Bước tới nội dung

Danh sách đơn vị hành chính vùng Bắc Trung Bộ của Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Các đơn vị hành chính của Việt Nam thuộc các tỉnh Bắc Trung Bộ (tức là thuộc thành phố Huế và các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị), bao gồm:

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc thành phố Huế[1]
TênDiện tích
(km²)
Dân số
(người)
Phường (21)
An Cựu16,7155.305
Dương Nỗ20,6331.692
Hóa Châu34,6041.328
Hương An19,4335.885
Hương Thủy33,9329.192
Hương Trà83,2729.979
Kim Long90,1448.999
Kim Trà42,8036.296
Mỹ Thượng28,8344.736
Phong Dinh87,1628.012
TênDiện tích
(km²)
Dân số
(người)
Phong Điền592,4827.862
Phong Phú60,8519.057
Phong Quảng41,7025.728
Phong Thái187,0237.406
Phú Bài344,6338.410
Phú Xuân10,37130.247
Thanh Thủy48,9243.569
Thuận An36,4854.846
Thuận Hóa7,5898.923
Thủy Xuân37,0243.373
Vỹ Dạ8,9349.684
TênDiện tích
(km²)
Dân số
(người)
Xã (19)
A Lưới 1198,5912.403
A Lưới 297,6220.496
A Lưới 3154,238.976
A Lưới 4233,6610.752
A Lưới 5464,403.760
Bình Điền266,5015.229
Chân Mây –
Lăng Cô
261,3850.831
Đan Điền82,6240.389
Hưng Lộc95,6232.586
TênDiện tích
(km²)
Dân số
(người)
Khe Tre256,0212.882
Long Quảng215,858.883
Lộc An177,5839.217
Nam Đông175,959.158
Phú Hồ57,7223.550
Phú Lộc119,3028.273
Phú Vang86,1939.250
Phú Vinh57,9547.674
Quảng Điền45,9341.798
Vinh Lộc66,5336.350
Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Hà Tĩnh[2]
TênDiện tích
(km²)
Dân số
(người)
Phường (09)
Bắc Hồng Lĩnh35,3128.729
Hà Huy Tập32,6228.742
Hải Ninh39,3720.399
Hoành Sơn70,4821.004
Nam Hồng Lĩnh36,4722.309
Sông Trí69,9037.314
Thành Sen28,2390.983
Trần Phú29,5038.404
Vũng Áng82,9821.339
Xã (60)
Can Lộc65,7041.153
Cẩm Bình33,1425.305
Cẩm Duệ193,5723.870
Cẩm Hưng103,8021.964
Cẩm Lạc115,8619.399
Cẩm Trung32,7219.466
Cẩm Xuyên82,9833.977
TênDiện tích
(km²)
Dân số
(người)
Cổ Đạm62,6734.635
Đan Hải37,7728.212
Đông Kinh27,5720.986
Đồng Lộc70,5527.783
Đồng Tiến33,5718.614
Đức Đồng47,2911.531
Đức Minh23,5818.718
Đức Quang30,3117.515
Đức Thịnh53,3941.401
Đức Thọ48,9340.064
Gia Hanh45,3928.473
Hà Linh140,4312.622
Hồng Lộc33,7817.042
Hương Bình215,5617.530
Hương Đô140,8314.287
Hương Khê165,8929.994
Hương Phố135,6818.633
Hương Sơn32,6231.486
TênDiện tích
(km²)
Dân số
(người)
Hương Xuân263,1417.422
Kim Hoa88,2819.114
Kỳ Anh64,7432.689
Kỳ Hoa73,2816.045
Kỳ Khang48,8523.771
Kỳ Lạc169,1312.865
Kỳ Thượng218,8215.822
Kỳ Văn135,7517.700
Kỳ Xuân72,9423.574
Lộc Hà35,6340.979
Mai Hoa45,8511.065
Mai Phụ31,9329.828
Nghi Xuân77,6537.524
Phúc Trạch201,4218.135
Sơn Giang86,3218.962
Sơn Hồng209,048.409
Sơn Kim 1223,215.782
Sơn Kim 2208,465.123
TênDiện tích
(km²)
Dân số
(người)
Sơn Tây129,2114.755
Sơn Tiến80,9720.935
Thạch Hà31,1831.220
Thạch Khê46,3217.528
Thạch Lạc27,6017.682
Thạch Xuân72,5316.015
Thiên Cầm40,5532.998
Thượng Đức58,3210.015
Tiên Điền31,6024.833
Toàn Lưu60,6518.784
Trường Lưu49,9223.569
Tùng Lộc37,4920.944
Tứ Mỹ38,6820.069
Việt Xuyên32,1016.986
Vũ Quang533,5014.991
Xuân Lộc33,0825.448
Yên Hòa38,2717.597
Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Nghệ An[3]
TênDiện tích

