Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá quốc gia România

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
România
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhTricolorii (Ba màu)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá România (FRF)
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngMircea Lucescu
Đội trưởngNicolae Stanciu
Thi đấu nhiều nhấtDorinel Munteanu (134)
Ghi bàn nhiều nhấtAdrian Mutu
Gheorghe Hagi (35)
Sân nhàNhiều sân vận động
Mã FIFAROU
Áo màu chính
Áo màu phụ
Áo màu khác
Hạng FIFA
Hiện tại 49 Giảm 2 (ngày 19 tháng 1 năm 2026)[1]
Cao nhất3 (9.1997)
Thấp nhất57 (2.2011, 9.2012)
Hạng Elo
Hiện tại 61 Giảm 12 (30 tháng 11 năm 2022)[2]
Cao nhất5 (6.1990)
Thấp nhất49[3] (10.6.2017)
Trận quốc tế đầu tiên
 Nam Tư 1–2 România 
(Beograd, Nam Tư; 8 tháng 6 năm 1922)
Trận thắng đậm nhất
 România 9–0 Phần Lan 
(Bucharest, România; 14 tháng 10 năm 1973)
Trận thua đậm nhất
 Hungary 9–0 România 
(Budapest, Hungary; 6 tháng 6 năm 1948)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự7 (Lần đầu vào năm 1930)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (1994)
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Sồ lần tham dự6 (Lần đầu vào năm 1984)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (2000)

Đội tuyển bóng đá quốc gia România (tiếng Romania: Echipa națională de fotbal a României) là đội tuyển cấp quốc gia của România do Liên đoàn bóng đá România quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển România là trận gặp đội tuyển Nam Tư là vào năm 1922. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết tại World Cup 1994Euro 2000.

Các huấn luyện viên

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Dưới đây là đội hình đã hoàn thành UEFA Euro 2024.
Số liệu thống kê tính đến ngày 2 tháng 7 năm 2024 sau trận gặp Hà Lan.

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMFlorin Niță3 tháng 7, 1987 (38 tuổi)250Unattached
121TMHorațiu Moldovan20 tháng 1, 1998 (28 tuổi)110Tây Ban Nha Atlético Madrid
161TMȘtefan Târnovanu9 tháng 5, 2000 (25 tuổi)10România FCSB

22HVAndrei Rațiu20 tháng 6, 1998 (27 tuổi)211Tây Ban Nha Rayo Vallecano
32HVRadu Drăgușin3 tháng 2, 2002 (24 tuổi)210Anh Tottenham Hotspur
42HVAdrian Rus18 tháng 3, 1996 (30 tuổi)221Ý Pisa
52HVIonuț Nedelcearu25 tháng 4, 1996 (29 tuổi)272Ý Palermo
112HVNicușor Bancu18 tháng 9, 1992 (33 tuổi)392România Universitatea Craiova
152HVAndrei Burcă15 tháng 4, 1993 (32 tuổi)311Ả Rập Xê Út Al-Okhdood
222HVVasile Mogoș31 tháng 10, 1992 (33 tuổi)80România CFR Cluj
242HVBogdan Racovițan6 tháng 6, 2000 (25 tuổi)40Ba Lan Raków Częstochowa

63TVMarius Marin30 tháng 8, 1998 (27 tuổi)220Ý Pisa
83TVAlexandru Cicâldău8 tháng 7, 1997 (28 tuổi)384Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
103TVIanis Hagi22 tháng 10, 1998 (27 tuổi)395Scotland Rangers
133TVValentin Mihăilă2 tháng 2, 2000 (26 tuổi)244Ý Parma
143TVDarius Olaru3 tháng 3, 1998 (28 tuổi)200România FCSB
173TVFlorinel Coman10 tháng 4, 1998 (27 tuổi)171România FCSB
183TVRăzvan Marin23 tháng 5, 1996 (29 tuổi)595Ý Cagliari
203TVDennis Man26 tháng 8, 1998 (27 tuổi)287Ý Parma
213TVNicolae Stanciu (đội trưởng)7 tháng 5, 1993 (32 tuổi)7415Ả Rập Xê Út Damac
233TVDeian Sorescu29 tháng 8, 1997 (28 tuổi)190Ba Lan Raków Częstochowa
263TVAdrian Șut30 tháng 4, 1999 (26 tuổi)20România FCSB

