỉnh. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  18. "Tình hình kinh tế, xã hội Hà Giang năm 2018". Báo Hà Giang, Đảng bộ tỉnh. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  19. "Tình hình kinh tế, xã hội Cao Bằng năm 2018". Đài truyền hình tỉnh Cao Bằng. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  20. "Tình hình kinh tế, xã hội Bắc Kạn năm 2018". UBND tỉnh Bắc Kạn. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  21. "Tình hình kinh tế, xã hội Tuyên Quang năm 2018". Báo Tuyên Quang, Đảng bộ tỉnh. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  22. "Tình hình kinh tế, xã hội Lào Cai năm 2018". UBND tỉnh Lào Cai. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  23. "Tình hình kinh tế, xã hội Yên Bái năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Yên Bái. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  24. "Tình hình kinh tế, xã hội Thái Nguyên năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Thái Nguyên. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  25. "Tình hình kinh tế, xã hội Lạng Sơn năm 2018". UBND tỉnh Lạng Sơn. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  26. "Tình hình kinh tế, xã hội Bắc Giang năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  27. "Tình hình kinh tế, xã hội Phú Thọ năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Phú Thọ. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.[liên kết hỏng]
  28. "Tình hình kinh tế, xã hội Điện Biên năm 2018". UBND tỉnh Điện Biên. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  29. "Tình hình kinh tế, xã hội Lai Châu năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Lai Châu. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.[liên kết hỏng]
  30. "Tình hình kinh tế, xã hội Sơn La năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Sơn La. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  31. "Tình hình kinh tế, xã hội Hòa Bình năm 2018". Báo Hòa Bình, Đảng bộ tỉnh. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  32. "Tình hình kinh tế, xã hội Thanh Hóa năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Thanh Hóa. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  33. "Tình hình kinh tế, xã hội Nghệ An năm 2018". Trường Đại học Kinh tế Nghệ An. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  34. "Tình hình kinh tế, xã hội Hà Tĩnh năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Hà Tĩnh. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  35. "Tình hình kinh tế, xã hội Quảng Bình năm 2018". UBND tỉnh Quảng Bình. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2019.
  36. "Tình hình kinh tế, xã hội Quảng Trị năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2019.
  37. "Tình hình kinh tế, xã hội Thừa Thiên – Huế năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Thừa Thiên – Huế. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  38. "Tình hình kinh tế, xã hội Đà Nẵng năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  39. "Tình hình kinh tế, xã hội Quảng Nam năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Quảng Nam. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  40. "Tình hình kinh tế, xã hội Quảng Ngãi năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Quảng Ngãi. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  41. "Tình hình kinh tế, xã hội Bình Định năm 2018". Văn phòng UBND tỉnh Bình Định. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  42. "Tình hình kinh tế, xã hội Phú Yên năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  43. "Tình hình kinh tế, xã hội Khánh Hòa năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  44. "Tình hình kinh tế, xã hội Ninh Thuận năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Ninh Thuận. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  45. "Tình hình kinh tế, xã hội Bình Thuận năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  46. "Tình hình kinh tế, xã hội Kon Tum năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Kon Tum. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  47. "Tình hình kinh tế, xã hội Gia Lai năm 2018". UBND tỉnh Gia Lai. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  48. "Tình hình kinh tế, xã hội Đắk Lắk năm 2018". UBND tỉnh Đắk Lắk. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  49. "Tình hình kinh tế, xã hội Đắk Nông năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  50. "Tình hình kinh tế, xã hội Lâm Đồng năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Lâm Đồng. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  51. "Tình hình kinh tế, xã hội Bình Phước năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Bình Phước. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  52. "Tình hình kinh tế, xã hội Tây Ninh năm 2018". Báo Tây Ninh, Đảng bộ Tây Ninh. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  53. "Tình hình kinh tế, xã hội Bình Dương năm 2018". UBND tỉnh Bình Dương. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  54. "Tình hình kinh tế, xã hội Đồng Nai năm 2018". Báo Đồng Nai, Đảng bộ tỉnh Đồng Nai. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  55. "Tình hình kinh tế, xã hội Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  56. "Tình hình kinh tế, xã hội Long An năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Long An. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  57. "Tình hình kinh tế, xã hội Tiền Giang năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Tiền Giang. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  58. "Tình hình kinh tế, xã hội Bến Tre năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Bến Tre. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  59. "Tình hình kinh tế, xã hội Trà Vinh năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  60. "Tình hình kinh tế, xã hội Vĩnh Long năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Vĩnh Long. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.[liên kết hỏng]
  61. "Tình hình kinh tế, xã hội Lâm Đồng năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Lâm Đồng. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  62. "Tình hình kinh tế, xã hội Đồng Tháp năm 2018". Đài truyền hình tỉnh Đồng Tháp. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  63. "Tình hình kinh tế, xã hội Kiên Giang năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Kiên Giang. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  64. "Tình hình kinh tế, xã hội Cần Thơ năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  65. "Tình hình kinh tế, xã hội Hậu Giang năm 2018" (PDF). UBND tỉnh Hậu Giang. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.[liên kết hỏng]
  66. "Tình hình kinh tế, xã hội Sóc Trăng năm 2018". Báo Sóc Trăng, Đảng bộ tỉnh. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  67. "Tình hình kinh tế, xã hội Bạc Liêu năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Bạc Liêu. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  68. "Tình hình kinh tế, xã hội Cà Mau năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Cà Mau. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
  69. 1 2 3 4 5 6 "Dân số Việt Nam năm 2018". Tổng cục Thống kê Việt Nam. Truy cập ngày 13 tháng 10 năm 2019.