(km²)

Dân số

(người)

Phường (11)
Cửa Lò29,0964.760
Hoàng Mai79,6744.474
Quỳnh Mai40,5057.988
Tân Mai51,6133.894
Tây Hiếu43,9624.698
Thái Hòa27,0926.916
Thành Vinh15,54123.507
Trường Vinh34,22141.477
Vinh Hưng25,4760.159
Vinh Lộc38,8668.086
Vinh Phú23,0474.473
Xã (119)
An Châu34,8743.437
Anh Sơn196,6529.539
Anh Sơn Đông65,8516.214
Bạch Hà79,2839.332
Bạch Ngọc72,2029.021
Bắc Lý109,175.552
Bích Hào147,0633.960
Bình Chuẩn182,194.638
Bình Minh91,0837.031
Cam Phục162,437.412
Cát Ngạn59,2822.995
Châu Bình130,9111.038
Châu Hồng134,0511.809
Châu Khê544,3112.210
Châu Lộc85,697.234
Châu Tiến247,1618.060
Chiêu Lưu196,939.797
Con Cuông155,4526.043
Diễn Châu22,2163.294
Đại Đồng77,8763.131
TênDiện tích

(km²)

Dân số

(người)

Đại Huệ36,1124.441
Đô Lương50,0661.960
Đông Hiếu63,8728.634
Đông Lộc29,3231.219
Đông Thành30,2046.116
Đức Châu20,9740.899
Giai Lạc88,5835.783
Giai Xuân121,5514.160
Hải Châu29,1343.155
Hải Lộc41,2521.940
Hạnh Lâm274,5713.699
Hoa Quân107,6732.149
Hợp Minh54,7546.942
Hùng Chân351,8712.664
Hùng Châu69,1155.583
Huồi Tụ109,035.177
Hưng Nguyên46,1453.144
Hưng Nguyên Nam35,7736.632
Hữu Khuông263,792.939
Hữu Kiệm188,9712.609
Keng Đu98,245.098
Kim Bảng183,2627.936
Kim Liên61,0855.471
Lam Thành39,6731.247
Lượng Minh227,975.322
Lương Sơn47,3926.494
Mậu Thạch164,2613.200
Minh Châu39,6844.358
Minh Hợp159,9721.276
Môn Sơn529,4218.836
Mường Chọng173,6511.291
Mường Ham160,3514.257
Mường Lống148,315.649
TênDiện tích

(km²)

Dân số

(người)

Mường Quàng342,1517.917
Mường Típ217,666.412
Mường Xén182,4910.396
Mỹ Lý211,035.861
Na Loi141,864.321
Na Ngoi341,259.536
Nam Đàn67,6024.489
Nậm Cắn147,708.694
Nga My302,528.467
Nghi Lộc33,3146.022
Nghĩa Đàn47,3219.670
Nghĩa Đồng72,4320.195
Nghĩa Hành112,0022.312
Nghĩa Hưng68,6525.459
Nghĩa Khánh77,7225.653
Nghĩa Lâm121,7523.753
Nghĩa Lộc62,9325.007
Nghĩa Mai146,9917.844
Nghĩa Thọ92,1921.391
Nhân Hòa86,8822.626
Nhôn Mai310,267.060
Phúc Lộc70,5028.236
Quan Thành37,7129.973
Quảng Châu26,4037.434
Quang Đồng75,6122.364
Quế Phong276,5722.834
Quỳ Châu327,5323.094
Quỳ Hợp90,0736.929
Quỳnh Anh39,8060.329
Quỳnh Lưu40,5573.584
Quỳnh Phú33,4872.062
Quỳnh Sơn61,2136.834
Quỳnh Tam103,4035.568
TênDiện tích