74Denis Alibec5 tháng 1, 1991 (35 tuổi)395Qatar Muaither
94George Pușcaș8 tháng 4, 1996 (30 tuổi)4411Ý Genoa
194Denis Drăguș6 tháng 7, 1999 (26 tuổi)153Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
254Daniel Bîrligea19 tháng 4, 2000 (25 tuổi)20România CFR Cluj

Triệu tập gần đây

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

VtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnBtCâu lạc bộLần cuối triệu tập
TMRăzvan Sava21 tháng 6, 2002 (23 tuổi)00România CFR Clujv.  Liechtenstein, 7 June 2024
TMMarian Aioani7 tháng 11, 1999 (26 tuổi)00România Rapid Bucureștiv.  Colombia, 26 March 2024
TMIonuț Radu28 tháng 5, 1997 (28 tuổi)40Anh Bournemouthv.  Thụy Sĩ, 21 November 2023

HVCristian Manea9 tháng 8, 1997 (28 tuổi)252România CFR Clujv.  Colombia, 26 March 2024
HVRaul Opruț4 tháng 1, 1998 (28 tuổi)40România Hermannstadtv.  Colombia, 26 March 2024
HVAndres Dumitrescu11 tháng 3, 2001 (25 tuổi)00România Sepsi OSKv.  Thụy Sĩ, 21 November 2023
HVAndrei Borza12 tháng 11, 2005 (20 tuổi)00România Rapid Bucureștiv.  Andorra, 15 October 2023
HVMário Camora10 tháng 11, 1986 (39 tuổi)100România CFR Clujv.  Belarus, 12 October 2023

TVConstantin Grameni23 tháng 10, 2002 (23 tuổi)00România Farul Constanțav.  Liechtenstein, 7 June 2024
TVOlimpiu Moruțan25 tháng 4, 1999 (26 tuổi)151Thổ Nhĩ Kỳ Ankaragücüv.  Colombia, 26 March 2024
TVVladimir Screciu13 tháng 1, 2000 (26 tuổi)40România Universitatea Craiovav.  Thụy Sĩ, 21 November 2023
TVMarius Ștefănescu14 tháng 8, 1998 (27 tuổi)20România Sepsi OSKv.  Thụy Sĩ, 21 November 2023
TVAndrei Artean14 tháng 8, 1993 (32 tuổi)00Síp Apollon Limassolv.  Thụy Sĩ, 21 November 2023
TVTudor Băluță27 tháng 3, 1999 (27 tuổi)120România Farul Constanțav.  Kosovo, 12 September 2023

Florin Tănase30 tháng 12, 1994 (31 tuổi)183Ả Rập Xê Út Al-Okhdoodv.  Colombia, 26 March 2024
Louis Munteanu16 tháng 6, 2002 (23 tuổi)10România Farul Constanțav.  Belarus, 12 October 2023
Chú thích
  • INJ = Cầu thủ rút lui vì chấn thương
  • RET = Cầu thủ đã giã từ đội tuyển quốc gia

Kỷ lục

Cầu thủ thi đấu nhiều nhất

10 cầu thủ khoác áo đội tuyển România nhiều nhất tính đến ngày 15 tháng 6 năm 2016 gồm:

#TênThời gianSố lần khoác áoBàn thắng
1Dorinel Munteanu1991–200713416
2Gheorghe Hagi1983–200012435
3Gheorghe Popescu1988–200311516
4Răzvan Raț2002–20161132
5Ladislau Bölöni1975–198810223
6Dan Petrescu1989–20009512
7Bogdan Stelea1988–2005910
8Michael Klein1981–1991895
9Bogdan Lobonț1998–2014860
10Marius Lăcătuș1984–19988313
Mircea Rednic1981–1991832
  • (in đậm) - vẫn còn thi đấu

Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất

10 cầu thủ ghi bàn nhiều nhất cho đội tuyển România tính đến ngày 14 tháng 11 năm 2014 gồm:

#TênThời gianBàn thắngSố trậnHiệu suất
1Gheorghe Hagi1983–2000351240.28
Adrian Mutu2000–201335770.45
3Iuliu Bodola1931–193931480.64
4Ciprian Marica2003–201425690.34
Viorel Moldovan1993–200525700.35
6Ladislau Bölöni1975–1988231020.22
7Rodion Cămătaru1978–199021730.28
Dudu Georgescu1973–198421400.52
Anghel Iordănescu1971–198121570.36
Florin Răducioiu1990–199621400.52

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Đội tuyển România đã bảy lần tham dự vòng chung kết giải vô địch bóng đá thế giới, trong đó có một lần vào tứ kết.

NămThành tíchSố trậnThắngHòa*ThuaBàn
thắng
Bàn
thua
Uruguay 1930Vòng bảng210135
Ý 1934Vòng 16 đội100112
Pháp 1938201145
1950Không tham dự
1954 đến 1966Không vượt qua vòng loại
México 1970Vòng bảng310245
1974 đến 1986Không vượt qua vòng loại
Ý 1990Vòng 16 đội412*143
Hoa Kỳ 1994Tứ kết531*1109
Pháp 1998Vòng 16 đội421143
2002 đến 2026Không vượt qua vòng loại
20302034Chưa xác định
Tổng cộngTứ kết218583032
*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Giải vô địch bóng đá châu Âu

Đội tuyển România đã tham dự 6 vòng chung kết giải vô địch bóng đá châu Âu, trong đó có 2 lần vượt qua vòng bảng, bao gồm một lần vào tứ kết (2000) và một lần dừng bước ở vòng 16 đội (2024).

NămThành tíchSố trậnThắngHòa*ThuaBàn
thắng
Bàn
thua
1960 đến 1980Không vượt qua vòng loại
Pháp 1984Vòng bảng301224
1988 đến 1992Không vượt qua vòng loại
Anh 1996Vòng bảng300314
Bỉ Hà Lan 2000Tứ kết411246
2004Không vượt qua vòng loại
Áo Thụy Sĩ 2008Vòng bảng302113
2012Không vượt qua vòng loại
Pháp 2016Vòng bảng301224
2020Không vượt qua vòng loại
Đức 2024Vòng 16 đội411246
Cộng hòa Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2028Chưa xác định
Ý Thổ Nhĩ Kỳ 2032
Tổng cộngTứ kết2026121427
*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

UEFA Nations League

Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giảiGiải đấuBảngPldWDLGFGARK
2018–19C463308332nd
2020–21B162228926th
2022–23B362136829th
Tổng cộng18765222026th

Thế vận hội

Đội tuyển România đã ba lần tham dự Thế vận hội, trong đó thành tích tốt nhất là vào đến tứ kết.

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
NămThành tíchSố trậnThắngHòa*ThuaBàn
thắng
Bàn
thua
1900 đến 1920Không tham dự
Pháp 1924Vòng 16 đội100106
1928 đến 1948Không vượt qua vòng loại
Phần Lan 1952Vòng sơ loại100112
1956 đến 1960Không vượt qua vòng loại
Nhật Bản 1964Tứ kết6411126
1968 đến 1976Không vượt qua vòng loại
1980 đến 1988Không tham dự
Tổng cộng3/2484131314
*Tính cả các trận hòa ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu.

Tham khảo

  1. "Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới". FIFA. ngày 19 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2026.
  2. Elo rankings change compared to one year ago. "World Football Elo Ratings". eloratings.net. ngày 30 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2022.
  3. "World Football Elo Ratings: Romania". eloratings.net. ngày 10 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2017.

Liên kết ngoài