(km²)

Dân số

(người)

Quỳnh Thắng107,9915.313
Quỳnh Văn53,3542.927
Sơn Lâm162,9412.331
Tam Đồng53,3826.382
Tam Hợp135,9742.628
Tam Quang507,9513.013
Tam Thái356,017.730
Tân An90,4122.775
Tân Châu64,6033.073
Tân Kỳ116,5032.974
Tân Phú93,3228.878
Thần Lĩnh44,6921.718
Thành Bình Thọ88,1812.021
Thiên Nhẫn70,8140.885
Thông Thụ706,758.481
Thuần Trung49,2640.317
Tiên Đồng119,6219.663
Tiền Phong319,0214.494
Tri Lễ243,9514.432
Trung Lộc31,3531.182
Tương Dương330,9518.479
Vạn An56,3744.830
Văn Hiến55,5339.144
Văn Kiều63,4628.341
Vân Du84,3025.868
Vân Tụ48,7343.922
Vĩnh Tường76,4424.810
Xuân Lâm60,8840.624
Yên Hòa211,018.418
Yên Na297,329.530
Yên Thành38,1347.780
Yên Trung37,7426.239
Yên Xuân90,4127.707
Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Quảng Trị[4]
TênDiện tích

(km²)

Dân số

(người)

Phường (08)
Ba Đồn20,4528.805
Bắc Gianh31,1432.800
Đông Hà38,0450.915
Đồng Hới41,3584.196
Đồng Sơn88,0332.396
Đồng Thuận26,4938.521
Nam Đông Hà35,0461.204
Quảng Trị72,8229.705
Xã (69)
A Dơi112,4111.058
Ái Tử116,7419.061
Ba Lòng210,585.151
Bắc Trạch97,6136.861
Bến Hải54,7716.052
Bến Quan278,999.447
Bố Trạch299,4233.230
Cam Hồng87,8926.663
Cam Lộ166,8530.111
Cồn Tiên268,5820.907
Cửa Tùng59,8329.389
TênDiện tích

(km²)

Dân số

(người)

Cửa Việt50,8327.143
Dân Hóa365,008.532
Diên Sanh87,9725.133
Đakrông359,2914.627
Đồng Lê291,9324.533
Đông Trạch35,7334.174
Gio Linh96,7031.738
Hải Lăng116,8916.589
Hiếu Giang177,3629.661
Hòa Trạch52,6729.901
Hoàn Lão99,0343.554
Hướng Hiệp185,6113.454
Hướng Lập219,643.539
Hướng Phùng447,5912.029
Khe Sanh134,8127.615
Kim Điền229,426.165
Kim Ngân881,069.776
Kim Phú552,5719.054
La Lay156,218.121
Lao Bảo83,0423.459
Lệ Ninh56,3223.449
TênDiện tích

(km²)

Dân số

(người)

Lệ Thủy55,9349.460
Lìa71,6914.375
Minh Hóa156,9721.481
Mỹ Thủy43,8217.171
Nam Ba Đồn76,3027.643
Nam Cửa Việt74,1226.619
Nam Gianh34,4336.527
Nam Hải Lăng114,8425.536
Nam Trạch129,8332.594
Ninh Châu86,0330.098
Phong Nha358,1039.254
Phú Trạch197,4130.850
Quảng Ninh100,2736.210
Quảng Trạch56,6431.422
Sen Ngư120,8421.158
Tà Rụt273,1510.639
Tân Gianh41,0522.395
Tân Lập83,1814.418
Tân Mỹ102,5724.644
Tân Thành89,775.513
Thượng Trạch1.095,783.615
TênDiện tích

(km²)

Dân số

(người)

Triệu Bình37,2027.169
Triệu Cơ44,5421.976
Triệu Phong80,7923.534
Trung Thuần98,8316.331
Trường Ninh71,9235.614
Trường Phú97,1821.206
Trường Sơn935,968.484
Tuyên Bình119,1915.619
Tuyên Hóa194,9221.452
Tuyên Lâm235,208.401
Tuyên Phú155,3818.800
Tuyên Sơn132,146.738
Vĩnh Định63,8526.737
Vĩnh Hoàng87,0619.021
Vĩnh Linh90,3727.527
Vĩnh Thủy103,7420.747
Đặc khu (01)
Cồn Cỏ2,30139
Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Thanh Hóa[5]
TênDiện tích

(km²)

Dân số

(người)

Phường (19)
Bỉm Sơn51,8445.997
Đào Duy Từ42,8626.206
Đông Quang48,6061.214
Đông Sơn41,7158.950
Đông Tiến41,9757.844
Hạc Thành24,63197.142
Hải Bình37,7433.670
Hải Lĩnh41,1818.330
Hàm Rồng20,8863.166
Nam Sầm Sơn18,4837.572
Nghi Sơn42,8232.939
Ngọc Sơn38,1647.911
Nguyệt Viên22,3034.399
Quảng Phú41,3477.543
Quang Trung29,2232.808
Sầm Sơn30,2999.866
Tân Dân24,5922.095
Tĩnh Gia32,1858.583
Trúc Lâm81,0523.950
Xã (147)
An Nông22,7928.717
Ba Đình27,2220.696
Bá Thước106,1021.442
Bát Mọt205,734.174
Biện Thượng65,4031.917
Các Sơn46,8821.462
Cẩm Tân66,6321.084
Cẩm Thạch106,6431.878
Cẩm Thủy64,4230.525
Cẩm Tú98,0926.049
Cẩm Vân88,7122.794
Cổ Lũng127,059.726
Công Chính54,2429.201
Điền Lư66,5421.015
Điền Quang103,6716.611
Định Hòa37,7128.413
Định Tân30,6728.406
Đồng Lương76,1011.875
Đông Thành26,3830.307
Đồng Tiến19,9622.945
Giao An113,888.329
TênDiện tích

(km²)

Dân số

(người)

Hà Long65,4323.247
Hà Trung34,1430.151
Hậu Lộc24,9233.315
Hiền Kiệt140,297.217
Hoa Lộc34,6941.417
Hóa Quỳ116,6511.995
Hoạt Giang27,3421.561
Hoằng Châu33,3133.857
Hoằng Giang30,5332.533
Hoằng Hóa35,1643.831
Hoằng Lộc20,5736.277
Hoằng Phú15,3523.006
Hoằng Sơn21,9027.567
Hoằng Thanh23,2438.386
Hoằng Tiến23,7929.687
Hồ Vương19,2827.063
Hồi Xuân117,2510.432
Hợp Tiến43,1133.086
Kiên Thọ56,5222.226
Kim Tân61,6140.780
Lam Sơn24,9033.117
Linh Sơn96,0012.448
Lĩnh Toại30,4824.888
Luận Thành73,4816.090
Lương Sơn79,919.573
Lưu Vệ26,8440.381
Mậu Lâm64,2718.911
Minh Sơn81,7729.388
Mường Chanh65,483.894
Mường Lát129,667.089
Mường Lý83,995.878
Mường Mìn89,212.991
Na Mèo127,444.174
Nam Xuân131,405.852
Nga An28,1024.950
Nga Sơn27,1447.176
Nga Thắng27,5226.542
Ngọc Lặc90,3939.481
Ngọc Liên79,9927.782
Ngọc Trạo79,6223.475
Nguyệt Ấn98,5223.462
Nhi Sơn38,673.514
TênDiện tích

(km²)

Dân số

(người)

Như Thanh84,0726.231
Như Xuân69,8713.496
Nông Cống50,7050.439
Phú Lệ139,506.677
Phú Xuân102,365.166
Pù Luông81,719.573
Pù Nhi65,725.922
Quan Sơn98,207.511
Quảng Bình23,5138.013
Quang Chiểu109,885.986
Quảng Chính26,1430.765
Quảng Ngọc34,3933.588
Quảng Ninh17,1026.580
Quảng Yên24,9227.768
Quý Lộc38,0128.549
Quý Lương133,4415.125
Sao Vàng89,2744.643
Sơn Điện94,375.002
Sơn Thủy131,584.053
Tam Chung121,514.527
Tam Lư162,726.124
Tam Thanh99,244.196
Tân Ninh53,6327.427
Tân Thành90,3812.780
Tân Tiến28,5421.529
Tây Đô35,3627.440
Thạch Bình90,4739.553
Thạch Lập83,7819.465
Thạch Quảng123,5415.766
Thanh Kỳ145,2612.531
Thanh Phong150,219.619
Thanh Quân109,2212.107
Thành Vinh115,4727.008
Thăng Bình34,7328.864
Thắng Lộc73,758.893
Thắng Lợi40,2627.909
Thiên Phủ147,486.485
Thiết Ống94,3213.227
Thiệu Hóa36,1648.870
Thiệu Quang35,4533.689
Thiệu Tiến23,6825.383
Thiệu Toán28,3929.915
TênDiện tích

(km²)

Dân số

(người)

Thiệu Trung21,8232.152
Thọ Bình47,1218.556
Thọ Lập33,8127.849
Thọ Long22,1331.101
Thọ Ngọc27,2224.322
Thọ Phú35,1240.004
Thọ Xuân27,4034.346
Thượng Ninh92,6113.991
Thường Xuân83,2733.490
Tiên Trang17,7540.809
Tống Sơn69,3628.733
Triệu Lộc29,2726.386
Triệu Sơn41,0954.445
Trung Chính44,0935.440
Trung Hạ123,869.289
Trung Lý197,507.335
Trung Sơn76,813.254
Trung Thành135,645.513
Trường Lâm68,1621.582
Trường Văn28,3222.169
Tượng Lĩnh33,2318.025
Vạn Lộc28,4070.587
Vạn Xuân139,496.125
Văn Nho64,7710.112
Văn Phú106,558.516
Vân Du88,5324.146
Vĩnh Lộc56,9440.344
Xuân Bình183,1816.385
Xuân Chinh172,487.588
Xuân Du92,4922.331
Xuân Hòa28,3426.655
Xuân Lập34,4936.213
Xuân Thái120,724.418
Xuân Tín31,9326.531
Yên Định29,4238.596
Yên Khương97,895.572
Yên Nhân188,705.674
Yên Ninh24,6723.569
Yên Phú42,6118.800
Yên Thắng95,226.652
Yên Thọ80,6323.029
Yên Trường26,9529.314

Xem thêm

Tham khảo

  1. Căn cứ theo Đề án Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025 kèm theo Tờ trình số 4865/TTr-UBND ngày 24/4/2025 của UBND thành phố Huế
  2. Căn cứ vào đề án số 391/ĐA-CP của Chính phủ ngày 09 tháng 5 năm 2025 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh năm 2025
  3. Căn cứ theo Đề án số 343/ĐA-CP của Chính phủ ngày 09 tháng 5 năm 2025 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An năm 2025
  4. Căn cứ theo Đề án số 365/ĐA-CP của Chính phủ ngày 09 tháng 5 năm 2025 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Trị (mới) năm 2025
  5. Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa (ngày 25 tháng 4 năm 2025). "Nghị quyết số 646/NQ-HĐND về chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025" (PDF). Cổng thông tin điện tử của Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Thanh Hóa. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2025.